wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 6

Total questions: 84

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

9/ Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

2.

17/ Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

3.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
4.
Chất thuộc loại polisaccarit là  
a)
glucozơ. 
b)
saccarozơ. 
c)
xenlulozơ. 
d)
fructozơ.
5.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
6.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

7.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

8.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

9.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

10.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

11.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

12.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N–[CH2]6–NH2.

b)

CH3–CH(CH3)–NH2.

c)

CH3–NH–CH3.

d)

C6H5–NH2.

13.

Công thức phân tử của metylamin là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH5N.

14.

Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?

a)

Axit clohiđric.

b)

Axit axetic.

c)

Nước brom.

d)

Kali hiđroxit.

15.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với

a)

nước muối.

b)

nước.

c)

giấm ăn.

d)

cồn.

16.

5/ Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

17.

4/ Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào?

a)

HCOOCH=CHCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOC(CH3)=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3

18.

14/ Cho chuỗi phản ứng sau đây : C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5

X, Y, Z lần lượt là

a)

C2H4, CH3COOH, C2H5OH.

b)

CH3CHO, C2H4, C2H5OH.

c)

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

d)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

19.

15/ Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

20.

Câu 3 : Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?

a)

A. Al3+

b)

B. Mg2+

c)

C. Ag+

d)

D. Na+

21.

Câu 4 : Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

A. Na

b)

B. Cu

c)

C. Ag

d)

D. Fe

22.

Câu 5 : Nguyên tắc điều chế kim loại là :

a)

A. Khử ion kim loại thành nguyên tử

b)

B. Oxi hóa kim loại thành nguyên tử

c)

C. Khử nguyên tử kim loại thành ion

d)

D. Oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion

23.

Câu 6 : Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?

a)

A. Mg

b)

B. Cu

c)

C. Ag

d)

D. Au

24.

Câu 7 : Sản phẩm của phản ứng giữa nhôm và khí oxi là ?

a)

A. AlCl3

b)

B. Al2O3

c)

C. Al(OH)3

d)

D. Al(NO3)3

25.

Câu 8 : Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất khí X là ?

a)

A. CaO

b)

B. H2

c)

C. CO

d)

D. CO2

26.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N–[CH2]6–NH2.

b)

CH3–CH(CH3)–NH2.

c)

CH3–NH–CH3.

d)

C6H5–NH2.

27.

Công thức phân tử của metylamin là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH5N.

28.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với

a)

nước muối.

b)

nước.

c)

giấm ăn.

d)

cồn.

29.

Công thức cấu tạo của Etyl amin là?

a)

CH3CH2NH2

b)

(CH3)2NCH3

c)

CH3NHC2H5

d)

CH3CH(NH2)CH3

30.

Những chất nào sau đây là amin bậc 1?

a)

C2H5NH2

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

31.

Anilin có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C6H5OH.

c)

C6H5NH2.

d)

CH3OH.

32.

Chất có tính bazơ là

a)

CH3NH2.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO.

d)

C6H5OH.

33.

Dd metylamin trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu.

b)

quì tím hóa xanh.

c)

phenolphtalein hoá xanh

d)

phenolphtalein không đổi màu

34.

polime nào là polime thiên nhiên

a)

xenlulozo

b)

PE

c)

PVC

d)

CAO SU BUNA

35.

TÊN GỌI CỦA POLIME : ( CH2-CH2)n

a)

polietylen

b)

polipropilen

c)

polienantoamit

d)

polietan

36.

polime nào có mạch phân nhánh

a)

amilozo

b)

amilopectin

c)

glicozen

d)

cao su lưu hóa

37.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

lysin.

b)

alanin.

c)

glyxin.

d)

valin

38.

Công thức của alanin là

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH(CH3)COOH.

39.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

a)

lysin.

b)

axit aminoaxetic.

c)

metyl amin.

d)

axit glutamic.

40.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

41.

Tính chất hóa học của nhôm là tính

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

oxi hóa mạnh.

42.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

43.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

44.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng

a)

pirit.

b)

boxit.

c)

manhetit.

d)

đôlômit.

45.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

46.

Công thức hóa học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

47.

Hai chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

Al(OH)3 và Al2O3.

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3.

c)

AlCl3 và Al2O3.

d)

AlCl3 và Al2(SO4).

48.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

49.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

50.

Oxit nhôm không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

NaNO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

51.

Hợp chất nào sau đây của nhôm bị phân hủy bởi nhiệt?

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3

d)

AlCl3

52.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

a)

Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac

b)

Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

Cho bột nhôm vào nước

d)

Điện phân dd muối nhôm clorua

53.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C15H31COONa.

b)

C17H35COONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35COOH.

54.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol.

b)

glixerol.

c)

ancol đơn chức.

d)

este đơn chức.

55.

Để biến dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây ?

a)

cô cạn ở nhiệt độ cao

b)

xà phòng hóa

c)

làm lạnh

d)

hidro hóa (xúc tác Ni,to)

56.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

57.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

58.

Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?

a)

NH3 và CO2

b)

NH3, CO, H2O

c)

CO2, H2O

d)

NH3, H2O

59.

Chất không phải axit béo là

a)

Axit axetic

b)

Axit stearic

c)

Axit oleic

d)

Axit panmitic

60.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

35

c)

31

d)

34

61.

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?

a)

Na, K, Mg, Ca    

b)

Be, Mg, Ca, Ba   

c)

Ba,Na, K, Ca

d)

K, Na, Ca, Zn

62.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

63.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:

a)

Sr, K. 

b)

Na, Ba. 

c)

Ca, Ba.

d)

Be, Al. 

64.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

Na.  

b)

Ca.

c)

Ba. 

d)

Be.

65.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

kết tủa trắng xuất hiện. 

c)

bọt khí bay ra.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

66.

Chất CaSO4 .H2O được gọi là:

a)

Nước cứng vĩnh cữu   

b)

Thạch cao khan

c)

Thạch cao nung nhỏ lửa  

d)

Thạch cao sống

67.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.  

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+.

68.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

NaCl. 

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl.

69.

Chất không có tính chất lưỡng tính là:  

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3.

70.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozơ là

a)

6.

b)

12.

c)

22.

d)

11.

71.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

72.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ.

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

73.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

74.

Tính chất nào sau đây không phù hợp với saccarozơ?

a)

Tan tốt trong nước, có vị ngọt.

b)

Có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.

c)

Phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.

d)

Thủy phân trong môi trường axit sinh ra glucozơ và fructozơ.

75.

Để phân biệt glucozơ với saccarozơ có thể sử dụng

a)

dung dịch AgNO3/NH3.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch H2SO4 đặc.

d)

Cu(OH)2/OH-, nhiệt độ thường.

76.

Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

tristearin.

b)

metyl fomat.

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ.

77.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
78.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

79.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?

a)

Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac

b)

Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.

c)

oxi hóa glucozo bằng H2, xt Ni đun nóng.

d)

lên men glucozo

80.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và sobitol.

b)

fructozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

81.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

b)

Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

c)

Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

d)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

82.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ nilon - 6,6.

c)

Tơ lapsan.

d)

Tơ nitron.

83.

Hợp chất có CTCT : (−NH−[CH2]5−CO−)n có tên là

a)

tơ enang.

b)

tơ capron.

c)

tơ olon.

d)

tơ lapsan.

84.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.