Font size
WorksheetsETS 2022 Test 4 P5
Total questions: 63
Worksheet time: 30mins
không thể là gì trong TA (una...)
(a)
làm cho có thể, tạo điều kiện (ena (a) )
analyst
nhà toán học
nhà phân tích
lãnh đạo cấp cao
người giám sát
Pleased
hân hạnh
hài lòng
phiền phức
tức giận
bảo trì/duy trì
maintain
improvise
innovate
prosecute
cộng sự
associate
partner
lecturer
chauffeur
promote
kế nhiệm
quảng cáo
thăng chức
đính kèm
vòng tròn
triangle
rectangle
square
circle
sự đồng thuận
retrieval
arrival
survival
approval
Bản kiến nghị in English
Briefing
Application
Memo
Proposal
trì hoãn
transpire
delay
postpone
reschedule
Chọn từ phù hợp với hình
motivate
renovate
enhance
complicate
ống nước tiếng Anh là (Pi (a) )
renovate là gì
sửa chữa
lắp đặp
tân trang
đóng góp
bền
durable
portable
probable
likable
address
địa chỉ
tìm hiểu
gợi ý
nói về
tung ra
release
decrease
investigate
launch
hiệu suất
performance
department
efficiency
delicacy
công bằng
mural
equal
partial
mental
tới hạn, phê bình (cri (a) )
communicate
giao tiếp
tập trung
đảm bảo
nhấn mạnh
chất lượng (qua...)
(a)
bộ phận, phòng ban (2 từ)
division
department
apartment
session
chọn hình liên quan tới: brochure
vốn trong TA là (bu (a) )
chắc chắn
exactly
frankly
utterly
luckily
nhận biết trong TA (rec (a) )
chứa đựng trong TA là
refrain
depart
contain
erase
constant là gì (ghi không dấu)
(a)
application
sự thăng chức
đơn ứng tuyển
sự nộp đơn
ứng dụng
conduct là gì
sản xuất
thăm dò
điều tra
tiến hành
material
vật liệu
nội thất
đồ điện
giấy tờ
cuộc diễu hành
retreat
parade
disrupt
terminate
đáng chú ý trong TA là (no (a) )
Từ này nghĩa là gì
sự tân trang
sự đổi mới
sự trao đổi
sự ứng tuyển
khảo sát, nghiên cứu
survey
proposal
research
distribution
thụ động tiếng Anh là
proactive
inactive
disdain
resolve
hội nghị
conference
seminar
workshop
convention
sự nghiệp trong TA là (ca...)
(a)
Xuất khẩu trong TA là (ex (a) )
buổi hòa nhạc
concert
discern
operate
validate
xếp lịch lại
recreation
reschedule
recuperate
remuneration
Đây là từ gì
biên bản
đồ gia dụng
bộ sưu tập
sự cải thiện
da thú
skin
leather
feather
fur
chọn danh từ - sự đa dạng
diverse
diversity
diversify
diverses
hội đồng
panel
committee
instigation
sanction
"đã" trong TA là (alr (a) )
excessive
nhiều quá
hay quá
đẹp trai quá
ít quá
chọn lựa
choose
select
improve
reject
candidate
ứng viên
nhân viên
quản lý
giám sát
exceed là gì
gia hạn
vượt quá
kiểm soát
lãi xuất
thắt chặt
fasten
widen
deepen
weaken
phân khúc trong TA là (se (a) )
advertise
quảng cáo
xuất khẩu
tìm hiểu
từ chức
lấy được
obtain
retain
contain
certain
hàng trong kho
inventory
circulatory
respiratory
observatory
tư vấn là gì trong TA (con (a) )
nhận ra
identify
examine
deterrent
foundation
thẻ giảm giá
coupon
ticket
invoice
fare
operate là gì
lắp đặt
nâng cấp
chỉnh sửa
vận hành
supervisor
người quản lý
người giám sát
nhà đầu tư
người chủ tịch
endure
chịu đựng
điều hòa
thuyết trình
thay thế
cảnh báo
alert
terrain
raccoon
moonshine
