wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin- TKYH ( 100- 282) chọn lọc ra

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào hình minh họa dưới đây, chọn phát biểu đúng về tạo tổng hợp dữ liệu sử dụng Consolidate: 

a)

(1) và (3) đúng

b)

Function: Chọn hàm để tổng hợp (1)

c)

(1) và (2) đúng

d)

Reference: Nhập địa chỉ vùng dữ liệu cần tham chiếu để tổng hợp (2)

e)

Reference: Nhập địa chỉ là vị trí đặt bảng tổng hợp (3) 

2.

Dựa vào hình minh họa dưới đây, chọn phát biểu đúng về tạo tổng hợp dữ liệu sử dụng Consolidate: 

a)

Function: Chọn hàm để tổng hợp (1)

b)

Function: Hàm này luôn luôn phải là hàm SUM (2)

c)

Top Row: Vùng dữ liệu được tham chiếu chứa tiêu đề (tại dòng đầu tiên) (3)

d)

(1) và (3) đúng 

e)

(1), (2) và (3) đúng

3.

Dựa vào hình minh họa dưới đây, chọn phát biểu đúng về tạo tổng hợp dữ liệu sử dụng Consolidate: 

a)

(1), (2) và (3) đúng

b)

Top Row: Vùng dữ liệu được tham chiếu chứa tiêu đề (tại dòng đầu tiên) (2)

c)

Left Column: Vùng dữ liệu được tham chiếu chứa tiêu đề (tại cột đầu tiên) (3)

d)

(1) và (3) đúng

e)

Reference: Nhập địa chỉ vùng dữ liệu cần tham chiếu để tổng hợp (1) 

4.

Dựa vào hình minh họa dưới đây, chọn phát biểu đúng về tạo tổng hợp dữ liệu sử dụng Consolidate: 

a)

Left Column: Vùng dữ liệu được tham chiếu không chứa tiêu đề tại cột đầu tiên (tất cả các cột đều chứa dữ liệu) (3)

b)

Reference: Nhập địa chỉ là vị trí đặt bảng tổng hợp (1)

c)

(1) và (2) đúng 

d)

Top Row: Vùng dữ liệu được tham chiếu chứa tiêu đề (tại dòng đầu tiên) (2)

e)

(1), (2) và (3) đúng

5.

Lựa chọn đáp án đúng:

a)

Lệnh tạo SubTotal có thể thay thế lệnh tạo PivotTable cho mọi yêu cầu 

b)

SubTotal cho phép tạo bảng tổng hợp theo nhiều chiều (Row, Column)

c)

PivotTable cho phép tạo bảng tống hợp theo nhiều chiều (Row, Column)

d)

Cần phải sắp xếp dữ liệu trước khi tạo PivotTable

e)

Thực hiện lệnh Data, chọn PivotTable để tạo bảng PivotTable

6.

Thao tác thực hiện lệnh SubTotal

a)

Thực hiện lệnh Data, chọn SubTotal

b)

Thực hiện lệnh Data, chọn SubTotal, sắp xếp dữ liệu theo trường cần tạo Sub Total

c)

Sắp xếp dữ liệu theo trường cần tạo SubTotal, thực hiện lệnh Data, chọn SubTotal

d)

Sắp xếp dữ liệu tăng dần theo trường cần tạo SubTotal, thực hiện lệnh Data, chọn SubTotal 

e)

Thực hiện lệnh Data, chọn Data Analysis

7.

Theo hình minh họa cửa sổ SubTotal dưới đây, chọn phát biểu đúng 

a)

Tại mỗi vị trí thay đổi của trường “Cửa hàng” Excel sẽ chèn vào một dòng để thực hiện các phép tính, và cho kết quả tại đây 

b)

Tại mỗi vị trí thay đổi của trường “nhân viên” Excel sẽ chèn vào một dòng để thực hiện các phép tính, và cho kết quả tại đây.

c)

Sẽ thực hiện tính toán tại trường “năm”

d)

Chèn dấu ngắt trang tại mỗi vị trí có dòng SubTotal

e)

Sẽ thực hiện tính tổng của trường “loại hàng” tại mỗi vị trí thay đổi của trường “Cửa hàng”

8.

