Font size
Worksheetstác gia nguyễn du
Total questions: 85
Worksheet time: 42mins
Câu 1: Đáp án nào sau đây đúng về tên chữ (tự) của Nguyễn Du?
A. Tố Như
B. Thanh Hiên.
C. Ức Trai.
D. Nguyễn Trãi.
Câu 2: Đáp án nào sau đây đúng về tên hiệu của Nguyễn Du?
A. Thanh Hiên
B. Tố Như.
C. Lệ Thanh.
D. Ức Trai.
Câu 3: Đáp án nào sau đây đúng về quê hương của Nguyễn Du?
A. Làng Đại Hoàng, tổng Cao Đà, huyện Nam Sang, phủ Lý Nhân (nay thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam).
B. Làng Hoàng Trù, xã Chung Cự (nay là xã Kim Liên), huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
C. Làng Nghĩa Đô, huyện Từ Liêm, phủ Hoài Đức, tỉnh Hà Đông (nay thuộc phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội).
D. Làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
Câu 4: Đáp án nào sau đây đúng về xuất thân của Nguyễn Du?
A. Nguyễn Du sinh trưởng trong một gia đình nhà Nho khi Hán học đã tàn.
B. Nguyễn Du sinh trưởng trong một gia đình công giáo bậc trung.
C. Nguyễn Du sinh trưởng trong một dòng họ có nhiều người đỗ đạt làm quan, có truyền thống văn chương
D. Nguyễn Du sinh trưởng trong một gia đình có truyền thống kinh doanh.
Câu 5: Đáp án nào sau đây đúng về sự nghiệp sáng tác của Nguyễn Du?
A. Nguyễn Du là một tác giả có sự nghiệp văn học không quá đồ sộ, ông sáng tác ít nhưng những kịch bản văn học mà ông để lại có giá trị rất lớn với kho tàng văn học trung đại Việt Nam.
B. Nguyễn Du để lại một sự nghiệp văn chương quý giá, bao gồm các tác phẩm được viết bằng chữ Hán và chữ Nôm.
C. Nguyễn Du để lại một kho tàng văn chương đồ sộ, bao gồm các sáng tác viết bằng nhiều thứ tiếng khác nhau trên thế giới, trong đó nổi bật là các sáng tác bằng tiếng Pháp.
D. Nguyễn Du được mệnh danh là nhà thơ mới nhất trong các nhà Thơ mới với những sáng tác thể hiện sự cách tân táo bạo trong cả nội dung và hình thức nghệ thuật.
Câu 6: Đáp án nào sau đây KHÔNG PHẢI tên một sáng tác bằng chữ Hán của Nguyễn Du?
A. Thanh Hiên thi tập.
B. Nam trung tạp ngâm.
C. Bắc hành tạp lục.
D. Truyện Kiều
Câu 7: Đáp án nào sau đây đúng về tập thơ Bắc hành tạp lục (Nguyễn Du)?
A. Bắc hành tạp lục là tập thơ gồm 3254 bài, được Nguyễn Du sáng tác trong thời gian ở ẩn tại Côn Sơn.
B. Bắc hành tạp lục là tập thơ gồm 40 bài, được Nguyễn Du sáng tác trong thời gian làm quan cho triều Nguyễn.
C. Bắc hành tạp lục là tập thơ gồm 132 bài, được Nguyễn Du sáng tác trong thời gian đi sứ Trung Quốc.
D. Bắc hành tạp lục là tập thơ gồm 78 bài, được Nguyễn Du sáng tác trong thời gian còn nhỏ sống trong vòng tay yêu thương của cha mẹ.
Câu 8: Đáp án nào sau đây KHÔNG PHẢI tên một sáng tác bằng chữ Nôm của Nguyễn Du?
A. Văn tế sống hai cô gái Trường Lưu.
B. Văn tế thập loại chúng sinh.
C. Thanh Hiên thi tập.
D. Truyện Kiều.
Câu 9: Đáp án nào sau đây đúng về tên gọi khác của tác phẩm Truyện Kiều (Nguyễn Du)?
A. Văn tế thập loại chún
sinh.
B. Văn chiêu hồn.
C. Đoạn trường tân thanh.
D. Văn tế sống hai cô gái Trường Lưu.
Câu 10: Đáp án nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về tác phẩm Truyện Kiều (Nguyễn Du)?
