wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM SỬ

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ-trung đại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a)

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam)

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia)

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma)

2.

Hồi giáo được du nhập vào Đông Nam Á thông qua con đường nào?

a)

Con đường áp đặt tôn giáo

b)

Con đường thương mại biển

c)

Con đường bành trướng xâm lược

d)

Con đường buôn bán đường bộ

3.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

Chữ viết cổ của Ấn Độ

b)

Chữ Chăm cổ

c)

Chữ Khơ-me cổ

d)

Chữ Nôm

4.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kỳ cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi quốc gia nào?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Hoa

c)

Phương tây

d)

Nhật Bản

5.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Phật giáo

b)

Hin-đu giáo

c)

Hồi giáo

d)

Công giáo

6.

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc

b)

Phương tây

c)

Ấn Độ

d)

Ả Rập

7.

Vì sao văn học viết ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại ra đời muộn?

a)

Do có chữ viết muộn

b)

Do ảnh hưởng nhiều chữ viết từ bên ngoài

c)

Do văn học dân gian có vị trí đặc biệt trong đời sống tinh thần cư dân Đông Nam Á

d)

Do văn học viết không được phổ biến rộng rãi

8.

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV là giai đoạn các nước Đông Nam Á:

a)

Hình thành các quốc gia dân tộc

b)

Có nhiều quốc gia sơ kì hình thành

c)

Hình thành các quốc gia dân tộc

d)

Có kinh tế thịnh vượng và xã hội ổn định

9.

Đông Nam Á bước vào thời kì khủng hoảng, suy yếu trong khoảng thời gian nào?

a)

Giai đoạn từ đầu công nguyên đến thế kỉ X

b)

Giai đoạn từ thế kỉ X đến thế kỉ XV

c)

giai đoạn từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

d)

Giai đoạn từ nửa sau thế kỉ XIX

10.

Sự tiếp biến có chọn lọc những ảnh hưởng văn hóa từ bên ngoài đã tác động như thế nào đến văn minh Đông Nam Á cổ-trung đại?

a)

Thúc đẩy văn minh Đông Nam Á phát triển mạnh mẽ với nhiều thành tựu rực rỡ

b)

Góp phần thúc đẩy kinh tế khu vực phát triển, mở rộng buôn bán với phương Tây

c)

Mở rộng quan hệ quốc tế với các nước phương Tây

d)

Khẳng định vị thế của Đông Nam Á trên trường quốc tế trong lĩnh vực kinh tế, chính trị

11.

Văn minh Văn Lang-Âu Lạc được hình thành trên lưu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ

12.

Hoạt động kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang-Âu Lạc là

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

Đánh bắt thủy hải sản

d)

Chế tác sản phẩm thủ công

13.

Thời Văn Lang-Âu Lạc, đứng đầu các bộ là

a)

Quan Lang

b)

Lạc hầu

c)

Lạc tướng

d)

Bồ chính

14.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang-Âu Lạc là

a)

b)

Rau

c)

Thịt

d)

Gạo

15.

Văn học thời kì Văn Lang-Âu Lạc là nền văn học

a)

Chữ viết

b)

Văn học Viết

c)

Truyền miệng

d)

Chữ Quốc ngữ

16.

Thời Văn Lang-Âu Lạc, đứng đầu các công xã nông thôn là

a)

Quan Lang

b)

Lạc hầu

c)

Lạc tướng

d)

Bồ chính

17.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

Có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài

b)

Hình thành bên lưu vực của các con sông lớn

c)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

d)

Lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính

18.

Nhận xét nào sau đây là chính xác về tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang-Â u Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Sơ khai, đơn giản

c)

Chưa khoa học, chưa phù hợp

d)

Phức tạp, rối rắm

19.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ?

a)

Thờ Thiên Chúa

b)

Thờ các vị thần tự nhiên

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ các vị thủ lĩnh

20.

Một số tục lệ cưới xin và lễ hội trong quốc gia Văn Lang-Âu Lạc có nguồn gốc từ

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biết ơn anh hùng dân tộc

b)

Những ảnh hưởng của văn hóa Chăm pa, Phù Nam

c)

Những ảnh hưởng của Hin-đu giáo và Phật giáo

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của nghệ thuật điêu khắc

21.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước

b)

Tín ngưỡng phone thực, thờ cúng ông bà tổ tiên

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn

22.

Nội dung nào dưới đây mô tả KHÔNG ĐÚNG bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

Đứng đầu đất nước là Vua Hùng

b)

Lạc tướng đứng đầu các bộ

c)

Cả nước được chia làm 30 bộ

d)

Bộ chính cai quản các chiềng, chạ

23.