Theo hình minh họa cửa sổ SubTotal dưới đây, chọn phát biểu đúng 

a)

Chèn dấu ngắt trang tại mỗi vị trí có dòng SubTotal

b)

Sẽ thực hiện tính toán tại trường “loại hàng”

c)

Sẽ thực hiện tính tổng của trường “loại hàng” tại mỗi vị trí thay đổi của trường “Cửa hàng”

d)

Sẽ thực hiện tính tổng của trường “Số lượng” tại mỗi vị trí thay đổi của trường “Cửa hàng”

e)

Tại mỗi vị trí thay đổi của trường “Số lượng” Excel sẽ chèn vào một dòng để thực hiện các phép tính, và cho kết quả tại đây. 

9.

Theo hình minh họa cửa sổ SubTotal dưới đây, chọn phát biểu đúng: 

a)

Sẽ thực hiện tính tổng của trường “loại hàng” tại mỗi vị trí thay đổi của trường “Cửa hàng”

b)

Sẽ thực hiện tính toán tại trường “Số lượng”

c)

Tại mỗi vị trí thay đổi của trường “Số lượng” Excel sẽ chèn vào một dòng để thực hiện các phép tính, và cho kết quả tại đây

d)

Chèn dấu ngắt trang tại mỗi vị trí có dòng SubTotal

e)

Sẽ thực hiện tính toán tại trường “năm” 

10.

Theo hình minh họa cửa sổ SubTotal dưới đây, chọn phát biểu đúng: 

a)

Lựa chọn Summary Below Data cho phép đặt dòng tổng kết ở cuối mỗi nhóm 

b)

Tại mỗi vị trí thay đổi của trường “Số lượng” Excel sẽ chèn vào một dòng để thực hiện các phép tính, và cho kết quả tại đây.

c)

Sẽ thực hiện tính tổng của trường “loại hàng” tại mỗi vị trí thay đổi của trường “Cửa hàng”

d)

Sẽ thực hiện tính toán tại trường “năm”

e)

Chèn dấu ngắt trang tại mỗi vị trí có dòng SubTotal

11.

Để tạo bảng tổng hợp này, dùng lệnh: 

a)

Filter

b)

PivotTable

c)

Subtotal 

d)

Consolidate

e)

Advanced Filer

12.

Từ bảng dữ liệu ban đầu:     Chọn lệnh để tạo bảng tổng hợp này: 

a)

Advanced Filter

b)

Filter

c)

Consolidate 

d)

PivotTable

e)

Subtotal

13.

Lựa chọn đáp án đúng 

a)

Trường “Nhân viên” được chọn để tổng hợp theo cột 

b)

Trường “Loại hàng” được chọn để tổng hợp theo hàng

c)

Trường “Số lượng” được chọn để tính toán, phép toán lựa chọn ở đây là tính “Số lượng” lớn nhất (hàm MAX)

d)

Trường “Năm” được chọn để làm nhóm tổng hợp mức cao nhất.

e)

Trường “Cửa hàng” được chọn để tổng hợp theo cột

14.

Dựa vào bảng tổng hợp PivotTable dưới đây, chọn phát biểu đúng 

a)

Column Labels: Chọn trường để tổng hợp theo dòng

b)

Row Labels: Chọn trường để tổng hợp theo dòng

c)

Report Filter: Cấp lọc dữ liệu thấp nhất

d)

Row Labels: Chọn trường để tổng hợp theo cột

e)

Value: trường nhóm các giá trị 

15.

Dựa vào bảng tổng hợp PivotTable dưới đây, chọn phát biểu đúng: 

a)

Report Filter: Cấp lọc dữ liệu thấp nhất. 

b)

Column Labels: Chọn trường để tổng hợp theo cột

c)

Value: trường nhóm các giá trị

d)

Column Labels: Chọn trường để tổng hợp theo dòng

e)

Row Labels: Chọn trường để tổng hợp theo cột

16.

Dựa vào bảng tổng hợp PivotTable dưới đây, chọn phát biểu đúng: 

a)

Column Labels: Chọn trường để tổng hợp theo dòng

b)

Report Filter: Cấp lọc dữ liệu thấp nhất

c)

Value: trường nhóm các giá trị

d)

Value: Chọn trường để tính toán 

e)

Row Labels: Chọn trường để tổng hợp theo cột

17.

