wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 6 1đến 40

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vĩ tuyến gốc là

a)

chí tuyến Bắc.   

b)

Xích đạo.

c)

chí tuyến Nam.   

d)

vòng cực

2.

: Trên bản đồ, đối tượng địa lí nào sau đây được thể hiện bằng kí hiệu đường

a)

Sân bay.

b)

cảng biển.

c)

nhà máy thủy điện.   

d)

biên giới quốc gia.

3.

Trái Đất ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

3. 

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Trái Đất có dạng hình

a)

tròn.

b)

vuông.

c)

cầu. 

d)

bầu dục.

5.

Trái Đất tự quay quanh trục từ

a)

tây sang đông.

b)

đông sang tây.

c)

bắc xuống nam.       

d)

nam lên bắc.

6.

Thời gian Trái Đất chuyển động hết một vòng quanh Mặt Trời là

a)

365 ngày 4 giờ.                                                  

b)

365 ngày 5 giờ.

c)

365 ngày 6 giờ.                     

d)

365 ngày 7 giờ.

7.

Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình

a)

tròn.  

b)

elip gần tròn.

c)

cầu.  

8.

: Mặt Trời và 8 hành tinh chuyển động xung quanh nó còn được gọi là

a)

Thiên hà.  

b)

Hệ Mặt Trời.

c)

Trái Đất.   

d)

Dải ngân hà.

9.

Đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu gọi là

a)

kinh tuyến

b)

kinh tuyến gốc

c)

vĩ tuyến

d)

vĩ tuyến gốc

10.

: Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào

a)

các đường kinh, vĩ tuyến. 

b)

bảng chú giải.

c)

mép bên trái tờ bản đồ. 

d)

tỉ lệ bản đồ.

11.

Tỉ lệ bản đồ có hai dạng là

a)

tỉ lệ thước và bảng chú giải. 

b)

tỉ lệ số và tỉ lệ thước.

c)

tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ.   

d)

bảng chú giải và kí hiệu

12.

Để thể hiện biên giới quốc gia trên bản đồ, người ta sử dụng loại kí hiệu nào sau đây?

a)

Điểm.  

b)

Đường.

c)

Diện tích.    

d)

Hình học.

13.

Có những loại lược đồ trí nhớ cơ bản nào sau đây?

a)

Đường đi và khu vực.     

b)

Khu vực và quốc gia.

c)

Không gian và thời gian.      

d)

Thời gian và đường đi.

14.

Trái Đất có dạng hình

a)

tròn.

b)

vuông.

c)

cầu. 

15.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

3   

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Thời gian Trái Đất tự quay quanh trục hết một vòng được quy ước là

a)

20 giờ.   

b)

21 giờ.

c)

25 giờ.

d)

24 giờ.

17.

Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là

a)

1 ngày.  

b)

1 đêm. 

c)

1 ngày đêm

d)

2 ngày đêm

19.

: Dạng địa hình nhô cao rõ rệt so với mặt bằng xung quanh, độ cao từ 500m trở lên so với mực nước biển được gọi là

a)

núi.

b)

. đồi.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

20.

Lãnh thổ Việt Nam thuộc địa mảng nào sau đây?

a)

Phi. 

b)

Bắc Mỹ.  

c)

Nam Mỹ.  

d)

Âu - Á.

21.

Bộ phận nào sau đây không phải cấu tạo của núi lửa?

a)

Tro bụi.  

b)

Ống phun.   

c)

Miệng.

d)

Lò mắc-ma.

22.

Khoáng sản nào sau đây gặpở trạng thái rắn trong tự nhiên?

                    

a)

Dầu mỏ.  

b)

Than đá.   

c)

Nước khoáng.

d)

Khí thiên nhiên.

23.

Trong thành phần của không khí, chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

khí oxi.    

b)

hơi nước

c)

khí nitơ.

d)

khí cacbonic.

24.

Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo

a)

độ ẩm.  

b)

khí áp.

c)

lương mưa

d)

nhiệt độ.

25.

: Vĩ tuyến gốc là

a)

xích đạo. 

b)

vĩ tuyến 2302.7’

c)

vĩ tuyến 23027’N.

d)

vĩ tuyến 66033’B.

26.

Vỏ Trái Đất có độ dày

                    

a)

5 - 70km.

b)

5 - 80km.    

c)

5 - 90km. 

d)

5 - 100km.

27.

Than đá, dầu mỏ thuộc nhóm khoáng sản

a)

Năng lượng. 

b)

Kim loại đen.        

c)

Kim loại màu.  

d)

Phi kim loại.

28.

.Góc nghiêng của trục Trái Đất khi tự quay quanh trục:

a)

65033’.  

b)

66033’.

c)

68033’.

29.

Là dạng địa hình thấp có bề mặt khá bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng, có thể rộng tới hàng triệu km2, độ cao hầu hết dưới 200m so với mực nước biển.

a)

Đồng bằng.        

b)

Đồi.

c)

Núi.

d)

Cao nguyên.         

30.

: Trái Đất được cấu tạo bởi ba lớp, từ ngoài vào trong bao gồm: 

a)

vỏ Trái Đất, nhân Trái Đất, man-ti.

b)

vỏ Trái Đất, man-ti, nhân Trái Đất.

c)

nhân Trái Đất, man-ti,vỏ lục địa.

d)

man-ti,vỏ lục địa, nhân Trái

31.

: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ

a)

bắc xuống nam. 

b)

nam lên bắc.

c)

tây sang đông.

d)

. đông sang tây.

32.

Diện tích bề mặt Trái Đất là

a)

500 triệu km2.  

b)

510 triệu km2.

c)

520 triệu km2

d)

D. 530 triệu km2.

33.

Các địa mảng trên Trái Đất di chuyển với tốc độ như thế nào?

a)

Rất chậm.   

b)

Chậm vừa.

c)

Nhanh vừa.

d)

Rất nhanh.

34.

Trạng thái vật chất của lớp nhân Trái Đất là

a)

rắn chắc.  

b)

từ lỏng đến rắn.

c)

từ quánh dẻo đến rắn. 

d)

quánh dẻo.

35.

: Dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản

a)

kim loại màu.

b)

kim loại đen.

c)

phi kimloại.

d)

năng lượng.

36.

: Hiện tượng nào sau đây là do tác động của ngoại lực?

a)

Núi lửa.  

b)

Đứt gãy.

c)

Bồi tụ.

d)

Uốn nếp.

37.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

Tây ôn đới.   

b)

Gió mùa.

c)

Mậu dịch.       

d)

Đông cực.

38.

Độ nóng, lạnh của không khí đưực gọi là

 

a)

nhiệt độ không khí.

b)

độ ẩm không khí.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

hiện tượng mây, mưa.

39.

Biểu hiện nào sau đây không phải của biến đổi khí hậu?

a)

Sự nóng lên toàn cầu.   

b)

Các hiện tượng cực đoan.

c)

Mực nước biển tăng. 

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

40.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương.