wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 địa quá dễ với pê loe

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Có nguồn ks và lâm sản lớn

b)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

c)

Có trữ năng thuỷ điện lớn

d)

Phần lớn là núi và cao nguyên

2.

Rừng của LBN tập trung chủ yếu ở

a)

phần lãnh thổ phía tây

b)

phần lãnh thổ phía đông

c)

vùng núi u-ran

d)

đồng bằng tây xi bia

3.

Đại bộ phận lãnh thổ LBN nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực

b)

cực đới

c)

cận nhiệt đới

d)

ôn đới

4.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LBN từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là

a)

diện tích lớn nhất

b)

sản lượng các ngành kt lớn nhất

c)

dân số lớn nhất

d)

MĐDS lớn nhất

5.

LBN giáp với các đại dương nào sau đây

a)

thái bình dương và ấn độ dương

b)

đại tây dương và thái bình dương

c)

bắc băng dương và thái bình dương

d)

bắc băng dương và đại tây dương

6.

Phía đông của LBN tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

thái bình dương

b)

đại tây dương

c)

ấn độ dương

d)

bắc băng dương

7.

Ngành CN truyền thống của LBN là

a)

năng lượng

b)

tin học

c)

điện tử

d)

hàng không

8.

Biện pháp quan trọng nhất giúp LBN khôi phục lại vị trí cường quốc từ năm 2000 là

a)

nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

pt các ngành CN cao

c)

xd nền kt thị trường

d)

cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

9.

Phần phía bắc của LBN có khí hậu

a)

cận cực

b)

cận nhiệt đới

c)

cận xích đạo

d)

nhiệt đới

10.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LBN giảm mạnh

a)

tỉ suất gia tăng ds tự nhiên âm

b)

người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

c)

tư tưởng không muốn sinh con

d)

tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử

11.

Lãnh thổ LBN bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á

b)

Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á

c)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

12.

Địa hình LBN có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

13.

Ngành nào sau đây được coi là ngành xương sống của kt LBN

a)

nông nghiệp

b)

CN

c)

tài chính

d)

thương mại

14.

Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằnh tây xi-bia của LBN chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ, khí hậu ấm

b)

đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú

c)

đất đai màu mỡ, nguồn nc dồi dào

d)

khí hậu ấm, nguồn nc dồi dào

15.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nc Nga

a)

dân cư chủ yếu sống ở ven TBD, đặc biệt là vùng phía nam

b)

LBN có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là ng Tac-ta

c)

tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng ds tự nhiên âm

d)

sự nhập cư của nhiều ng nc ngoài làm ds tăng nhanh chóng

16.

Biển NB có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để pt khai thác thuỷ sản

a)

vùng biển giáp nhiều nc

b)

có nhiều ngư trường rộng lớn

c)

khí hậu mang tính gió mùa

d)

có nhiều cửa sông và đầm phà

17.

NB nằm ở khu vực nào sau đây

a)

đông á

b)

nam á

c)

bắc á

d)

tây á

18.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho NN giữ vai trò thứ yếu trong bền kt NB

a)

diện tích đất NN nhỏ

b)

lao động chiếm tỉ trọng thấp

c)

tỉ trọng nhỏ trong GDP

d)

điều kiện sx khó khăn

19.

Sp xuất khẩu chủ yếu của NB là

a)

sp nông nghiệp

b)

sp CN chế biến

c)

sp thô chưa qua chế biến

d)

năng lượng và nguyên liệu

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình ds NB

a)

đông dân, tập trung ở ven biển

b)

tốc độ gia tăng ds thấp, đang tăng

c)

tỉ lệ trẻ em thấp, cơ cấu ds già

d)

gia tăng tự nhiên âm và tuổi thọ cao

21.

Đảo nằm xa nhất về phía Nam của NB

a)

hô-cai-đô

b)

hôn-su

c)

xi-cô-cư

d)

kiu-xiu

22.

Các trung tâm CN của NB phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây

a)

ven sông

b)

vùng núi

c)

ven biển

d)

đồi thấp

23.

Khí hậu NB phân hoá mạnh do

a)

NB là 1 quần đảo ở đông á

b)

NB có các dòng biển lớn ven bờ

c)

lãnh thổ trải dài theo chiều đông-tây

d)

lãnh thổ trải dài theo chiều bắc-nam

24.

Ds NB không có đặc điểm nào sau đây

a)

dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

quy mô ds ngày càng tăng nhanh

c)

tỉ suất gia tăng ds tự nhiên thấp

d)

tỉ lệ ng già ngày càng cao

25.

Vùng trồng lúa gạo của TQ tập trung chủ yếu ở khu vực có khí hậu

a)

ôn đới gió mùa và cận nhiệt đới gió mùa

b)

cận nhiệt đới gió mùa và nhiệt đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt lục địa

d)

cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa

26.

Đảo nào sau đây của NB có diện tích lớn nhất

a)

hôn-su

b)

hô-cai-đô

c)

xi-cô-cư

d)

kiu-xiu

27.

Vùng biển NB có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật

b)

có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

c)

nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

d)

khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nónh chảy qua

28.

Đặc điểm nổi bật của dân cư NB là

a)

tốc độ gia tăng ds cao

b)

ds già

c)

quy mô không lớn

d)

tập trung chủ yếu ở miền núi

29.

