Font size
WorksheetsÔN TẬP 26 30.5
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Etyl fomat có công thức là
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Chất nào sau đây là este?
HCOOH.
CH3CHO.
CH3OH.
CH3COOC2H5.
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOH.
Thủy phân este etyl axetat thu được ancol có công thức là
A. CH3OH
B. C3H7OH.
C. C2H5OH.
D. CH3COOH.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-CHO.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Hợp chất mạch hở X có CTPT C3H6O2. X không tác dụng với Na và X có thể cho phản ứng tráng gương. CTCT của X là:
A. CH3-CH2-COOH
B. HO-CH2-CH2-CHO
C. HCOOC2H5
D. CH3-COOCH3
Este nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ plexiglas?
Vinyl axetat.
metyl acrylat.
Isopropyl axetat
Metyl metacrylat.
Đồng phân của glucozơ là
saccarozơ.
xenloluzơ.
fructozơ.
mantozơ.
Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là:
C2H4O2.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C6H12O6.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HCl.
HF.
HI.
HBr.
Kim loại nào là kim loại kiềm?
Mg.
Ba.
Na.
Ca.
Dung dịch nước vôi trong có công thức?
KOH.
NaOH.
Ba(OH)2.
Ca(OH)2.
Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
Để thanh thép đã được phủ sơn kín trong không khí khô.
Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.
Polime nào sau đây được dùng làm cao su?
Pôlietilen
Pôli butadien
Pôli vinylclorua
Tơ nilon-6
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
CH3COOH
CH3OH
C2H5NH2
H2NCH2COOH
Để chứng minh H2N-CH2-COOH là hợp chất lưỡng tính người ta cho tác dụng với
HCl và HCOOH
NaOH và HCl
NaCl và NaOH
NaCl và HCl
Chất X thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của X là
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
C2H4O2
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Vinyl clorua
Vinyl axetat
Propilen
Acrilonitrin
Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
polipropilen
polietilen
poliisopren
poli(vinyl clorua)
Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng là thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là
tinh bột và glucozơ
xenlulozơ và saccarozơ
saccarozơ và glucozơ
tinh bột và saccarozơ
Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
CH3-CH(NH2)-CH3
CH3-N(CH3)-CH2-CH3
CH3-CH2NH2
CH3-NH-CH3
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
Vinyl axetat
Propyl axetat
Phenyl fomat
Etyl axetat
X là chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là
C2H5OH
H2NCH2COOH
C6H5NH2
CH3NH2
Công thức của anilin là
H2NCH2COOH
CH3CH(NH2)COOH
C2H5NH2
C6H5NH2
Số nhóm –NH2 và số nhóm –COOH trong một phân tử lysin lần lượt là
1 và 2
2 và 1
1 và 1
2 và 2
Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:
A. hiđro hóa
B. este hóa
C. xà phòng hóa
D. polime hóa
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy.
NaCl.
Na2CO3.
Na2SO4.
NaNO3.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
R2O.
RO.
R2O3.
RO2.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg.
Fe.
Al.
Na.
Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp
thủy luyện.
nhiệt luyện.
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2 và
Na2O
Na2O2
NaOH
NaH
Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?
NaCl.
KOH.
NaOH.
Na2CO3.
Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?
NaCl.
Na2CO3.
NaOH.
Na2CO3.
Điện phân nóng chảy NaCl ở catot xảy ra quá trình
khử ion Na+ .
oxi hóa ion Na+ .
khử ion Cl-.
oxi hóa ion Cl-.
Cho các chất sau: Na, Na2CO3 , Na2SO4, NaHCO3 . Sô chất tác dụng với dung dịch HCl là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây đúng?
NaHCO3 lưỡng tính
Na không tác dụng với dung dịch HCl
NaHCO3 không tác dụng với NaOH.
Na2CO3 không tác dụng với dung dịch BaCl2
Cho các chất: NaOH, Na, K, KHCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí là
1
2
3
4
Cho các chất: KCl, Al, Al(OH)3, CO2, NaHCO3. Số chất tác dụng được với NaOH
2
3
4
5
Chất tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra kết tủa trắng là:
Ca(HCO3)2
BaCl2.