Dựa vào hình minh họa về cửa sổ tổng hợp và phân tích dữ liệu SubTotal, phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG ? 

a)

Replace current subtotals: Dòng tổng kết không xuất hiện trong bảng tổng hợp

b)

Remove All: Hủy bỏ lệnh Subtotal

c)

At each change in: Chọn trường mà theo trường này, tại mỗi vị trí thay đổi, Excel sẽ chèn vào một dòng tổng kết-tức là dòng thực hiện các phép tính

d)

Use function: Chọn hàm để tính toán tổng kết dữ liệu,hàm mặc định là SUM

e)

Add subtotal to: Chọn các trường cần tính toán 

18.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

a)

Tại mục PIVOTTALBLE TOOLS, chọn thẻ ANALYZE, chọn ô PivotTable Name để đặt tên cho bảng tổng hợp sử dụng PivotTable.

b)

Tại mục PIVOTTALBLE TOOLS, chọn thẻ DESIGN, kích nút lệnh Clear, chọn Clear All để xóa bảng tổng hợp dữ liệu sử dụng PivotTable

c)

Tại mục PIVOTTALBLE TOOLS, chọn thẻ ANALYZE, kích nút lệnh Clear, chọn Clear All để xóa bảng tổng hợp dữ liệu sử dụng PivotTable

d)

Mục PIVOTTALBLE TOOLS xuất hiện khi kích chuột vào vùng dữ liệu sử dụng lệnh PivotTable

e)

ại mục PIVOTTALBLE TOOLS, chọn thẻ ANALYZE, chọn nút lệnh   để chọn lại vùng dữ liệu cần tổng hợp khi sử dụng PivotTable

19.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi tổng hợp dữ liệu:

a)

Nếu muốn đưa dòng tổng kết lên trước mỗi nhóm, cần hủy lựa chọn ( Summary below data khi thực hiện thao tác tổng hợp dữ liệu bằng Subtotal. 

b)

Lựa chọn Top Row hoặc Left Column trong nhóm Use Lables in để hiển thị thêm dòng tiêu đề hoặc cột tiêu đề trong bảng kết quả khi tổng hợp dữ liệu sử dụng Consolidate.

c)

Subtotal sẽ nhóm dữ liệu theo trường làm khóa, trường này phải được xắp xếp trước khi tổng hợp trước khi thực hiện tổng hợp

d)

Kích chọn Top row hoặc Left Column trong nhóm Use Lables in trong trường hợp bảng dữ liệu được chọn có chứa dòng tiêu đề hoặc cột tiêu đề khi tổng hợp dữ liệu sử dụng Consolidate.

e)

GrandTotal là dòng dữ liệu Tổng kết ở cuối phạm vi của bảng sử dụng công cụ tổng hợp dữ liệu Subtotal

20.

Giả sử cú pháp hàm AVERAGEIF(E2:E8,">=7”,F2:F8) là đúng, vậy hàm này có ý nghĩa:

a)

Tính trung bình cộng cho vùng F2:F8

b)

Tính trung bình cộng cho vùng E2:E8

c)

 Tính trung bình cộng cho vùng F2:F8 thỏa điều kiện “>=7” đặt ra cho vùng E2:E8

d)

Tính trung bình cộng cho cả hai vùng E2:E8 và F2:F8, cả hai vùng này phải thỏa điều kiện đưa ra là “>=7”

e)

Tính trung bình cộng cho vùng E2:E8 thỏa điều kiện “>=7” đặt ra cho vùng F2:F8

21.

Cần phải thiết lập địa chỉ vùng tiêu chuẩn (vùng điều kiện) để đưa vào hàm:

a)

 SUMIFS

b)

SUMIF 

c)

DSUM

d)

IFS

e)

IF

22.

Dựa vào hình minh họa sau, chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về việc tính tổng NhapKho các mặt hàng Loai 1 và 2: 

a)

Có thể Sử dụng hàm SUMIFS 

b)

Có thể thiết lập vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp cho điều kiện Loai 1 và 2 để tính tổng.

c)

Phải thiết lập vùng tiêu chuẩn cho điều kiện tính tổng.

d)

Không thể sử dụng hàm SUMIFS

e)

Vì điều kiện tính tổng NhapKho là Loai 1 và 2 cùng nằm trên 1 cột nên phải sử dụng hàm DSUM.

23.

Đối với hàm AVERAGEIF(range, criteria, average_range), phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Criteria là điều kiện 

b)

Range là vùng chứa điều kiện.

c)

Average_range là vùng để tính giá trị trung bình cộng.

d)

 Criteria là vùng chứa điều kiện

e)

 Hàm AVERAGEIF trả về giá trị trung bình cộng của các ô trong vùng average_range thỏa mãn điều kiện (criteria) tại range

24.