A. Truyện Kiều được viết theo hình thức truyện thơ Nôm.
B. Truyện Kiều gồm 3254 câu thơ.
C. Truyện Kiều được viết bằng thể thất ngôn bát cú Đường luật.
D. Truyện Kiều được viết bằng thể thơ lục bát.
Câu 11: Truyện Kiều (Nguyễn Du) đã tiếp thu đề tài, cốt truyện từ tác phẩm nào của nền văn học Trung Quốc?
A. Thuỷ Hử (Thi Nại Am).
B. Kim Vân Kiều truyện (Thanh Tâm tài nhân).
C. Tây du ký (Ngô Thừa Ân).
D. Tam quốc diễn nghĩa (La Quán Trung).
Câu 12: Đáp án nào sau đây đúng về nội dung tác phẩm Truyện Kiều (Nguyễn Du)?
A. Truyện Kiều (Nguyễn Du) là tác phẩm kể về hai lần Nguyễn Du đi sứ Trung Quốc.
B. Truyện Kiều (Nguyễn Du) là tác phẩm kể về cuộc đời với mười lăm năm chìm nổi của Thuý Kiều.
C. Truyện Kiều (Nguyễn Du) là tác phẩm kể về quãng thời gian Nguyễn Du làm quan cho triều Nguyễn.
D. Truyện Kiều (Nguyễn Du) là tác phẩm kể về những năm tháng bi thương nhất của cuộc đời Kiều Nguyệt Nga.
Câu 13: Đáp án nào sau đây đúng về cốt truyện của tác phẩm Truyện Kiều (Nguyễn Du)?
A. Cốt truyện của Truyện Kiều được xây dựng theo mô hình chung của truyện thơ Nôm gồm ba phần: Gặp gỡ - Chia li – Đoàn tụ.
B. Cốt truyện của Truyện Kiều là sáng tạo mới mẻ độc đáo của Nguyễn Du không lặp lại với bất kì tác phẩm văn học nào từng có trước đó.
C. Cốt truyện của Truyện Kiều được xây dựng theo mô hình một văn bản văn học hiện đại gồm ba phần: Mở bài – Thân bài – Kết luận.
D. Cốt truyện của Truyện Kiều được xây dựng theo mô hình một kịch bản sân khấu gồm ba phần: Mở màn – Cao trào – Hạ màn.
Câu 14: Đáp án không đúng về tác phẩm "Văn tế thập loại chúng sinh" - Nguyễn Du?
A. Là tác phẩm được sáng tác bằng chữ Hán.
B. Là tác phẩm được sáng tác bằng chữ Nôm.
C. Là tác phẩm được viết bằng thể thơ song thất lục bát.
D. Là tác phẩm thể hiện niềm xót thương cho những kiếp nhân sinh mỏng manh, bất hạnh đồng thời phản chiếu thực trạng xã hội đương thời cũng như đặt ra nhiều vấn đề có ý nghĩa lâu dài.
Câu 15: Đáp án nào sau đây đúng về bối cảnh thời đại Nguyễn Du sống?
A. Cuộc đời Nguyễn Du gắn liền với bối cảnh lịch sử đầy biến động của những ngày đầu thực dân Pháp tấn công xâm lược Việt Nam.
B. Cuộc đời Nguyễn Du gắn liền với bối cảnh lịch sử đầy huy hoàng của triều đại nhà Trần.
C. Cuộc đời Nguyễn Du gắn liền với bối cảnh lịch sử đầy biến động do sự chuyển giao quyền lực của ác triều đại phong kiến.
D. Cuộc đời Nguyễn Du gắn liền với bối cảnh lịch sử đầy vẻ vang sau chiến thắng vang dội của quân ta trước sự xâm lược của quân Minh.
Câu 16: Đáp án nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về giá trị thơ văn chữ Hán của Nguyễn Du?
