NEW
Font size
WorksheetsĐỀ 12 (ĐỀ 7,5 ĐIỂM SỐ 02)
Total questions: 40
Worksheet time: 57mins
Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox với vị trí cân bằng trùng gốc toạ độ O. Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương của trục Ox thì li độ x và vận tốc v của nó là
x > 0 và v <0
x < 0 và v < 0
x > 0 và v > 0
x < 0 và v > 0
Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là
12 B
9 B
7 B
5 B
Đặt điện áp xoay chiều u=100cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch. Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?
100 lần.
50 lần.
2 lần.
200 lần.
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng, thế năng của vật giảm.
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, cơ năng của vật tăng.
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, động năng của vật tăng.
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng, cơ năng của vật giảm.
Một máy biến áp có số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V - 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
8,5 V
17 V
24 V
12 V
Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10 cm. Điểm N cách A một khoảng 25 cm, cách B một khoảng 10 sẽ dao động với biên độ bằng
2a
-2a
0
a
Đặt điện áp u=100cos100πt (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2π1 (H) . Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
i=22cos(100πt−2π) (A)
i=2cos(100πt−2π) (A)
i=2cos(100πt+2π) (A)
i=22cos(100πt+2π) (A)
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x=Acosωt . Cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất là 0,05 s thì động năng của vật và thế năng của lò xo lại bằng nhau. Lấy π2=10 . Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
200 N/m
100 N/m
25 N/m
50 N/m
Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung 10 pF . Lấy π2=10 . Chu kì dao động riêng của mạch này là
8.10−8 s
4.10−8 s
2.10−8 s
2,5.10−8 s
Một con lắc lò xo gồm vật nặng gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng không đổi. Khi vật nặng có khối lượng m1 thì con lắc dao động điều hoà với tần số f1. Khi vật nặng có khối lượng m2 thì con lắc dao động điều hoà với tần số f2 = 0,8f1. Tỉ số m1m2 bằng
54
45
1625
2516
Điện năng được truyền từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha có điện trở 15 Ω . Dòng điện xoay chiều chạy trên đường dây có giá trị cực đại 20 A. Công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây tải điện là
3 kW
6 kW
2,25 kW
4,5 kW
Trong một mạch dao động cường độ dòng điện là i=0,01cos100πt (A) . Điện dung của tụ điện là C=5.10−5 (F) . Lấy π2=10 . Hệ số tự cảm của cuộn dây có giá trị là
0,002 H
2 H
0,2 H
2 μH
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(4πt+2π) cm . Biên độ dao động bằng
40 cm
20 cm
5 cm
10 cm
Trong một mạch điện xoay chiều, số chỉ của ampe kế cho biết
giá trị cực đại của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế.
giá trị cực tiểu của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế.
giá trị tức thời của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế.
giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế.
Đặt điện áp u=U0cosωt vào hai đầu điện trở R, trong thời gian t nhiệt lượng toả ra trên R là
Q=RU02t
Q=U02Rt
Q=2U02Rt
Q=2RU02t
Nhận xét nào sau đây về sóng siêu âm là không đúng?
Sóng siêu âm không truyền được trong chân không.
Tần số của sóng siêu âm lớn hơn tần số của âm thanh và sóng hạ âm.
Trong một môi trường, sóng siêu âm truyền nhanh hơn âm thanh và sóng hạ âm.
Tai người bình thường không nghe được sóng siêu âm.
Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì véctơ cường độ điện trường E và véctơ cảm ứng từ B
dao động cùng phương và cùng pha nhau.
dao động cùng phương và lệch pha nhau một góc 900 .
dao động theo hai phương vuông góc nhau và cùng pha với nhau.
dao động theo hai phương vuông góc và ngược pha với nhau.
Dao động tắt dần là dao động có
biên độ giảm dần theo thời gian.
vận tốc giảm dần theo thời gian.
tần số giảm dần theo thời gian.
chu kì giảm dần theo thời gian.
Khi nói về máy biến áp, phát biểu nào sau đây không đúng? Máy biến áp
biến đổi tần số dòng điện.
được dùng phổ biến trong truyền tải điện.
biến đổi điện áp xoay chiều.
có thể làm tăng hoặc giảm điện áp xoay chiều.