Chọn công thức đúng của hàm AVERAGEIF

a)

AVERAGEIF(A2:A10,có,B2:E10) 

b)

 AVERAGEIF(A2:A10,có,B2)

c)

 AVERAGEIF(A2:A10,”có”,B2)

d)

 AVERAGEIF(A2:A10,”có”,$B$2)

e)

AVERAGEIF(A2:A10,”có”,B2:E10)

25.

Chọn công thức đúng của hàm AVERAGEIF

a)

=AVERAGEIF(B2:E5,”=1,>1”,D2:D5) 

b)

 =AVERAGEIF(B2:E5,>=1,D2:D5)

c)

 =AVERAGEIF(B2:E5,”>=1”,D2:D5)

d)

=AVERAGEIF(B2:E5,”=1”,”>1”,D2:D5)

e)

=AVERAGEIF(B2:E5,=1,>1,D2:D5)

26.

Chọn phát biểu đúng về điều kiện (criteria) trong hàm AVERAGEIF(range, criteria, average_range):

a)

Điều kiện có thể là số, chữ hoặc biểu thức 

b)

Điều kiện chỉ có thể là chữ

c)

 Điều kiện chỉ có thể là số

d)

Điều kiện chỉ có thể là biểu thức

e)

 Điều kiện chỉ có thể là số hoặc chữ

27.

Đối với hàm SUMIF(range, criteria, [sum_range]), phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Là hàm để tính tổng trong vùng tính tổng (sum_range) thỏa điều kiện đặt ra (criteria) cho vùng điều kiện (range) 

b)

Range: vùng tính tổng

c)

Range: vùng chứa điều kiện (điều kiện đặt ra sẽ được dò tìm trong vùng này)

d)

Sum_range: vùng tính tổng

e)

 Criteria: điều kiện đặt ra

28.

Đối với hàm SUMIFS(sum_range, criteria_range1, criteria1,…), phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Sum_range: vùng tính tổng 

b)

Criteria1, criteria2: điều kiện 1, 2

c)

Sum_range: vùng chứa điều kiện

d)

Là hàm tính tổng trong vùng tính tổng (sum_range) thỏa các điều kiện đặt ra

e)

Range1, range2: vùng điều kiện 1, 2

29.

Chọn đáp án đúng:

a)

 Hàm AVERAGEIF được dùng để tính cho nhiều hơn một điều kiện 

b)

Hàm AVERAGEIFS được dùng để tính cho nhiều hơn một điều kiện

c)

Phạm vi áp dụng của hàm AVERAGEIFS và DAVERAGE là như nhau khi tính giá trị trung bình cộng

d)

Hàm AVERAGEIF có thể dùng để thay thế hàm AVERAGEIFS

e)

Nên sử dụng hàm AVERAGEIFS hơn so với hàm AVERAGEIF

30.

Đối với hàm thống kê, phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Hàm COUNT(range): đếm số ô trong vùng (range) có dữ liệu dạng số 

b)

 Hàm COUNTIF(range,criteria): đếm số ô trong vùng (range) thỏa mãn điều kiện (criteria)

c)

 Để đếm nhiều hơn một điều kiện, dùng hàm COUNTIFS

d)

Để đếm số ô có dữ liệu trong vùng (range), dùng hàm COUNTA(range)

e)

 Hàm COUNTIF(range,criteria): đếm số ô kiểu số trong vùng (range) thỏa mãn điều kiện (criteria)

31.

Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG về thành phần “criteria” trong hàm AVERAGEIF(range, criteria, average_range):

a)

Có thể thiết lập dưới dạng vùng tiêu chuẩn 

b)

Có thể ở dạng Chuỗi

c)

Có thể ở dạng Số

d)

Có thể ở dạng So sánh

e)

Có thể ở dạng Hàm

32.

Khi cần tính giá trị trung bình cộng theo một điều kiện thì dùng hàm nào sau đây:

a)

COUNTIFS 

b)

AVERAGEIFS

c)

AVERAGEIF

d)

AVERAGE

e)

 SUMIF

33.

Công thức đúng để đếm trong vùng B2:B10 có bao nhiêu ô có dữ liệu kiểu chuỗi kết thúc bởi 3 ký tự “abc” :

a)

COUNTIF(B2:B10,”?abc”) 

b)

COUNTIF(”?abc”, B2:B10)

c)

COUNTIF(”*abc”, B2:B10)

d)

COUNTA(B2:B10,”*abc”)

e)

COUNTIF(B2:B10,”*abc”)

34.