Văn minh Chăm-pa được hình thành tại khu vực nào của Việt Nam ngày nay?

a)

Bồng bằng Bắc Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

24.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

Phát triển thương nghiệp

b)

Nông nghiệp lúa nước

c)

Săn bắn, hái lượm

d)

Trồng trọt, chăn nuôi

25.

Tên gọi ban đầu của Vương quốc Chăm-pa là gì?

a)

Lâm Ấp

b)

Pa-lem-bang

c)

Chân Lạp

d)

Nhật Nam

26.

Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ viết trên cơ sở tiếp thu

a)

Chữ Hán của Trung Quốc

b)

Chữ Phạn của Ấn Độ

c)

Chữ Nôm của Đại Việt

d)

Chữ La-tinh của La Mã

27.

Cư dân Chăm-pa ảnh hưởng tôn giáo nào từ Ấn Độ?

a)

Nho giáo và Đạo giáo

b)

Phật giáo và Nho giáo

c)

Hin-đu giáo và Hồi giáo

d)

Thiên Chúa giáo và Hồi giáo

28.

Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ cư dân Chăm-pa đã học hỏi thành tựu văn hóa từ bên ngoài để sáng tạo và làm phong phú nền văn hóa dân tộc?

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa

b)

Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hỏa táng người chết

c)

Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ

d)

Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh

29.

Nền văn minh Chăm-pa có vai trò gì đối với tiến trình phát triển chung của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận góp phần hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới

d)

Là cội nguồn duy nhất của nền văn minh dân tộc

30.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hóa Ấn Độ với văn hóa Trung Hoa

b)

Kết hợp giữa văn hóa Ấn Độ với văn hóa Đại Việt

c)

Kết hợp giữa văn hóa Ấn Độ với văn hóa Phù Nam

d)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ

31.

Điều kiện tự nhiên nào đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Nhiều rừng

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Giáp biển, có nhiều hải cảng

d)

Nhiều khoáng sản có giá trị như vàng

32.

Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ nào để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Quốc ngữ

33.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là:

a)

Thuyền

b)

Xe kéo

c)

Xe ngựa

d)

Voi

34.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là:

a)

Tín ngưỡng thờ thánh Ala

b)

Tín ngưỡng thờ Chúa

c)

Tín ngưỡng thờ Phật

d)

Tín ngưỡng phồn thực

35.

Nền văn minh nào dưới đây được hình thành trên lưu vực châu thổ sông cửu Long?

a)

Văn minh Đại Việt

b)

Văn minh Việt cổ

c)

Văn minh Chăm-pa

d)

Văn minh Phù Nam

36.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Phù Nam?

a)

Buôn bán đường biển

b)

Làm nghề thủ công

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Trồng lúa mạch

37.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng về văn hóa của cư dân Phù Nam?

a)

Chữ Phạn được du nhập vào Phù Nam từ rất sớm

b)

Văn hóa Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn hóa Trung Quốc

c)

Hin-đu giáo và Phật giáo đều được du nhập vào Phù Nam

d)

Phù Nam có một nền nghệ thuật kim hoàn tinh tế,phát triển cao

38.

Một trong những cơ sở hình thành của nền văn minh Đại Việt là

a)

Quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng

b)

Quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài

c)

Sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại

d)

Sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang-Âu Lạc

39.

Yếu tố nào đã tạo điều kiện cho sự tiếp biến nhiều giá trị văn minh Trung Quốc, Ấn Độ để làm giàu cho văn minh Đại Việt?

a)

Ý thức dân tộc ngày càng mạnh mẽ

b)

Sự du nhập của văn minh phương Tây

c)

Rảnh thổ không ngừng được mở rộng

d)

Kinh tế ngoại thương phát triển

40.

Văn minh Đại Việt hình thành và phát triển trên cơ sở?

a)

Xây dựng và phát triển quốc gia đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

41.

Đâu là giai đoạn định hình những giá trị mới của nền văn minh Đại Việt?

a)

Giai đoạn phát triển (đầu thế kỉ XI đến thế kỉ XVI)

b)

Giai đoạn muộn (thế kỉ XVI-XIX)

c)

Giai đoạn sơ kì (thế kỉ X-đầu thế kỉ XI)

d)

Giai đoạn suy thoái (thế kỉ XVII-XIX)

42.

Giai đoạn muộn (thế kỉ XVI-XIX) là giai đoạn văn hoá Đại Việt phát triển trong tình trạng:

a)

Tạo ra những giá trị mới cho văn minh Đại Việt

b)

Làm nền tảng cho sự hình thành văn minh Đại Việt

c)

Đất nước độc lập, tự chủ, đạt nhiều thành tựu trên tất cả các mặt

d)

Đất nước không ổn định, nhiều biến động

43.