A. Lưu giữ thế giới tâm hồn phong phú, phức tạp của một nghệ sĩ lớn.
B. Khái quát hiện thực chân thực và mang giá trị nhân văn sâu sắc.
C. Là tiếng lòng của một phụ nữ luôn khát khao hạnh phúc bình dị đời thường.
D. Phản chiếu chân dung con người và quá trình vận động trong tư tưởng của tác giả.
Câu 17: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Ngay từ khi ra đời, Truyện Kiều đã có sức cuốn hút mãnh liệt không chỉ với giới trí thức mà cả với độc giả … Truyện Kiều còn hòa nhập vào đời sống hình thành những hình thức sinh hoạt …, văn học độc đáo của người Việt như vịnh Kiều, lẩy Kiều, đố Kiều, bói Kiều. Hơn hai trăm năm qua, Truyện Kiều là nguồn đề tài, nguồn … lớn cho nhiều loại hình nghệ thuật; là đối tượng khám phá của nhiều nhà nghiên cứu trong và ngoài nước.” (Sách giáo khoa Ngữ văn 11, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 2, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam).
A. bác học – vui chơi giải trí – doanh thu.
B. bác học – cá nhân – thu nhập.
C. bình dân – cá nhân – lợi ích.
D. bình dân – văn hoá – cảm hứng.
tiếp thu cốt truyện của một tác phẩm văn học nước ngoài?
A. Nguyễn Du đã lựa chọn cho Truyện Kiều một thể loại hoàn toàn khác và tổ chức lại cốt truyện, lược bỏ hoặc thay đổi trật tự của nhiều chi tiết, sự kiện; sáng tạo nhiều đoạn độc thoại nội tâm và miêu tả thiên nhiên đặc sắc.
B. Nguyễn Du đã giữ nguyên thể loại nhưng giảm bớt dung lượng cho Truyện Kiều đồng thời thay đổi hoàn toàn tuyến nhân vật chính, hướng sự tập trung vào những nhân vật vốn ít được quan tâm ở bản gốc.
C. Nguyễn Du đã thay đổi hoàn toàn tên gọi của các nhân vật, chỉ giữ lại trật tự của các chi tiết, sự kiện.
D. Nguyễn Du đã thay đổi hoàn toàn mọi yếu tố từ thời gian, không gian nghệ thuật, tên gọi và tính cách của nhân vật được hoán đổi cho nhau tạo nên sự mới lạ hấp dẫn cho bạn đọc.
Câu 19: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Nguyễn Du đã phát huy vẻ đẹp phong phú kỳ diệu của tiếng Việt sử dụng một cách sáng tạo các yếu tố ngôn ngữ … để làm giàu cho tiếng mẹ đẻ. Hệ thống … trong truyện Kiều hòa nhập vào câu thơ Nguyễn du một cách nhuần nhuyễn. Tác giả truyện Kiều cũng là bậc thầy trong nghệ thuật đưa ngôn ngữ đời thường vào thơ ca. Các … vốn chặt chẽ cũng trở nên uyển chuyển qua ngồi bút của Nguyễn du” (Sách giáo khoa Ngữ văn 11, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 2, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam).
A. vay mượn – điển cố - thành ngữ, tục ngữ.
B. vốn có – sự kiện – điển tích.
C. nội sinh – luận điểm – câu chuyện.
D. vay mượn – luận cứ – dẫn chứng.
Câu 20: Đáp án nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về giá trị tư tưởng của tác phẩm Truyện Kiều (Nguyễn Du)?
A. Truyện Kiều chứa đựng tư tưởng nhân đạo lớn lao, sâu sắc, độc đáo.
uôn phép mà lễ giáo phong kiến đề cao.
B. Truyện Kiều tôn vinh vẻ đẹp của con người và đặc biệt là người phụ nữ.
C. Vì yêu thương, trân trọng con người nên Nguyễn Du đồng cảm, đồng tình với những khát vọng chính đáng, vượt ra ngoài khuôn phép phản nhân văn của tư tưởng phong kiến.
D. Truyện Kiều chứa đựng tư tưởng nhân đạo tuy nhiên vì Nguyễn Du sinh trưởng trong một gia đình trung lưu, nên trong tác phẩm người đọc vẫn cảm nhận được sự đồng tình của tác giả với tất cả những khuôn phép mà lễ giáo phong kiến đề cao
Câu 21: Điền từ vào chỗ trống trong câu: “Nguyễn Du là nhà thơ….tiêu biểu của văn học
Việt Nam trung đại”. (SGK Ngữ Văn 10, tập 2, Nhà xuất bản Giáo dục).
