WorksheetsNghiệp vụ logistics p2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
bạn là quản lý tại công ty A. Một khách hàng gần đây đã mua máy rửa bát đã liên hệ với bạn về sự cố sản phẩm và yêu cầu thông tin bảo hành. Đây là một ví dụ về
a)
Dịch vụ khách hàng trước giao dịch (Pretransaction)
b)
Dịch vụ khách hàng sau giao dịch (Post transaction)
c)
Vấn đề mà khách hàng nên từ bỏ sản phẩm
d)
Dịch vụ khách hàng giao dịch (transaction)
2.
Các nhà cung cấp có thể cung cấp các mức chiết khấu khác nhau từ giá công bố của họ
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Yếu tố dịch vụ khách hàng nào sau đây có thể được phân loại làm ví dụ về các yếu tố sau giao dịch (Post transaction)
a)
Giải quyết khiếu nại của khách hàng
b)
Sự lựa chọn của công ty về cơ cấu tổ chức
c)
Sự lịch sự của nhân viên bán hàng
d)
Chính sách dịch vụ khách hàng
4.
Tiện ích được tạo ra bằng cách vận chuyển hàng hóa từ các địa điểm dư thừa đến các điểm có nhu cầu được gọi là
a)
Tiện ích thời gian
b)
Tiện ích địa điểm
c)
Tiện ích sở hữu
d)
Tiện ích hình thức
5.
Cầu phụ thuộc liên quan đến?
a)
các phụ tùng cần thiết để thực hiện đơn đặt hàng
b)
số lượng hàng hóa yêu cầu
c)
hàng tồn kho VMI
d)
chi phí vốn cho công ty
6.
Một tương tác chung, mối quan hệ giữa bộ phận sản xuất và bộ phận hậu cần liên quan đến:
a)
độ dài của thời gian quy trình sản xuất
b)
các thiết bị làm hàng
c)
quyết định về việc sử dụng pallet gỗ hay nhựa
d)
phương thức vận chuyển
7.
Trong trường hợp của một hệ thống số lượng đặt hàng cố định, tình trạng hết hàng sẽ xảy ra bất khi nào trong suốt leadtime
a)
cao hơn điểm tái đặt hàng
b)
vượt quá hàng tồn kho bán thành phẩm
c)
bằng với điểm hòa vốn
d)
bằng với hàng tồn kho thành phẩm
8.
The Finance department often measures inventory in terms of its cost or value in dollars, whereas logistics tends to measure inventory in terms of units. Bộ phận … thường đo lường hàng tồn kho theo chi phí hoặc giá trị của nó bằng đơn vị tiền tệ trong khi đó bộ phận … có xu hướng đo hàng tồn kho theo đơn vị hàng hóa.
a)
1.Tài chính 2.Logistics
b)
1.Logistics 2.Tài chính
9.
Chi phí lưu trữ không thay đổi
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Tồn kho chu kỳ phát sinh trong các quy trình sản xuất theo lô cỡ lớn
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Một trong các lý do để doanh nghiệp giữ hàng tồn kho là khi một doanh nghiệp dự đoán rằng một sự kiện bất thường có thể xảy ra sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến nguồn cung cấp của nó.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
MRP đã được biết một thời gian rồi tuy nhiên đến thời gian gần đây mới được quan tâm nhiều
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Trong trường hợp của một hệ thống số lượng đặt hàng cố định, tình trạng hết hàng sẽ xảy ra bất cứ khi nào có nhu cầu trong suốt leadtime
a)
cao hơn điểm tái đặt hàng
b)
bằng với điểm hòa vốn
c)
bằng với hàng tồn kho thành phẩm
d)
vượt quá hàng tồn kho bán thành phẩm
14.
So với mô hình EOQ cơ bản, mô hình khoảng thời gian cố định không yêu cầu giám sát chặt chẽ mức tồn kho trong doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Chi phí đặt hàng đề cập đến chi phí đặt hàng cho hàng tồn kho bổ sung và không bao gồm chi phí của chính sản phẩm
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Hàng tồn kho là một tài sản trên bảng cân đối kế toán và ... trên báo cáo kết quả HDKD
a)
giá vốn hàng bán
b)
tài sản
17.
Dựa trên giả định nhu cầu không đổi trong mô hình số lượng đặt hàng kinh tế (EOQ) hàng tồn kho chu kì trung bình
a)
số lượng đặt hàng chia cho số vòng quay hàng tồn kho mỗi năm
b)
một nửa số lượng đặt hàng
c)
một nửa lượng sử dụng hàng hóa
d)
nhu cầu hàng năm chia cho số vòng quay hàng tồn kho mỗi năm
18.
Chi phí vốn có thể tập trung vào chi phí vốn gắn liền với … và dẫn đến mất cơ hội từ đầu tư vào nơi khác
a)
WIP
b)
Hàng tồn kho
c)
Nhà máy
d)
Trung tâm phân phối
19.
Loại hàng tồn kho này bị ảnh hưởng bởi độ tin cậy của nhu cầu và leadtime
a)
WIP
b)
Tồn kho theo mùa
c)
Tồn kho an toàn
d)
Tồn kho chu kỳ
20.
Việc chạy máy dài trong hoạt động sản xuất đôi khi dẫn đến việc tồn kho quá mức các sản phẩm mà người dùng có nhu cầu hạn chế đối với chúng
a)
Đúng
b)
Sai
21.
JIT là một hệ thống
a)
kéo
b)
kan ban
c)
định luật Pareto
d)
MRP
22.