Văn minh phương Tây du nhập vào Đại Việt đã tạo nên:

a)

Tiền đề cho sự hình thành văn minh Việt Nam về sau

b)

Nền văn minh Thăng Long

c)

Ý chí tự cường dân tộc, tầm nhìn mang tính thời đại

d)

Điều kiện thuận lợi cho sự phát triển văn hóa, chính trị Đại Việt

44.

Sự hoàn thiện về bộ máy nhà nước Đại Việt có ý nghĩa gì?

a)

Nền độc lập dân tộc được giữ vững

b)

Lãnh thổ đất nước được mở rộng

c)

Là một bước trưởng thành về văn minh chính trị của quốc gia Đại Việt

d)

Văn minh đại Việt từng bước hình thành, đậm đà bản sắc dân tộc

45.

Trong giai đoạn phát triển (đầu thế kỉ XI-XV) văn minh Đại Việt có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là giai đoạn hình thành những giá trị mới

b)

Mang đậm tính dân tộc và dân gian

c)

Đánh dấu bước phát triển mới kinh tế Đại Việt

d)

Bị đồng hóa bởi văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa

46.

Sự kiện nào đã chấm dứt thời kì phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

Khi văn minh phương Tây du nhập vào Việt Nam

b)

Cuộc chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp ở nước ta giữa thế kỉ XIX

c)

Sự giúp đổ của triều Lê sơ, đất nước bị chia cắt hai Đàng

d)

Niềm tự chủ của dân tộc được khôi phục sau 1000 năm Bắc thuộc

47.

Văn minh Đại Việt là:

a)

Nền văn minh rực rỡ tồn tại và phát triển trong giai đoạn từ thế kỉ X đến XIX

b)

Nước rửa, phát triển trong giai đoạn thế kỉ X đến thế kỉ XXI

c)

Đẹp văn minh phát triển trong các thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

d)

nền văn minh phát triển trong giai đoạn đất nước không ổn định từ thế kỉ XI đến thế kỉ XVI

48.

Nội dung nào sau đây là ĐÚNG về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa

b)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây…

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây

d)

Chị tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa

49.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

Các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập của nhân dân Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX là một cơ sở để văn minh Đại Việt phát triển

b)

Văn minh sông Hồng, văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam là cội nguồn của văn minh Đại Việt

c)

Cương vực lãnh thổ ngày càng mở rộng, nền độc lập dân tộc ngày càng vững chắc

d)

Truyền thống lao động và đấu tranh hơn nghìn năm chống Bắc thuộc để bảo vệ và phát triển văn hóa dân tộc

50.

Đâu là nền kinh tế chủ đạo của văn minh Đại Việt?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Thương nghiệp

51.

Ngành nghề thủ công nghiệp mới được ra đời trong nền văn minh Đại Việt đó là:

a)

Dệt lụa

b)

Làng gốm Bát Tràng

c)

Rèn sắt

d)

Làm tranh sơn mài

52.

Biểu hiện nào cho thấy ngoại thương Đại Việt rất phát triển?

a)

Chợ địa phương và phố buôn bán ra đời, sử dụng phổ biến tiền kim loại và tiền giấy

b)

Thời lý-Trần có 36 phố phường, nhà nước đặt các trạm để thu thuế

c)

từ thế kỉ XVI-XVIII, Đại Việt mở rộng buôn bán với các nước láng giềng và nhiều nước phương Tây

d)

Một số làng, phường thủ công chuyên nghiệp xuất hiện, đặc biệt trong nghề dệt

53.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

Bộ Hình Thư

b)

Bộ Luật Hồng Đức

c)

Bộ Hình Luật

d)

Bộ Hoàng Việt Luật Lệ

54.

Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỉ XIX là

a)

Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm

b)

văn học chữ Nôm phát triển hơn văn học chữ Hán

c)

văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn

d)

Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ

55.

Công trình nào được xây dựng từ cuối thế kỉ XIV, là điển hình của nghệ thuật xây thành Việt Nam và được công nhận là Di sản văn hóa thế giới?

a)

Kinh thành Thăng Long

b)

Hoàng thành Thăng Long

c)

Thanh nhà Hồ (Thanh Hoá)

d)

Kinh thành Huế

56.