A. Hiện thực phê phán
B. Nhân đạo chủ nghĩa
C. Lãng mạn
D. Siêu thực
Câu 22: Năm 1965, Hội đồng Hoà bình thế giới UNESCO đã công nhận Nguyễn Du là gì?
A. Doanh nhân văn hóa thế giới.
B. Nhà văn chính luận kiệt xuất.
C. Nhà thơ trữ tình sâu sắc.
D. Danh nhân văn hóa thế giới
Câu 23: Sáng tác bằng chữ Nôm của Nguyễn Du gồm những tác phẩm nào dưới đây?
A. “Thanh Hiên thi tập”, “Văn chiêu hồn”
B. “Văn chiêu hồn”, “Nam trung tạp ngâm”
C. “Văn chiêu hồn”, “Truyện Kiều”
D. “Bắc hành tạp lục”, “Nam trung tạp ngâm”
Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về Nguyễn Du?
A. Nguyễn Du là đại thi hào dân tộc
B. Nguyễn Du là nhà thơ mới nhất trong các nhà thơ mới
C. Nguyễn Du là nhà thơ của làng cảnh Việt Nam
D. Nguyễn Du là ông hoàng thơ Nôm
Câu 25: Sự nghiệp văn chương của Nguyễn Du gồm những sáng tác viết bằng chữ gì?
A. Chữ Hán
B. Chữ Nôm
C. Chữ Quốc ngữ
D. Chữ Hán và chữ Nôm
Câu 26: Sáng tác bằng chữ Hán của Nguyễn Du gồm những tập thơ nào?
A. “Thanh Hiên thi tập”
B. “Nam trung tạp ngâm”
C. “Bắc hành tạp lục”
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 1. Năm sinh – năm mất của Nguyễn Du là:
A. Sinh năm 1765 – mất năm 1822
B. Sinh năm 1764 – mất năm 1820
C. Sinh năm 1765 – mất năm 1820
D. Sinh năm 1765 – mất năm 1821
Câu 2. Cuộc đời của Nguyễn Du chịu ảnh hưởng nhiều bởi những vùng đất nào?
A. Nghệ Tĩnh, Kinh Bắc
B. Thăng Long, Thái Bình
C. Huế, Trung Quốc
D. Tất cả các đáp án A, B, C
Câu 3. Tên nào sau đây là tên chữ của Nguyễn Du?
A. Thanh Hiên
B. Tố Như
C. Bạch Vân
D. Ức Trai
Câu 4. Tác phẩm nào sau đây không phải của Nguyễn Du?
A. Ức Trai thi tập
B. Nam Trung tạp ngâm
C. Bắc hành tạp lục
D. Truyện Kiều
Câu 5. Ý nghĩa xã hội sâu sắc trong thơ văn của Nguyễn Du là gì?
A. Gắn chặt tình đời và tình người
B. Tình yêu con người
C. Tình yêu cuộc sống
D. Đề cao cảm xúc
Câu 6. Truyện Kiều có nguồn gốc từ đâu?
A. Từ trong dân gian
B. Từ một tác phẩm tự sự của Trung Quốc
C. Thương những con người tài hoa bị chà đạp nên tác giả đã sáng tạo ra
D. Từ cuộc đời một người con gái có tên là Tiểu Thanh
Câu 7. Đặc sắc nhất về nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?
A. Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới.
B. Ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ.
C. Cách khắc họa tính cách con người độc đáo.
D. Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc.
Câu 8. Tác dụng của phép lặp cú pháp là gì?
A. Vừa triển khai được ý một cách hoàn chỉnh, vừa làm cho người nghe dễ nhớ, dễ hiểu.
B. Làm trọn vẹn hoặc nhấn mạnh ý nghĩa, gia tăng cảm xúc.
C. Tạo nên ấn tượng đặc biệt về nhịp điệu của đoạn thơ, đoạn văn và làm nổi bật nội dung tác giả muốn nhấn mạnh.
D. Làm trọn vẹn hoặc nhấn mạnh ý nghĩa.
Câu 9. Ý nào đúng nhất về biện pháp tu từ đối?
A. Là biện pháp tu từ được tạo ra bằng cách thay đổi vị trí thông thường của các từ ngữ trong câu nhằm nhấn mạnh đặc điểm, hoạt động, trạng thái của sự vật hiện tượng.
