wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 ĐÔI TK SỌ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các dây TK sọ cảm giác là?

a)

I, II, VIII

b)

III, IV, VIII

c)

I, V, VII

d)

II, IX, XI

2.

Các dây TK vận động đơn thuần là?

a)

X, XI

b)

IX, X

c)

XI, XII

d)

IX, XII

3.

Các dây TK hỗn hợp là?

a)

V, VI, IX, XI

b)

V, VII, IX, X

c)

VI, VII, X, XI

d)

V, VII, IX, XII

4.

Nguyên ủy hư của TK sọ số I là?

a)

Niêm mạc mũi

b)

Dải khứu

c)

Hành khứu

d)

Giao thị

5.

Nguyên ủy hư của TK sọ số II là?

a)

Thể gối trong & lồi não dưới

b)

Thể gối ngoài & lồi não trên

c)

Thể gối trong & lồi não trên

d)

Thể gối ngoài & lồi não dưới

6.

Nguyên ủy hư của TK sọ số VII nằm ở?

a)

Rãnh hành cầu

b)

Rãnh cầu cuống

c)

Mặt bên Cầu não

d)

Mặt sau thân não

7.

TK ròng rọc chi phối cơ?

a)

Chéo dưới

b)

Thẳng ngoài

c)

Chéo trên

d)

Thẳng dưới

8.

TK sọ số VI chi phối cơ?

a)

Chéo dưới

b)

Nâng mi trên

c)

Chéo trên

d)

Thẳng ngoài

9.

TK sọ số XI chi phối vận động cơ?

a)

Cơ ức đòn chũm & cơ lưng rộng

b)

Cơ ức đòn chũm & cơ thang

c)

Cơ thang & cơ lưng rộng

d)

Cơ ức đòn chũm & cơ bậc thang

10.

TK lưỡi là nhánh của?

a)

TK mặt

b)

TK hàm dưới

c)

TK thiệt hầu

d)

TK hạ thiệt

11.

Đâu không phải là nhánh tận của TK mặt?

a)

Nhánh cơ cắn

b)

Nhánh má

c)

Nhánh thái dương

d)

Nhánh cổ

12.

Nhánh tận của TK hàm trên là?

a)

Nhánh màng não

b)

TK gò má

c)

TK dưới ổ mắt

d)

Các dây chân bướm khẩu cái

13.

Dây TK sọ nào có nguyên ủy thật vừa ở hành não & vừa ở tủy cổ?

a)

TK hạ thiệt

b)

TK lang thang

c)

TK phụ

d)

TK thiệt hầu

14.

Nhánh bên của TK mặt ở đoạn ngoài sọ?

a)

TK cơ bàn đạp

b)

TK đá lớn

c)

Thừng nhĩ

d)

TK tai sau

15.

"TK đá nhỏ" là nhánh tách ra từ?

a)

Hạch gối

b)

Hạch tai

c)

Hạch chân bướm khẩu cái

d)

Hạch dưới hàm

16.

"TK đá lớn" là nhánh tách ra từ?

a)

Hạch gối

b)

Hạch tai

c)

Hạch chân bướm khẩu cái

d)

Hạch dưới hàm

17.

"TK khẩu cái lớn" là nhánh tách ra từ?

a)

Hạch gối

b)

Hạch tai

c)

Hạch chân bướm khẩu cái

d)

Hạch dưới hàm

18.

TK lưỡi của TK hàm dưới cho ra các nhánh, ngoại trừ?

a)

Nhánh eo họng

b)

Nhánh nối với thừng nhĩ

c)

TK má

d)

Dây dưới lưỡi

19.

Các "nhánh TK huyệt răng trên" là nhánh bên của?

a)

TK mũi mi

b)

TK lệ

c)

TK trán

d)

TK dưới ổ mắt

20.

TK hàm dưới cho 9 loại nhánh bên, ngoại trừ?

a)

TK cơ chân bướm ngoài

b)

TK tai thái dương

c)

TK cơ cắn

d)

TK dưới ròng dọc