NB nằm tronh khu vực khí hậu nào

a)

hải dương

b)

lục địa

c)

gió mùa

d)

chí tuyến

30.

Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sx NN của NB là

a)

trồng cây CN

b)

trồng lúa nc

c)

chăn nuôi gia súc

d)

chăn nuôi gia cầm

31.

Đặc điểm chính của địa hình TQ là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

32.

Dân cư TQ hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

đông nhất TG

b)

tỉ lệ sinh rất cao

c)

phân bố đồng đều

d)

có ít dân tộc

33.

Thế mạnh nổi bật để pt CN nông thôn của TQ là

a)

khí hậu khá ổn định

b)

cơ sở hạ tầng hiện đại

c)

nguồn lao động dồi dào

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn

34.

TQ có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để pt NN ?

a)

đồng bằng rộng, đất màu mỡ

b)

khí hậu mang tính chất lục địa

c)

nhiều sơn nguyên xen bồn địa

d)

sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh

35.

Miền Đông của Trung Quốc nổi tiếng với loại khoáng sản nào sau đây?

a)

dầu khí

b)

kim loại đen

c)

kim loại màu

d)

phi kim

36.

Biên giới Trung Quốc với các nước láng giềng chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi cao và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

37.

Dân tộc chiếm số lượng lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Mông Cổ

c)

Hán

d)

Duy Ngô Nhĩ

38.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

giàu tài nguyên ks

b)

địa hình có nhiều núi rất cao

c)

đất phù sa rộng lớn, màu mỡ

d)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới

39.

Đường biên giới giữa TQ với các nước chủ yếu là

a)

cao nguyên và đồng bằng

b)

núi cao và hoang mạc

c)

vùng núi và cao nguyên

d)

vùng núi và đồng bằng

40.

Chính sách ds triệt để của TQ đã tác động tiêu cực đến vấn đề xh nào sau đây ?

a)

mất cân bằng giới tính

b)

trình độ ng lao động

c)

chất lượng cs thấp

d)

vấn đề việc làm cho lao động

41.

Đặc điểm chính của địa hình TQ là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

cao dần từ tây sang đông

c)

thấp dần từ tây sang đông

d)

cao dần từ bắc xuống nam

42.

Tỉ suất gia tăng ds tự nhiên của TQ ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

tiến hành chính sách ds triệt để

b)

sự pt nhanh của y tế, giáo dục

c)

ng dân không muốn sinh nhiều con

d)

sự pt nhanh của kt

43.

Miền Đông TQ có khí hậu

a)

cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa và xích đạo gió mùa

d)

cận nhiệt gió mùa và ôn đới lục địa

44.

Phần phía đông TQ tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

tập trung nhiều đảo, quần đảo

c)

khí hậu có một mùa đông lạnh

d)

đồng bằng có đất đai màu mỡ

46.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp 2 đại dương là

a)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

47.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nc Đông Nam Á là

a)

pt thuỷ điện

b)

pt lâm nghiệp

c)

pt chăn nuôi

d)

pt kt biển

48.

Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lý của khu vực Đông Nam Á

a)

nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc

b)

nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo

c)

nằm gần 2 quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và TQ

d)

nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa 2 đại dương

49.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo ?

a)

Thái Lan, Đông- Ti- mo

b)

Xin-ga-po, Cam-pu-chia

c)

Bru-nây, Phi-lip-pin

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam

50.

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

lục địa Á - Âu

d)

lục địa Phi

51.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

nhiệt đới lục địa

c)

cận nhiệt đới

d)

xích đạo

52.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

phi-lip-pin

b)

in-đô-nê-xi-a

c)

thái lan

d)

vn

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo

a)

dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động

c)

đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu

d)

khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động

54.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo

a)

thái lan

b)

vn

c)

mi-an-ma

d)

phi-lip-pin

55.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây

a)

số dân đông

b)

ds già

c)

phân bố đồng đều

d)

chủ yếu ở đô thị

56.

ĐNA có truyền thống văn hoá phong phú đa dạng là do

a)

có ds đông, nhiều quốc gia

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương rộng lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô- xtray - li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn

57.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực ĐNA có lãnh thổ ở cả trên lục địa và trên biển

a)

thái lan

b)

in-đô-nê-xi-q

c)

ma-lai-xi-a

d)

đông-ti-mo

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực ĐNA ?

a)

đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nc ĐNA biển đảo

b)

dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông

c)

tỉ suất gia tăng ds tự nhiên có xu hướng giảm

d)

1 số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia

59.

Các cây trồng chủ yếu ở ĐNA là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

c)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

d)

lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía

60.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất ĐNA

a)

gia-va

b)

lu-xôn

c)

xu-ma-tra

d)

ca-li-ma-tan

61.

Tự nhiên ĐNA có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để pt CN nhiệt đới

a)

địa hình phân hoá rất đa dạng

b)

khí hậu có tính chất nóng ẩm

c)

diện tích đất phù sa rộng lớn

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

62.

Một phần lãnh thổ những quốc gia nào ở ĐNA có mùa đông lạnh

a)

phía B cam-pu-chia và mi-an-ma

b)

phía B ma-lai-xi-a và phía B thái lan

c)

phía B mi-an-ma và phía B vn

d)

phía N vn và phía B phi-lip-pin