B. Là biện pháp tu từ được tạo ra bằng cách xếp đặt những từ ngữ hoặc câu có đặc điểm ngữ âm, ngữ nghĩa, ngữ pháp tương tự nhau hoặc tương phản nhau ở những vị trí đối xứng trong câu hoặc trong văn bản nhằm làm cho đối tượng miêu tả hiện lên cụ thể, sinh động.
C. Là biện pháp tu từ được tạo ra bằng cách xếp đặt những từ ngữ hoặc câu có đặc điểm ngữ âm, ngữ nghĩa, ngữ pháp tương tự nhau hoặc tương phản nhau ở những vị trí đối xứng trong câu hoặc trong văn bản để gợi ra một nội dung hoàn chỉnh, làm nổi bật một ý nghĩa nhất định.
D. Là biện pháp tu từ cú pháp, theo đó, người viết (người nói) lặp lại cấu trúc của một cụm từ, một câu nhằm nhấn mạnh nội dung biểu đạt và tạo nhịp điệu, sự liên kết cho các câu văn, câu thơ.
Câu 10. Sắp xếp các ý sau theo yêu cầu viết bài văn thuyết minh về một tác phẩm văn học (có lồng ghép một hay nhiều yếu tố như miêu tả, tự sự, biểu cảm, nghị luận).
1. Nêu được hoàn cảnh sáng tác, đặc điểm thể loại; tóm tắt được nội dung tác phẩm.
2. Giới thiệu khái quát về tác giả.
3. Giới thiệu được tác phẩm cần thuyết minh (nhan đề, tên tác giả, đánh giá chung).
4. Nêu thông tin cơ bản về giá trị nội dung và nghệ thuật của tác phẩm.
5. Khẳng định vị trí, đóng góp của tác phẩm đối với đời sống văn học.
A. 1 – 2 – 3 – 4 - 5
B. 1 – 3 – 4 – 2 - 5
C. 3 – 2 – 1 – 4 - 5
D. 2 – 4 – 3 – 1 - 5
Tập thơ Thanh Hiên thi tập được Nguyễn Du viết vào thời gian nào?
Trong chuyến Nguyễn Du đi sứ Trung Quốc.
Trong thời gian Nguyễn Du làm quan ở Huế và Quảng Bình.
Những năm tháng trước khi Nguyễn Du ra làm quan cho nhà Nguyễn.
Giai đoạn cuối đời của nhà thơ.
Tên chữ của Nguyễn Du là
Tố Như.
Thanh Hiên.
Ức Trai.
Bạch Vân.
Tác phẩm nào không phải là sáng tác bằng chữ Hán của Nguyễn Du?
Thanh Hiên thi tập.
Đoạn trường tân thanh.
Nam Trung tạp ngâm.
Bắc Hành tạp lục.
Hội đồng Hòa bình thế giới đã công nhận Nguyễn Du là danh nhân văn hóa thế giới vào năm
1965
1908
1985
1975
Nguyễn Du đã dựa vào những yếu tố nào trong Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm Tài Nhân để sáng tạo nên Truyện Kiều?
Nội dung
Nguyên tắc xác định nhân vật
Thể loại
Cốt truyện và nhân vật
Đâu là biểu hiện mới mẻ, là đóng góp đặc sắc của Nguyễn Du cho chủ nghĩa nhân đạo trong văn học trung đại Việt Nam?
Ngợi ca hạnh phúc lứa đôi, tình yêu tự do vượt qua những rào cản của lễ giáo phong kiến
Thể hiện lòng thương cảm, xót xa cho những số phận bất hạnh trong xã hội, nhất là những con người nhỏ bé bị trà đạp, vùi dập tàn nhẫn.
Có tấm lòng nhân ái bao la, yêu thương cả muôn loài không kể địa vị, đẳng cấp, dân tộc.
Có thái độ trân trọng, đề cao những giá trị tinh thần và những chủ thể sáng tạo nên những giá trị tinh thần ấy.
Dòng nào nói không đúng về bộ phận thơ chữ Hán của Nguyễn Du?
Nam trung tạp ngâm gồm 40 bài được Nguyễn Du sáng tác trong thời gian phải bôn ba, phiêu dạt từ 1789 đến 1802.
