wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOP NOTCH 3-UNIT 1-PREVIEW-VOCABULARY

Total questions: 36

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
guideline
a)

sự hướng dẫn

b)

truyền thống và văn hóa

c)

gọi tên

d)

ngạc nhiên về

2.
traditions and cultures
a)

truyền thống và văn hóa

b)

gọi tên

c)

ngạc nhiên về

d)

có lẽ tốt nhất là xem những gì người khác làm

3.
arrive promptly
a)

đến kịp thời

b)

diễn ra suông sẻ

c)

sự hướng dẫn

d)

truyền thống và văn hóa

4.
run smoothly
a)

diễn ra suông sẻ

b)

sự hướng dẫn

c)

truyền thống và văn hóa

d)

gọi tên

5.
business casual
a)

thời trang công sở

b)

đến kịp thời

c)

diễn ra suông sẻ

d)

sự hướng dẫn

6.
wear slacks
a)

mặc quần

b)

thời trang công sở

c)

đến kịp thời

d)

diễn ra suông sẻ

7.
refrain (from)
a)

ngưng/ dừng khỏi

b)

mặc quần

c)

thời trang công sở

d)

đến kịp thời

8.
vibrate mode
a)

Chế độ rung

b)

ngưng/ dừng khỏi

c)

mặc quần

d)

thời trang công sở

9.
urgent call
a)

Cuộc gọi khẩn cấp

b)

Chế độ rung

c)

ngưng/ dừng khỏi

d)

mặc quần

10.
step outside
a)

bước ra ngoài

b)

Cuộc gọi khẩn cấp

c)

Chế độ rung

d)

ngưng/ dừng khỏi

11.
corridor
a)

hành lang

b)

bước ra ngoài

c)

Cuộc gọi khẩn cấp

d)

Chế độ rung

12.
a first-name basis
a)

xưng hô theo tên

b)

hành lang

c)

bước ra ngoài

d)

Cuộc gọi khẩn cấp

13.
non-meat options
a)

các lựa chọn bữa ăn không thịt

b)

xưng hô theo tên

c)

hành lang

d)

bước ra ngoài

14.
dietary requirement
a)
yêu cầu ăn uống
b)
các lựa chon bữa ăn không thịt
c)
xưng hô theo tên
d)
hành lang
15.
at the front desk
a)

tại quầy lễ tân

b)

yêu cầu ăn uống

c)

các lựa chon bữa ăn không thịt

d)

xưng hô theo tên

16.
advance planning
a)
kế hoạch trước đây
b)
tại quầy lễ tân
c)
yêu cầu ăn uống
d)
các lựa chon bữa ăn không thịt
17.
attached meeting agenda
a)

chương trình họp đính kèm

b)

kế hoạch trước đây

c)

tại quầy lễ tân

d)

yêu cầu ăn uống

18.
opening remarks
a)
bài phát biểu khai mạc
b)
chương trình họp đính kèm
c)
kế hoạch trước đây
d)
tại quầy lễ tân
19.
outlook
a)

quan điểm

b)

bài phát biểu khai mạc

c)

chương trình họp đính kèm

d)

kế hoạch trước đây

20.
integrated marketing plans
a)

các kế hoạch tiếp thị tích hợp

b)

quan điểm

c)

bài phát biểu khai mạc

d)

chương trình họp đính kèm

21.
regional marketing plans
a)

các kế hoạch tiếp thị khu vực

b)

các kế hoạch tiếp thị tích hợp

c)

quan điểm

d)

bài phát biểu khai mạc

22.
etiquette
a)

phép lịch sự, nghi thức, phép xã giao

b)

các kế hoạch tiếp thị khu vực

c)

các kế hoạch tiếp thị tích hợp

d)

quan điểm

23.
clarify expectation
a)

làm rõ kỳ vọng

b)

phép lịch sự, nghi thức, phép xã giao

c)

các kế hoạch tiếp thị khu vực

d)

các kế hoạch tiếp thị tích hợp

24.
allow s.b to do s.th
a)

cho phép ai đó làm gì

b)

làm rõ kỳ vọng

c)

phép lịch sự, nghi thức, phép xã giao

d)

các kế hoạch tiếp thị khu vực

25.
allow me to introduce myself
a)

Cho phép tôi được tự giới thiệu về mình

b)

cho phép s.b làm s.th

c)

làm rõ kỳ vọng

d)

phép lịch sự, nghi thức, phép xã giao

26.
no need to be so formal
a)

không cần quá trang trọng

b)

Cho phép tôi được tự giới thiệu về mình

c)

cho phép s.b làm s.th

d)

làm rõ kỳ vọng

27.
call me….
a)

hãy gọi tôi là

b)

không cần quá trang trọng

c)

Cho phép tôi được tự giới thiệu về mình

d)

cho phép s.b làm s.th

28.
do you mind +Ving?
a)

bạn có phiền…..?

b)

hãy gọi tôi là

c)

không cần quá trang trọng

d)

Cho phép tôi được tự giới thiệu về mình

29.
do you mind asking you a question about that, though?
a)

bạn có phiền khi hỏi bạn một câu hỏi về điều đó không?

b)

bạn có phiền…..?

c)

hãy gọi tôi là

d)

không cần quá trang trọng

30.
not at all
a)

không có gì

b)

bạn có phiền khi hỏi bạn một câu hỏi về điều đó không?

c)

bạn có phiền…..?

d)

hãy gọi tôi là

31.
is it customary in Thailand?
a)

đó có phải là phong tục ở Thái Lan

b)

không có gì

c)

bạn có phiền khi hỏi bạn một câu hỏi về điều đó không?

d)

bạn có phiền…..?

32.
a little more formal
a)

trang trọng hơn một chút

b)

đó có phải là phong tục ở Thái Lan

c)

không có gì

d)

bạn có phiền khi hỏi bạn một câu hỏi về điều đó không?

33.
it's probably best to +Vo
a)

có lẽ tốt nhất là…..

b)

trang trọng hơn một chút

c)

đó có phải là phong tục ở Thái Lan

d)

không có gì

34.
it's probably best to watch what others do
a)

có lẽ tốt nhất là xem những gì người khác làm

b)

có lẽ tốt nhất là…..

c)

trang trọng hơn một chút

d)

đó có phải là phong tục ở Thái Lan

35.
surprised (about)
a)

ngạc nhiên về

b)

có lẽ tốt nhất là xem những gì người khác làm

c)

có lẽ tốt nhất là…..

d)

trang trọng hơn một chút

36.
address
a)

gọi tên

b)

ngạc nhiên về

c)

có lẽ tốt nhất là xem những gì người khác làm

d)

có lẽ tốt nhất là…..