wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA CHKII - 11

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

CT tổng quát của Ankan là

a)

CnH2n

b)

CnH2n-2 (n \ge 2)

c)

CnH2n+2( \ge 1)

d)

CnH2n-6(n \ge 6)

2.

CT tổng quát của Anken

a)

CnH2n (n \ge 2)

b)

CnH2n-2(n \ge 2)

c)

CnH2n+2(n>1)

d)

CnH2n-6 (n \ge 6)

3.

CT tổng quát của Ankin là

a)

CnH2n

b)

CnH2n-2(n \ge 2)

c)

CnH2n+2(n>1)

d)

CnH2n-6(n \ge 6)

4.

Có bao nhiêu Ankan đồng phân cấu tạo có CTPT C4H10C_4H_{10} ?

a)

3 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

5 đồng phân

d)

2 đồng phân

5.

Ankan X có CTCT như sau

CH3 - CH - CH2 - CH - CH2 - CH3

CH3 CH3

Tên của X là

a)

1,1,3-trimetylheptan

b)

2,4-dimetylheptan

c)

2-metyl-4-propylpentan

d)

4,6-dimetylheptan

6.

Oxi hóa hoàn toàn Ankan, số mol CO2 so với số mol H2O là

a)

nCO2 = nH2O

b)

nCO2 > nH2O

c)

nCO2 < nH2O

d)

phụ thuộc vào số nguyên tử C

7.

Oxi hóa hoàn toàn Anken, số mol CO2 so với số mol H2O là

a)

nCO2 = nH2O

b)

nCO2 < nH2O

c)

nCO2 > nH2O

d)

phụ thuộc vào số nguyên tử C

8.

Anken là những hidrocacbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

d)

no, mạch vòng

9.

Ưng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo Anken

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Phản ứng đặc trưng của Anken là

a)

Phản ứng tách

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

A,B & C

11.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH=CH2-)n

b)

(-CH2-CH2-)n

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3=CH3-)n

12.

Dẫn hỗn hợp khí A gồm metan và etilen hấp thụ vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây

a)

Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra

b)

Màu của dung dịch nhạt dần, có khí thoát ra

c)

Màu của dung dịch mất hẳn, không còn khí thoát ra

d)

Màu của dung dịch không đổi

13.

Sản phẩm tạo thành khi propen tác dụng với H2(Ni,t0) là

a)

propyl

b)

propan

c)

pentan

d)

butan

14.

Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch Brom

a)

etan

b)

propan

c)

butan

d)

etilen

15.

Khi cho but-1-en tác dụng với dd HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sp chính

a)

CH3-CH2-CHBr-CH3

b)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

16.

Trong các chất dưới đây chất nào được gọi là buta 1,3 dien

a)

CH2=C=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH=CH-CH3

17.

Polietilen có khối lượng phân tử là 14000 đvC. Hệ số polime hóa n là

a)

50

b)

100

c)

500

d)

1000

18.

CTPT của axetilen

a)

C2H2

b)

C8H8

c)

C2H4

d)

C6H6

19.

Có bao nhiêu đồng phân Ankin C5H8 tác dụng với dd AgNO3/ dd NH3 tạo kết tủa màu vàng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Để phân biệt etilen và etan ta có thể dùng

a)

dd Brom

b)

dd KMnO4

c)

AgNO3/NH3

d)

A & B đều được

21.

Cho các chất H2/Ni, to; dd Br2; AgNO3; dd KMnO4. Etilen phản ứng được với

a)

1,2,4

b)

1,2,3,4

c)

1,3

d)

2,4

22.

Cao su buna là sp trùng hợp của

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH2=CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

d)

CH2=C=CH2

23.

Để phân biệt Axetilen và Etilen ta dùng

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch KMnO4

c)

AgNO3/dd NH3

d)

A & B

24.

Sục khí propin vào dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa có công thức là

a)

CH3-C \equiv CAg

b)

Ag-CH2-C \equiv CAg

c)

Ag3-C-C \equiv CAg

d)

CH \equiv CH

25.

Có 4 chất: metan, axetilen, but-1-in và but-2-in. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dd AgNO3 trong amoniac tạo thành kết tủa

a)

4 chất

b)

3 chất

c)

2 chất

d)

1 chất

26.

Nhận biết but-1-in và but-2-in bằng thuốc thử nào

a)

Tác dụng với dd Br

b)

Tác dụng với dd KMnO4

c)

dd AgNO3/NH3

d)

Tác dụng với H2

27.

Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n-2

c)

CnH2n-4

d)

CnH2n-6

28.

Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là

a)

C6H6Cl2

b)

C6H6Cl16

c)

C6H5Cl

d)

C6H6Cl4

29.

Để phân biệt 3 lọ chất khí mất nhãn: C2H6, C2H4, C2H2 ta dùng hóa chất nào sau đây

a)

dd AgNO3/ dd NH3, dd Br2

b)

dd Br2

c)

dd AgNO3/ dd NH3

d)

dd HCl, dd Br2

30.