Thơ chữ Hán của Nguyễn Du được sáng tác ở nhiều thể khác nhau như: Đường luật, cổ thi, ca hành...và ở thể thơ nào, ông cũng để lại những bài có giá trị nghệ thuật đặc sắc.
Tập thơ Thanh Hiên thi tập gồm 78 bài được viết chủ yếu trước khi làm quan với nhà Nguyễn.
Tập thơ Bắc hành tạp lục gồm 131 bài, được Nguyễn Du sáng tác trong chuyến đi sứ Trung Quốc.
Sự đánh giá nào không phù hợp với sự nghiệp văn học của Nguyễn Du?
Nguyễn Du là nhà thơ có vị trí hàng đầu trong văn học dân tộc.
Nguyễn Du là nhà thơ có khuynh hướng hiện thực sâu sắc.
Nguyễn Du là nhà thơ nhân đạo lỗi lạc có tấm lòng thương người sâu sắc, bao dung.
Nguyễn Du là một bậc thầy về ngôn từ và là người đã sáng tạo ra nhiều thể thơ độc đáo.
Câu nào nói không đúng về ảnh hưởng của hoàn cảnh xã hội và các nhân tố thuộc cuộc đời riêng đối với sự nghiệp sáng tác của Nguyễn Du?
Nguyễn Du từng trải nghiệm cuộc sống đầy khó khăn, gian khổ hàng chục năm trước khi làm quan với nhà Nguyễn.
Sinh ra trong một thời đại lịch sử đầy biến động, cùng với những thăng trầm trong cuộc sống cá nhân, Nguyễn Du đã sớm thể hiện chí khí, hoài bão của mình về một sự nghiệp anh hùng và điều đó đã ghi dấu ấn đậm nét trong các sáng tác của ông.
Nguyễn Du từng có nhiều điều kiện thuận lợi để dùi mài kinh sử, trải nghiệm trong môi trường quí tộc, hiểu biết cuộc sống phong lưu.
Nguyễn Du từng được may mắn tiếp nhận truyền thống văn hóa của nhiều vùng quê, đất nước khác nhau.
Dòng nào sau đây không nói về giá trị tư tưởng của tác phẩm Truyện Kiều?
Truyện Kiều là tiếng khóc cho số phận con người.
Truyện Kiều là bài ca về tình yêu tự do và ước mơ công lí.
Truyện Kiều thể hiện tình yêu thiên nhiên và niềm niềm say mê với những phong cảnh của non sông, đất nước của tác giả.
Truyện Kiều là bản cáo trạng đanh thép đối với các thế lực đen tối.
Đâu không phải là các sáng tác của Nguyễn Du?
Nam trung tạp ngâm
Bắc hành tạp lục
Quốc âm thi tập
Truyện Kiều
Trong nền văn học Việt Nam giai đoạn nửa cuối thế kỉ XVIII nửa đầu thế kỉ XIX, Nguyễn Du được đánh giá như thế nào?
Ông Hoàng thơ Nôm
Nhà thơ nhân đạo
Nhà thơ trữ tình chính luận
Nhà thơ trữ tình chính trị
Ý nào sau đây có trình tự đúng diễn biến của các sự kiện trong “Truyện Kiều”
Gặp gỡ và đính ước – Gia biến và lưu lạc – Đoàn tụ
Gia biến và lưu lạc - Gặp gỡ và đính ước - Đoàn tụ
Gia biến và lưu lạc - Đoàn tụ - Gặp gỡ và đính ước
Gặp gỡ và đính ước – Đoàn tụ - Gia biến và lưu lạc
Ý nào nói đúng điểm tương đồng giữa Nguyễn Du với nhân vật Thuý Kiều của ông?
Cùng có quãng đời lưu lạc, chìm nổi
Cùng khốn khổ vì bọn buôn người
Cùng là người tài hoa, bạc mệnh
Cùng đau khổ trong chuyện tình cảm
Giá trị nhân đạo của Truyện kiều là
tiếng nói thương cảm trước số phận bi kịch con người
phê phán xã hội phong kiến chà đạp lên quyền sống của con người
đề cao tài năng, nhân phẩm và khát vọng chân chính của con người
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Truyện Kiều của Nguyễn Du đã đưa
thể thơ lục bát và ngôn ngữ văn học đã đạt tới đỉnh cao nghệ thuật
nghệ thuật xây dựng nhân vật đã đạt tới đỉnh cao nghệ thuật
nghệ thuật dẫn truyện đạt tới đỉnh cao nghệ thuật
truyện thơ đạt tới đỉnh cao nghệ thuật
Nội dung chủ đạo xuyên suốt các tác phẩm của Nguyễn Du là gì?
