wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ETS 2022 Test 4 P5

Total questions: 63

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

không thể là gì trong TA (una...)

(a)  

2.

làm cho có thể, tạo điều kiện (ena (a)   )

3.

analyst

a)

nhà toán học

b)

nhà phân tích

c)

lãnh đạo cấp cao

d)

người giám sát

4.

Pleased

a)

hân hạnh

b)

hài lòng

c)

phiền phức

d)

tức giận

5.

bảo trì/duy trì

a)

maintain

b)

improvise

c)

innovate

d)

prosecute

6.

cộng sự

a)

associate

b)

partner

c)

lecturer

d)

chauffeur

7.

promote

a)

kế nhiệm

b)

quảng cáo

c)

thăng chức

d)

đính kèm

8.

vòng tròn

a)

triangle

b)

rectangle

c)

square

d)

circle

9.

sự đồng thuận

a)

retrieval

b)

arrival

c)

survival

d)

approval

10.

Bản kiến nghị in English

a)

Briefing

b)

Application

c)

Memo

d)

Proposal

11.

trì hoãn

a)

transpire

b)

delay

c)

postpone

d)

reschedule

12.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

motivate

b)

renovate

c)

enhance

d)

complicate

13.

ống nước tiếng Anh là (Pi (a)   )

14.

renovate là gì

a)

sửa chữa

b)

lắp đặp

c)

tân trang

d)

đóng góp

15.

bền

a)

durable

b)

portable

c)

probable

d)

likable

16.

address

a)

địa chỉ

b)

tìm hiểu

c)

gợi ý

d)

nói về

17.

tung ra

a)

release

b)

decrease

c)

investigate

d)

launch

18.

hiệu suất

a)

performance

b)

department

c)

efficiency

d)

delicacy

19.

công bằng

a)

mural

b)

equal

c)

partial

d)

mental

20.

tới hạn, phê bình (cri (a)   )

21.

communicate

a)

giao tiếp

b)

tập trung

c)

đảm bảo

d)

nhấn mạnh

22.

chất lượng (qua...)

(a)  

23.

bộ phận, phòng ban (2 từ)

a)

division

b)

department

c)

apartment

d)

session

24.

chọn hình liên quan tới: brochure

a)
b)
c)
d)
25.

vốn trong TA là (bu (a)   )

26.

chắc chắn

a)

exactly

b)

frankly

c)

utterly

d)

luckily

27.

nhận biết trong TA (rec (a)   )

28.

chứa đựng trong TA là

a)

refrain

b)

depart

c)

contain

d)

erase

29.

constant là gì (ghi không dấu)

(a)  

30.

application

a)

sự thăng chức

b)

đơn ứng tuyển

c)

sự nộp đơn

d)

ứng dụng

31.

conduct là gì

a)

sản xuất

b)

thăm dò

c)

điều tra

d)

tiến hành

32.

material

a)

vật liệu

b)

nội thất

c)

đồ điện

d)

giấy tờ

33.

cuộc diễu hành

a)

retreat

b)

parade

c)

disrupt

d)

terminate

34.

đáng chú ý trong TA là (no (a)   )

35.

Từ này nghĩa là gì

a)

sự tân trang

b)

sự đổi mới

c)

sự trao đổi

d)

sự ứng tuyển

36.

khảo sát, nghiên cứu

a)

survey

b)

proposal

c)

research

d)

distribution

37.

thụ động tiếng Anh là

a)

proactive

b)

inactive

c)

disdain

d)

resolve

38.

hội nghị

a)

conference

b)

seminar

c)

workshop

d)

convention

39.

sự nghiệp trong TA là (ca...)

(a)  

40.

Xuất khẩu trong TA là (ex (a)   )

41.

buổi hòa nhạc

a)

concert

b)

discern

c)

operate

d)

validate

42.

xếp lịch lại

a)

recreation

b)

reschedule

c)

recuperate

d)

remuneration

43.

Đây là từ gì

a)

biên bản

b)

đồ gia dụng

c)

bộ sưu tập

d)

sự cải thiện

44.

da thú

a)

skin

b)

leather

c)

feather

d)

fur

45.

chọn danh từ - sự đa dạng

a)

diverse

b)

diversity

c)

diversify

d)

diverses

46.

hội đồng

a)

panel

b)

committee

c)

instigation

d)

sanction

47.

"đã" trong TA là (alr (a)   )

48.

excessive

a)

nhiều quá

b)

hay quá

c)

đẹp trai quá

d)

ít quá

49.

chọn lựa

a)

choose

b)

select

c)

improve

d)

reject

50.

candidate

a)

ứng viên

b)

nhân viên

c)

quản lý

d)

giám sát

51.

exceed là gì

a)

gia hạn

b)

vượt quá

c)

kiểm soát

d)

lãi xuất

52.

thắt chặt

a)

fasten

b)

widen

c)

deepen

d)

weaken

53.

phân khúc trong TA là (se (a)   )

54.

advertise

a)

quảng cáo

b)

xuất khẩu

c)

tìm hiểu

d)

từ chức

55.

lấy được

a)

obtain

b)

retain

c)

contain

d)

certain

56.

hàng trong kho

a)

inventory

b)

circulatory

c)

respiratory

d)

observatory

57.

tư vấn là gì trong TA (con (a)   )

58.

nhận ra

a)

identify

b)

examine

c)

deterrent

d)

foundation

59.

thẻ giảm giá

a)

coupon

b)

ticket

c)

invoice

d)

fare

60.

operate là gì

a)

lắp đặt

b)

nâng cấp

c)

chỉnh sửa

d)

vận hành

61.

supervisor

a)

người quản lý

b)

người giám sát

c)

nhà đầu tư

d)

người chủ tịch

62.

endure

a)

chịu đựng

b)

điều hòa

c)

thuyết trình

d)

thay thế

63.

cảnh báo

a)

alert

b)

terrain

c)

raccoon

d)

moonshine