Chất nào sau đây làm mất màu dd KMnO4 ở nhiệt độ thường

a)

benzen

b)

toluen

c)

3 - propan

d)

stiren

31.

CTTQ của ancol no, mạch hở, đơn chức là

a)

CnH2n+1 OH

b)

CnH2n-2OH

c)

CnH2n-2(OH)2

d)

CnH2n+1O

32.

Đốt cháy một ancol X, ta được nCO2 < nH2O. Kết luận nào sau đây là đúng

a)

X là ancol no mạch hở

b)

X là ancol no đơn chức mạch hở

c)

X là ancol no đơn chức

d)

X là ancol no

33.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

a)

HBr(to), Na, CuO(to), CH3COOH(xúc tác)

b)

Ca, CuO(to), C6H5OH(phenol), HOCH2CH2OH

c)

NaOH, K, MgO, HCOOH(xúc tác)

d)

Na2CO3, CuO(to), CH3COOH(xúc tác), (CHCO)2O

34.

Chất không phản ứng với NaOH

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

C6H5OH

d)

HCl

35.

Etanol tác dụng được với chất nào sau đây: HCl(1), NaOH(2), CH3COOH(3), Na(4), Br2(5)

a)

1,2,3,5

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,3,4

36.

Số đồng phân ancol ứng với CTPT C4H10O là

a)

4

b)

7

c)

5

d)

2

37.

CTCT thu gọn của ancol etylic là

a)

CnH2n+2O

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

C2H5COOH

38.

Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dd lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ

a)

phenol là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic

b)

phenol là chất có tính bazo mạnh

c)

phenol là axit mạnh

d)

phenol là một loại anclo rất đặc biệt

39.

Nhưng quỳ tím vào ống nghiệm đựng phenol, thấy

a)

Qùy tím hóa đỏ

b)

Qùy tím hóa xanh

c)

Qùy tím không đổi màu

d)

Qùy tím hóa thành màu hồng

40.

Nhỏ nước Brom vào dd phenol xảy ra hiện tượng gì

a)

Nước Brom bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng

b)

sủi bọt khí

c)

Nước brom đậm màu hơn

d)

Một hiện tượng khác

41.

Phenol tác dụng được với

a)

HCl và Na

b)

Na và NaOH

c)

NaOH và HCl

d)

Na và Na2CO3

42.

Trong điều kiện thích hợp glucozo lên men tạo thành khí CO2

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

HCOOH

d)

C2H5OH

43.

Chất phản ứng với dd AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra Ag là

a)

ancol etylic

b)

axit axetic

c)

andehit axetic

d)

glixerol

44.

Oxi hóa CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được andehit có công thức là

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3CHO

c)

CH2=CHCHO

d)

HCHO

45.

CH3CHO phản ứng với những chất nào

a)

H2, CuO, H2O

b)

dd Br2, Na

c)

Na, O2, dd Cu(OH)2

d)

H2, dd AgNO3/NH3

46.

Andehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2(Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ andehit

a)

không thể hiện tính khử và tính oxh

b)

chỉ thể hiện tính oxh

c)

chỉ thể hiện tính khử

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxh

47.

Trong phản ứng với AgNO3/NH3(phản ứng tráng gương) thì andehit fomic đóng vai trò

a)

Chất oxh

b)

chất khử

c)

chất bị oxh

d)

không thay đổi số oxh

48.

Cho phản ứng: HC \equiv CH + H2O (HgSO4, H2SO4, 80oC) ---->

Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH2 \equiv CH-OH

b)

CH3-CH=O

c)

CH2=CH2

d)

CH3-O-CH3

49.

Để làm giảm vết đau do kiến cắn, ong đốt (HCOOH). Ta dùng chất nào sau đây

a)

Vôi tôi

b)

giấm ăn

c)

nước

d)

muối ăn

50.

Công thức của giấm ăn

a)

C2H5OH

b)

CH2COOH

c)

C6H5OH

d)

HCl

51.

Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức phù hợp là

a)

CnH2n+1-2kCOOH(n \ge 2)

b)

RCOOH

c)

CnH2n-1COOH (n \ge 2)

d)

CnH2n+1COOH(n \ge 0)

52.

Số đồng phân axit ứng với công thức C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

53.

Cho axit có công thức sau

CH3-CH-CH2-CH-COOH

C2H5 CH3

Tên gọi là

a)

Axit 2,4-dimetyl pentanoic

b)

Axit 3,5- dimetyl hecxanoic

c)

Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic

d)

Axit 2-metyl-4-etyl pentanoic

54.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

CH3OCH3

b)

CH3OH

c)

HCOOH

d)

CH3CH2OH

55.

Cho axit axetic lần lượt tác dụng với các chất: KOH, CaO, Mg, Cu, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH (điều kiện thích hợp). Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

3