Ba(NO3)2
CaCl2
Dung dịch không thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
dd Na2CO3.
HCl.
dd NaOH.
dd Na3PO4.
Nung thạch cao sống ở 160o C, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là.
CaSO4.H2O.
CaSO4.2H2O.
CaO.
CaSO4.
Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2. Để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lí khí thải ta sử dụng
dung dịch Ca(OH)2.
H2O.
khí NH3.
dung dịch HCl.
Chất thường được dùng để khử chua đất trong sản xuất nông nghiệp là
CaCO3.
CaSO4.
CaO
CaCl2.
Kim loại nào sau đây không tan trong nước?
Ba.
Ca.
Be.
Na.
Thành phần chính của đá vôi là
Dung dịch tác dụng được với CaCO3 là
dung dịch HCl.
dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH
dung dịch Na2S
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao nung.
thạch cao khan.
đá vôi.
thạch cao sống.
Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
nước vôi trong.
giấm ăn.
dung dịch muối ăn.
ancol etylic.
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm nước cứng trên là
NaHCO3.
Na2CO3.
HCl.
H2SO4
Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-. Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
HCl.
Na2CO3
H2SO4
NaCl.
Dung dịch khi tác dụng với axit H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa là
Ca(OH)2
Ba(HCO3)2.
BaCl2
Na2CO3.
Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
KCl, Ca(OH)2, Na2CO3
NaOH, Na2CO3, Na3PO4
HCl, NaOH, Na2CO3
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan các chất:
Ca(HCO3)2, MgCl2.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
CaSO4, MgCl2.
Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước là:
K2SO4, Na2CO3
Ca(OH)2, Na2CO3 .
Na2CO3, Na3PO4 .
NaOH, Na2CO3.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4.
(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(c) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(e) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
(g) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
Số thí nghiệm có đồng thời cả kết tủa và khí là
2
3
4
5
Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
H2SO4(đặc, nguội).
H2SO4(loãng).
HNO3 (đặc nóng).
KOH.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
2
1
3
4
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Cu(NO3)2.
KNO3.
Ca(NO3)2.
Mg(NO3)2.
Để tinh chế CuO có lẫn Al2O3 với khối lượng không đổi, có thể dùng hóa chất
H2O dư
Dung dịch HCl
Dung dịch NH3
Dung dịch NaOH
Cho sơ đồ: Al → X → Y → Z → Al.
X, Y, Z lần lượt là :
Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3
Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3
NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3
C. NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây:
NaCl, H2SO4.
KCl, NaNO3.
NaOH, HCl.
Na2SO4, KOH.
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Ag.
Al.
Fe.
Cu.
Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH.
dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2.
dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH.
dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.
Cho các chất sau: Al, Al(OH)3, AlCl3, NaOH, Al2O3, NaHCO3,, Al(NO3)3. Số chất có tính chất lưỡng tính là:
4
3
6
5
Cho các chất sau: Al, Al(OH)3, AlCl3, CuO, Al2O3, NaHCO3, Al(NO3)3. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:
4
5
6
7
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
Etanal.
Axit axetic.
Fructozơ.
Axit fomic.
Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
NaCl.
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:
3
4
5
6
Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
1
2
3
4
Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là
3
4
5
6
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
-NO2.
-NH2.
-CHO.
-COOH.
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
valin.
lysin.
alanin.
glyxin.
Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dA/CO2=2. Công thức phân tử của X là
C2H4O2.
C4H8O2.
C4H6O2.
C3H6O2.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tinh bột có hai dạng là amilozơ và amilopectin
Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,…
Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ
Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Na vào H2O.
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
2
3
4
5
Phát biểu nào sau đây đúng?
Xenlulozơ tan tốt trong nước
Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol
Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Thủy phân không hoàn toàn tinh bột tạo ra saccarozơ
Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenolfomanđehit), poli(hexametylen ađipamit), poli(etylen terephtalat), polibutađien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là
4
2
3
5
Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.
(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.
(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.
(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
Số phát biểu đúng là
2
4
3
5
Nung thạch cao sống ở 160o C, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là.
CaSO4.H2O.
CaSO4.2H2O.
CaO.
CaSO4.