Hàng tồn kho WIP là
a)
giống như hàng tồn kho trong hệ thống VMI
b)
hàng tồn kho liên quan tới sản xuất
c)
không bao gồm trên bảng cân đối
d)
không bị tác động bởi mô hình EOQ
23.
Tính kinh tế trong mua hàng và trong vận tải không bổ sung cho nhau
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Tồn kho theo mùa không bị ảnh hưởng bởi
a)
EOQ
b)
tính thời vụ
c)
vận chuyển
d)
thời tiết
25.
Chi phí đặt hàng đề cập đến chi phí thực hiện việc đặt hàng và
a)
không bao gồm giá của sản phẩm
b)
không nhận được đơn hàng
c)
liên quan đến khái niệm quản lí vật liệu
d)
bao gồm chi phí vốn
26.
JIT,MRP, MAP DRP kết hợp một số phiên bản của mô hình EOQ cơ bản vào triết lí của họ
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Bộ phận nào sau đây không có tác động đến hàng tồn kho?
a)
Sản xuất
b)
Quản trị doanh nghiệp
c)
Marketing
d)
Tài chính
28.
Điểm tái đặt hàng phụ thuộc vào các đơn đặt hàng trong kho tại thời điểm đó
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Một mối quan hệ … tồn tại giữa chi phí bán hàng bị mất và chi phí hàng tồn kho
a)
tỷ lệ nghịch
b)
tỷ lệ thuận
c)
phi tuyến tính
d)
tất cả đều sai
30.
Mô hình EOQ khoảng thời gian đặt hàng cố định được sử dụng tốt nhất cho SKU với
a)
nhu cầu chưa biết
b)
nhu cầu ổn định
c)
nhu cầu thay đổi
d)
nhu cầu theo mùa
31.
Chi phí vốn còn được gọi là chi phí cơ hội
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Hàng tồn kho đóng một vai trò kép trong các tổ chức. Hàng tồn kho tác động đến giá vốn hàng bán cũng như hỗ trợ bảng cân đối kế toán và đây cũng là một khái niệm mới chỉ được chú ý gần đây.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
… là lượng hàng tồn kho bổ sung được giữ nhiều hơn và cao hơn lượng trung bình cần thiết để đáp ứng được nhu cầu
a)
hàng tồn kho theo mùa
b)
tồn kho thành phẩm
c)
tồn kho sản phẩm dở dang
d)
hàng tồn kho an toàn
34.
… bao gồm các sản phẩm đã hoàn thành một phần trong các giai đoạn hoàn thiện khác nhau đang chờ xử lý thêm
a)
tồn kho thành phẩm
b)
hàng tồn kho an toàn
c)
tồn kho nguyên vật liệu
d)
tồn kho sản phẩm dở dang
35.
… là hàng tồn kho do mua hoặc sản xuất với số lượng lớn hơn số lượng cần thiết để tiêu thụ hoặc bán ngay lập tức
a)
tồn kho thành phẩm
b)
tồn kho sản phẩm dở dang
c)
hết hàng tồn kho
d)
hàng tồn kho theo chu kỳ
36.
Mối quan hệ nghịch chiều giữa chi phí mất doanh thu do thiếu hụt tồn kho và chi phí tồn kho được gọi là hiệu ứng tồn kho
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Chi phí dựa trên hoạt động (ABC) hoạt động tốt trong môi trường hoạt động kho nhưng không hiệu quả khi sử dụng cho các ứng dụng dịch vụ khách hàng
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Độ tin cậy của dịch vụ khách hàng trong thực hiện đơn hàng bao gồm
a)
thời gian giao hàng;
b)
đúng đơn hàng;
c)
giao hàng an toàn
d)
cả 3 đáp án trên
39.
Một lý do để giữ hàng tồn kho phát sinh là khi một tổ chức dự đoán rằng một sự kiện bất thường có thể xảy ra sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến nguồn cung cấp của nó
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Điểm tái đặt hàng phụ thuộc vào các đơn đặt hàng trong kho tại thời điểm đó
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Hầu hết các tổ chức sẽ không hoạt động trong các điều kiện chắc chắn vì nhiều lý do.
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Tồn kho chu kỳ thường phát sinh từ ba nguồn: mua hàng; vận chuyển; sản xuất. Cái nào không thuộc về 3 nguồn đó:
a)
mua hàng
b)
nhu cầu
c)
vận chuyển
d)
sản xuất
43.
Chi phí đặt hàng đề cập đến chi phí thực hiện việc đặt hàng và
a)
không bao gồm giá của sản phẩm
b)
bao gồm giá của sản phẩm
44.
Cầu phụ thuộc liên quan
a)
số lượng hàng hóa yêu cầu
b)
số lượng hàng hóa trong kho
45.
JIT là một hệ thống
a)
Kéo
b)
Đẩy
46.
Giao thông vận tải đóng một vai trò quan trọng trong thiết kế chuỗi cung ứng, phát triển chiến lược và quản lý tổng chi phí
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Chi phí đường ống chủ yếu là chi phí cố định
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Đâu không phải là một phương thức vận tải?
a)
3PL
b)
x
49.
Những thách thức đối với ngành vận tải đường bộ bao gồm:
a)
sự cạnh tranh
b)
x
50.
Cái nào trong số này không phải là chứng từ vận chuyển hàng hóa?
a)
hướng dẫn định tuyến-routing guide
b)
x
100 %