Đề cao chữ "tình"
Đề cao chữ "tín"
Đề cao chữ "tài"
Đề cao chữ "tiết"
Truyện Kiều được viết theo thể thơ nào?
Thể thơ song thất lục bát
Thể thơ lục bát
Thể thơ thất ngôn tứ tuyệt
Thể thơ ngũ ngôn
Trong những tác phẩm dưới đây của Nguyễn Du, tác phẩm nào được viết bằng thể thơ song thất lục bát?
Truyện Kiều
Đọc Tiểu Thanh kí
Văn chiêu hồn
Cả A, B, C
Dòng nào dưới đây không phải là nội dung tiêu biểu trong những sáng tác của Nguyễn Du?
Ca ngợi đồng cảm với các nhân cách cao thượng và phê phán những nhân vật phản diện trong lịch sử.
Phê phán xã hội phong kiến chà đạp con người.
Cảm thông với những thân phận nhỏ bé dưới đáy xã hội, bị đày đoạ hắt hủi.
Thể hiện niềm say mê với vẻ đẹp của đất nước, non sông.
Nguyễn Du đã dựa vào những yếu tố nào trong Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm Tài Nhân để sáng tạo nên Truyện Kiều?
Cốt truyện và nhân vật
Thể loại
Nội dung
Nguyên tắc xây dựng nhân
Dòng nào dưới đây nhận xét chưa đúng về những sáng tạo của Nguyễn Du trong Truyện Kiều?
Khả năng vận dụng thể thơ lục bát một cách rất điêu luyện.
Nghệ thuật xây dựng, miêu tả nhân vật tài tình.
Sáng tạo cốt truyện li kì, hấp dẫn.
Ngôn ngữ trong sáng, giàu sức biểu cảm.
Lựa chọn những cặp từ nào để điền vào dấu [...] trong câu văn dưới đây cho phù hợp?
"Đặc biệt, cần lưu ý đến cái nhìn nhân đạo sâu sắc của Nguyễn Du vì ông là người đầu tiên trong văn học trung đại đã nêu lên một cách tập trung vấn đề về [...] những người phụ nữ có sắc đẹp và [...] văn chương nghệ thuật."
Số phận/tài năng
Cuộc đời/nghệ sĩ
Thân phận/tài năng
Số phận/tác giả
Đến Truyện Kiều, thể thơ lục bát đã chứng tỏ được điều gì?
Chứng tỏ nó rất thích hợp với các thể loại trữ tình.
Chứng tỏ nó có khả năng chuyển tải những nội dung tự sự và trữ tình to lớn.
Chứng tỏ nó là thể thơ dân tộc xuất sắc nhất.
Chứng tỏ nó là thể thơ dân tộc có sức sống lâu bền nhất.
Đóng góp của Nguyễn Du đối với ngôn ngữ dân tộc thể hiện ở điểm nào?
Góp phần trau dồi vốn ngôn ngữ văn học dân tộc.
Làm giàu cho tiếng Việt.
Việt hoá nhiều yếu tố ngôn ngữ ngoại nhập.
Cả ba ý trên.
Đâu là yếu tố giúp Nguyễn Du có một vốn sống phong phú?
( Chọn nhiều đáp án)
Những trải nghiệm trong môi trường quý tộc
Được cha mẹ truyền dạy
Cuộc sống phong trần ở các vùng nông thôn
Cả ba đáp án đều đúng
Dòng nào nói đúng điểm tương đồng giữa Nguyễn Du với nhân vật Thuý Kiều của ông ?
Cùng là người tài hoa, bạc mệnh.
Cùng có quãng đời lưu lạc, chìm nổi.
Cùng khốn khổ vì bọn buôn người
Cùng đau khổ trong chuyện tình cảm
Những vùng đất nào đã ảnh hưởng tới sự nghiệp sáng tác và con người Nguyễn Du?