Kết quả của công thức =MODE(7,2,5,10,7,2) + MEDIAN(1,4,7) là:

a)

b)

17

c)

11

d)

10

e)

14

35.

Cú pháp hàm LARGE:

a)

LARGE(number1, number2, …) 

b)

LARGE(array, k)

c)

LARGE(range)

d)

LARGE(k)

e)

LARGE(k,array)

36.

Hàm VAR(number1, number2,…) trả về:

a)

Tổng các giá trị 

b)

Độ lệch chuẩn

c)

Trung bình cộng

d)

Sai số chuẩn

e)

Phương sai dựa trên mẫu

37.

Lựa chọn đáp án đúng:

a)

Cần phải thiết lập vùng tiêu chuẩn (vùng điều kiện) để đưa vào hàm AVERAGEIFS 

b)

Hàm AVERAGEIF có thể dùng để thay thế hàm DAVERAGE trong mọi trường hợp

c)

Hàm DAVERAGE là hàm tính giá trị trung bình cộng trên một cột của bảng cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện trong vùng tiêu chuẩn.

d)

Hàm AVERAGEIFS có thể dùng để thay thế DAVERAGE trong mọi trường hợp

e)

 Cần phải thiết lập vùng tiêu chuẩn (vùng điều kiện) để đưa vào hàm AVERAGEIF

38.

Cú pháp hàm nào sau đây khác các hàm còn lại:

a)

DAVERAGE 

b)

DMIN

c)

AVERAGE

d)

DSUM

e)

DMAX

39.

 Trả về giá trị lớn thứ n trong danh sách array 

a)

Đưa ra một danh sách mới có n phần tử trong danh sách array

b)

Trả về giá trị lớn thứ k trong danh sách array

c)

Tính tổng của n giá trị đầu trong danh sách array

d)

Trả về giá trị có độ rộng bằng n trong danh sách array

40.

Chọn phát biểu đúng về hàm SMALL((array,n):

a)

Đưa ra một danh sách mới có n phần tử nhỏ nhất trong danh sách array 

b)

Tính tổng của n giá trị nhỏ nhất đầu tiên trong danh sách array

c)

 Trả về giá trị bé thứ n trong danh sách array

d)

Trả về giá trị có độ rộng nhỏ nhất bằng n trong danh sách array

e)

Trả về giá trị bé thứ k trong danh sách array

41.

Chọn kết quả đúng của hàm =MODE(2,3,3,5,7,10):

a)

2

b)

10

c)

3

d)

30

e)

6

42.

Kết quả của hàm MODE(number1, number2, …) là:

a)

Trả về giá trị xuất hiện ít nhất trong danh sách các giá trị 

b)

Trả về số dư của phép chia số lớn nhất và số nhỏ nhất trong danh sách các giá trị

c)

Trả về tổng các giá trị trong hàm

d)

 Trả về giá trị xuất hiện nhiều nhất trong danh sách các giá trị

43.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

 IF 

b)

COUNTIF

c)

COUNT

d)

SUM

e)

 SUMIF

44.

Chọn đáp án đúng của hàm SUMSQ(2,3)?

a)

13

b)

25

c)

7

d)

6

e)

11

45.

Chọn đáp án đúng của hàm PRODUCT(2,3)?

a)

11

b)

36

c)

5

d)

25

e)

6

46.

Chọn kết quả đúng của làm SMALL(E2:E8): 

a)

7.3 

b)

6.3

c)

5.7

d)

7.7

e)

6.7

47.

Kết quả công thức =MEDIAN(2,3,3,4,5,6,7,7,8,9):

a)

b)

6

c)

4.5

d)

5.5

48.

Kết quả công thức =MEDIAN(2,3,4,5,6,7,7,8,9):

a)

7

b)

5

c)

5.5

d)

6

49.

Kết quả công thức = MODE(2,3,3,4,5,6,7,7,8,9):

a)

6

b)

5.5

c)

3

d)

7

50.

Khi cần tính giá trị trung bình cộng theo nhiều điều kiện thì dùng hàm nào sau đây:

a)

AVERAGEIF 

b)

 AVERAGEIFS

c)

COUNTIFS

d)

AVERAGE

e)

SUMIF

51.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 có sẵn giá trị chuỗi 2015 ; Tại ô A2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì được kết quả :

a)

#NAME!  

b)

#VALUE!

c)

 2014

d)

2015

52.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =PRODUCT(A2,5) thì nhận được kết quả:

a)

5

b)

50

c)

10

d)

 #VALUE!