Một hiệu điện thế xoay chiều u=1002cos100πt (V) được đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C=π10−4(F) . Dung kháng của tụ điện là
1 Ω
50 Ω
0,01 Ω
100 Ω
Một sóng vô tuyến truyền trong chân không có bước sóng 50 m thuộc loại
sóng dài.
sóng cực ngắn.
sóng trung.
sóng ngắn.
Khi một vật dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc của nó biến đổi điều hoà cùng
tần số.
biên độ.
pha ban đầu.
pha dao động.
Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=π1 (H) một điện áp xoay chiều u=141cos100πt (V) . Cảm kháng của cuộn cảm là
ZL=100 Ω
ZL=200 Ω
ZL=25 Ω
ZL=50 Ω
Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 10 cm. Lực đẩy giữa chúng là 9.10−5 N . Độ lớn hai điện tích đó là
10−16 C
10−9 C
10−7 C
10−8 C
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc lò xo được định nghĩa bởi công thức
f=2πmk
f=2π1mk
f=2π1km
f=π1km
Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở R thì
điện áp tức thời trễ pha so với cường độ dòng điện tức thời.
điện áp tức thời nhanh pha so với cường độ dòng điện.
điện áp tức thời ngược pha với cường độ dòng điện tức thời.
điện áp tức thời luôn cùng pha với cường độ dòng điện tức thời.
Một sóng cơ học có tần số f, truyền trên dây với tốc độ truyền sóng là v và bước sóng là λ . Hệ thức đúng là
v=fλ
v=λf
v=2πfλ
v=λf
Một con lắc đơn dao động điều hoà thì chu kì dao động của con lắc phụ thuộc vào
cách kích thích dao động.
biên độ dao động của con lắc.
khối lượng của quả nặng.
vị trí của con lắc đang dao động.
Một sóng cơ có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s thì bước sóng của nó là
0,25 m
1,0 m
0,5 m
2,0 m
Sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=4cos(50πt−0,125x) (mm) . Tần số của sóng này bằng
5 Hz
2,5 Hz
50 Hz
25 Hz
M là một điểm trong chân không có sóng điện từ truyền qua. Thành phần điện trường tại M có biểu thức e=E0cos(2π.105t) (t tính bằng giây). Lấy c=3.108 sm . Sóng lan truyền trong chân không với bước sóng
3 m
3 km
6 m
6 km
Tổng trở của đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp được tính bằng công thức
Z=R2−(ZL−ZC)2
Z=R2+(ZL−ZC)2
Z=R+(ZL−ZC)
Z=R2+(ZL+ZC)2
Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng 10 rad/s. Độ cứng k bằng
1 N/m
100 N/m
10 N/m
1000 N/m
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u=2202cos(ωt−3π) (V) thì cường độ dòng điện có biểu thức i= 22cos(ωt−6π) (A) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là
440 W
4403(W)
4402 (W)
2203 (W)
Một vật dao động điều hoà là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lần lượt là x1=6cos(2πt+φ1) (cm) và x2=3cos(2πt+φ2) (cm) . Biên độ dao động tổng hợp có thể là
18 cm
2 cm
10 cm
9 cm
Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10−5 m2W . Biết cường độ âm chuẩn là 10−12 m2W . Mức cường độ âm tại điểm đó là
50 dB
70 dB
80 dB
60 dB
Một êlectron bay với tốc độ 200 km/s vào vùng từ trường đều theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ, biết cảm ứng từ B = 0,2 T. Cho biết độ lớn điện tích của êlectron là 1,6.10-19 C. Lực Lo-ren-xơ tác dụng vào êlectron có độ lớn bằng
3,2.10-18 N
3,2.10-15 N
6,4.10-18 N
6,4.10-15 N
Trong mạch LC lí tưởng, nếu tăng điện dung của tụ điện lên 8 lần và giảm độ tự cảm của cuộn cảm xuống 2 lần thì tần số góc dao động của mạch sẽ
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
tăng 2 lần.
Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm L và một tụ xoay có điện dung C biến thiên. Khi điện dung của tụ bằng C1 thì mạch bắt được sóng có bước sóng λ1=10 m , khi điện dung của tụ là C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng λ2=20 m . Khi điện dung của tụ là C3=12C1+C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng là
λ3=40 m
λ3=30 m
λ3=28,57 m
λ3=140 m
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều âm đến khi gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu lần thứ 2, vật có tốc độ trung bình bằng
35 cm/s
31,5 cm/s
42 cm/s
30 cm/s
