Worksheetsbài 8.2 영화
Total questions: 40
Worksheet time: 28mins
값
giá
giảm giá
tăng giá
tìm kiếm
검색하다
địa chỉ
giá cả
tìm kiếm
tưởng tượng
경치
đẹp
núi
biển
cảnh trí
기사
tài xế
bác sĩ
đầu bếp
kĩ sư
날씬하다
béo
thon thả
thông minh
thấp
올해는 사과 ................이 작년보다 비싸다
경치
날씬하다
값
기사
[ 검색하다 ] có nghĩa là gì ?
(a)
매진
sự bán hết
tương lai
tìm kiếm
trong
[ cảnh trí ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
tương lai
바다낚시
상상하다
미래
날씬하다
Thon thả , gầy
날씬하다
바다낚시
상상하다
애인
바다낚시
câu cá
cá
câu cá ở biển
bờ biển
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
상상하다
viễn tưởng
tưởng tượng
trìu tượng
nhớ
giờ chiếu
상상하다
상영 시간
소중하다
애인
소중하다
chào hỏi
không quý trọng
kính ngữ
quý trọng
속
liên tục
trong
bên trên
bên ngoài
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
애인
bạn thân
bạn cùng lớp
người yêu
chồng
tưởng tượng
상상하다
애인
우주
예매
A :이 영화는 몇 시에 상영하나요?
B :.....................................은 2시입니다.
소중하다
속
상영 시간
연기
연기
tình yêu
yêu thích
chào hỏi
diễn xuất
[ 속 ] có nghĩa là gì ?
(a)
A : 애인 이름이 뭐에요 ?
B : 제 ....... 이름은 이종석입니다
값
애인
기사
소중하다
[ 소중하다 ] có nghĩa là gì ?
(a)
영화관
nhà hát
phòng họp
rạp chiếu phim
phim
[diễn xuất ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
việc đặt mua trước
인기
예매
영화관
우주
우주
trái đất
vũ trụ
sao
trăng
이별
chia ly
lưu luyến
luyến tiếc
tiếc nuối
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
Được yêu thích
잘생기다
인기
소중하다
전쟁
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
잘생기다
diễn viên
ca sĩ
đẹp trai
xấu
A : 이번 주말에 고향에 가요.
B :기차표 .....................했어요?
인기
예매
최고
편
최고
con chuột
xin lỗi
cao nhất
thấp nhất
전쟁
chiến tranh
hòa bình
bạo loạn
tối cao
[ chi ly ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
bán
잘생기다
판매
편
인기
[ đẹp trai ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