Nghệ An, Bắc Ninh, Thái Bình, Thăng Long
Thăng Long, Phú Xuân (Huế), Quảng Bình, Nghệ An
Hà Tĩnh, Thái Bình, Bắc Ninh, Thăng Long
Bắc Ninh, Hà Tĩnh, Thăng Long, Quảng Bình
Có thể chia cuộc đời Nguyễn Du thành mấy chặng?
2
3
4
Chọn những nhận định đúng về cuộc đời và con người Nguyễn Du.
Một người phong lưu và tài hoa bậc nhất, luôn biết tận hưởng cuộc đời
Con người với trái tim nhạy cảm, giàu tình yêu thương trắc ẩn
Vốn sống được tích lũy trọn vẹn trong những năm sống trong nhung lụa.
Chịu nhiều bi kịch khổ đau
Tập thơ Thanh Hiên thi tập được Nguyễn Du viết vào thời gian nào?
Trong chuyến Nguyễn Du đi sứ Trung Quốc.
Trong thời gian Nguyễn Du làm quan ở Huế và Quảng Bình.
Những năm tháng trước khi Nguyễn Du ra làm quan cho nhà Nguyễn.
Giai đoạn cuối đời của nhà thơ.
Tên chữ của Nguyễn Du là
Tố Như.
Thanh Hiên.
Ức Trai.
Bạch Vân.
Đâu là yếu tố giúp Nguyễn Du có một vốn sống phong phú?
( Chọn nhiều đáp án)
Những trải nghiệm trong môi trường quý tộc
Được cha mẹ truyền dạy
Cuộc sống phong trần ở các vùng nông thôn
Cả ba đáp án đều đúng
"Truyện Kiều" mượn cốt truyện từ tác phẩm nào?
Kim Kiều truyện
Kim Vân Kiều truyện
Kim Kiều Vân truyện
Kiều Vân truyện
Đây là nhân vật nào trong "Truyện Kiều"?
Kim Trọng
Hồ Tôn Hiến
Từ Hải
Mã Giám Sinh
"Truyện Kiều" có tên gốc là?
Đoạn khúc tân thanh
Trường Đoạn Tân Thanh
Đoạn Trường Tân Thanh
Truyện nàng Thúy Kiều
Tên hiệu của Nguyễn Du là?
Tố Như
Tố Tâm
Thanh Hiên
Hồng Sơn
Gia đình Kiều có mấy anh chị em?
2 người
3 người
4 người
5 người
Gia đình Kiều bị ai vu oan?
Thằng bán gỗ
Thằng bán vàng
Thằng bán ngựa
Thằng bán tơ
Ai đã cứu Kiều khi nàng tự vẫn trên sông Tiền Đường?
Kim Trọng
Vương Quan
Sư Giác Duyên
Người đánh cá
Nguyễn Du vốn sinh ra trong gia đình...
Nông dân ở Hà Tĩnh
Có dòng dỗi Vua Lê
Đại quý tộc
Buôn bán giàu có
Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu?
3250
2542
3254
5246
Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?
Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc.
Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ.
Gặp gỡ đính ước - Gia biến lưu lạc - Đoàn tụ.
Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước.
Dòng nào nói không đúng về nghệ thuật của “Truyện Kiều”?
Có nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn.
Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.
Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện.
Nghệ thuật khắc họa tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc.
Năm sinh - năm mất của Nguyễn Du là?
1765 - 1822
1764 - 1820
1765-1820
1765-1821
Tên nào sau đây là tên chữ của Nguyễn Du?
Thanh Hiên
Bạch Vân
Tố Như
Ức Trai
Tác phẩm nào sau đây không phải của Nguyễn Du
Truyện Kiều
Ức trai thi tập
Nam trung tạp ngâm
Bắc hành tạp lục
Giá trị nhân đạo trong Truyện Kiều?
Là tiếng nói thương cảm trước số phận bi kịch của con người
Là lời tố cáo của thế lực xấu xa, vì đồng tiền trở thành bất nhân
Đề cao tài năng, nhân phẩm, khát vọng chân chính của con người
Tất cả các ý đều đúng
Thể loại của Truyện Kiều?
Thơ chữ Hán
Truyện thơ Nôm
Chữ quốc ngữ
Chữ tượng hình