Trong tư tưởng yêu nước thương dân, “dân tộc” được hiểu như thế nào?

a)

Đề tao trung quân ái quốc, đoàn kết toàn dân trong xây dựng và bảo vệ tổ quốc

b)

Gần dân, yêu dân, vua quan cùng nhân dân quan tâm đến sản xuất

c)

Khẳng định bản sắc dân tộc, một quốc gia văn hiến

d)

Nhìn giữ truyền thống thờ cúng ông bà tổ tiên và những người có công với đất nước

57.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Nguyễn

58.

Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của:

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Nguyễn

59.

Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

Dân tộc và dân chủ

b)

Bình đẳng và văn minh

c)

Dân tộc và thân dân

d)

Dân chủ và bình đẳng

60.

Dưới thời Trần, năm 1247 kì thi nào đã được tổ chức?

a)

Kì thi Tam khôi đầu tiên

b)

Kì thi Tiến sĩ đầu tiên

c)

Kì thi Hương tại địa phương

d)

Kì thi Hội tại kinh thành

61.

Các tác phẩm văn học chữ Hán thời kì văn minh Đại Việt có nội dung gì?

a)

Thể hiện lòng yêu nước và tự hào dân tộc

b)

Những suy tư của cá nhân về cuộc sống, vì chiến tranh, tình yêu thiên nhiên

c)

Những tri thức khoa học, kinh nghiệm sản xuất, cách ứng xử,…

d)

Thể hiện sự đa dạng, phong phú trong nhiều thể loại văn học khác nhau

62.

Tác giả của tác phẩm “Dư địa chí” là:

a)

Trịnh Hoài Đức

b)

Lê Văn Hưu

c)

Ngô Sĩ Liên

d)

Nguyễn Trãi

63.

Ai là tác giả của tư tưởng nghệ thuật quân sự “tiên phát chế nhân”?

a)

Trần Quốc Tuấn

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Đào Duy Từ

64.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ đại nghị

65.

Bộ Quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

a)

Đại Việt sử ký

b)

Đại Việt sử ký toàn thư

c)

Đại Nam thực lục

d)

Khâm định Việt sử thông giám cương mục

66.

Phật giáo trở thành quốc giáo Việt Nam dưới thời nào?

a)

Ngô-Đinh-Tiền Lê

b)

Lý-Trần

c)

Lê sơ-Lê trung hưng

d)

Tây Sơn-Nguyễn

67.

Từ thời Lê, loại hình âm nhạc nào có vai trò quan trọng và gắn liền với quốc thể?

a)

Múa rối nước

b)

Ngâm thơ

c)

Nhã nhạc cung đình

d)

Tuồng, chèo

68.

Từ thế kỉ XV, hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở Việt Nam?

a)

Phật giáo

b)

Công giáo

c)

Nho giáo

d)

Đạo giáo

69.

Nghệ thuật điêu khắc của văn minh Đại Việt đã tiếp thu những nét đẹp trong nghệ thuật từ các quốc gia nào?

a)

Trung Quốc và Chăm-pa

b)

Trung Quốc và Nhật Bản

c)

Các quốc gia phương Tây

d)

Các nước Đông Nam Á

70.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

Dân tộc Tày

b)

Dân tộc Thái

c)

Dân tộc Mường

d)

Dân tộc Kinh

71.

Dân tộc Thái nằm trong nhóm dân tộc có dân số bao nhiêu?

a)

Nhóm trên dưới một triệu người

b)

Nhóm vài trăm nghìn người

c)

Nhóm dưới một trăm nghìn người

d)

Nhóm dưới mười nghìn người

72.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Ngữ hệ H’Mông-Dao

b)

Ngữ hệ Nam Á

c)

Ngữ hệ Hán-Tạng

d)

Ngữ hệ Thái - Ka-đai

73.

Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

Tiếng Thái

b)

Tiếng Môn

c)

Tiếng Hán

d)

Tiếng Việt

74.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

Năm

b)

Sáu

c)

Bảy

d)

Tám

75.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu là:

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo

76.

Nhà ở của người Kinh và người Hoa chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà thuyền

c)

Nhà rông

d)

Nhà trệt

77.

Trang phục của các dân tộc ở Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Phong phú về hoa văn trang trí

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc

78.

Hoạt động nào có vai trò quan trọng trong đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc trên đất nước Việt Nam?

a)

Sản xuất nông nghiệp

b)

Ca múa nhạc

c)

Lễ hội

d)

Sống tập trung trong các bản, làng

79.

Tín ngưỡng truyền thống của các dân tộc ở Việt Nam là:

a)

Tính ngưỡng dân gian

b)

Tín ngưỡng thờ thánh Ala

c)

Tín ngưỡng Phật giáo

d)

Tín ngưỡng Hồi giáo