53.

Kết quả hàm DCOUNT(A1:G7,2,B9:B10): 

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

e)

#NAME?

54.

Kết quả hàm DCOUNT(A1:G7,1,B9:B10): 

a)

1

b)

0

c)

3

d)

#NAME?

55.

Kết quả hàm COUNTIFS(B2:B8,”>=6”,F2:F8,”TB”): 

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

e)

#VALUE!

56.

Kết quả công thức =LARGE(D2:D8,MIN(D2:D8)): 

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

57.

Kết quả công thức = SMALL(D2:D8,MIN(D2:D8)): 

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

58.
a)

#VALUE!

b)

9

c)

11

d)

18

59.

Kết quả hàm DMIN(A1:F8,2,F1:F2) 

a)

5

b)

9

c)

18

d)

6

60.

Kết quả hàm DMAX(A1:F8,2,F1:F2) 

a)

18

b)

9

c)

7

d)

#VALUE!

61.
a)

=DSUM(A1:F8,2,F1:F2)

b)

=SUM(B8,B2,B3)

c)

=SUM(B2,B3:B8)

d)

=SUMIF(F2:F8,”TB”,B2:B8)

62.

Chọn hàm đúng để tính điểm trung bình VÒNG 1 của các thí sinh có điểm >70 và <90: 

a)

=AVERAGEIFS(B3:B6,">70","<90")

b)

=AVERAGEIFS(B3:B6,B3:B6,">70",B3:B6,"<90")

c)

=AVERAGEIFS(B3:B6,">70",B3:B6,"<90")

d)

=AVERAGEIFS(B3:B6,">70"+B3:B6,"<90")

63.

Kết quả của công thức =SUM(1,3) + SUMSQ(1,3) là:

a)

10

b)

14

c)

13

d)

9

64.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

a)

a. Hàm DMIN: tính giá trị bé nhất trên nhiều cột của bảng cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện trong vùng tiêu chuẩn.

b)

b. Hàm DMIN: tính giá trị bé nhất trên một cột của bảng cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện trong vùng tiêu chuẩn.

c)

c. Hàm COUNTIFS: đếm số ô thỏa mãn đồng thời nhiều điều kiện, các điều kiện này trong vùng khác nhau tương ứng.

d)

d. Hàm DCOUNT: đếm giá trị kiểu số trên một cột của bảng cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện trong vùng tiêu chuẩn.

65.

Để dùng lệnh Remove Duplicate  xóa bỏ các giá trị trùng nhau trong một danh sách thì danh sách này phải ở dạng:

a)

Hàng

b)

Các ô liền kề nhau

c)

Các ô không liền kề nhau

d)

Cột

e)

Các ô không liền kề nhau

66.

Để tính số trung vị, dùng hàm:

a)

MEDIAN

b)

VAR

c)

MODE

d)

AVERAGE 

67.

Để tính độ lệch chuẩn, dùng hàm:

a)

AVERAGE

b)

VAR

c)

STDEV

d)

MODE

68.

ho hình minh họa sau trong SPSS, hãy cho biết nhóm lựa chọn nào cho phép đo lường độ biến thiên/phân tán của số liệu: 

a)

Percentile Values

b)

 Không có nhóm nào

c)

Central Tendency

d)

 Distribution

e)

Dispersion

69.

Cho hình minh họa sau trong SPSS, hãy cho biết nhóm lựa chọn nào cho phép đo lường hình dạng của đồ thị hàm mật độ xác suất của số liệu: 

a)

Percentile Values

b)

Distribution

c)

Central Tendency

d)

Không có nhóm nào

e)

Dispersion

70.

Giá trị nào sau đây Excel không thiết lập hàm sẵn có để tính?

a)

Trung vị

b)

Phương sai

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Số lượng mẫu

e)

Sai số chuẩn

71.

Kiểm định trung bình cân nặng trẻ sơ sinh (cnss) theo nghề nghiệp của mẹ (công nhân, nông dân, công nhân viên, nội trợ) được minh họa qua lệnh One-Way ANOVA trong SPSS như sau: 

a)

Phân tích phương sai dựa trên sự ảnh hưởng của một nhân tố 

b)

Kiểm định trung bình tổng thể với một giả thiết

c)

Phân tích phương sai dựa trên sự ảnh hưởng của nhiều nhân tố

d)

Kiểm định hai trung bình tổng thể dựa trên hai mẫu độc lập (mẫu lớn)