wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cụm từ phổ biến

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Currently Available

a)

hiện đang có sẵn

b)

trước thời hạn

c)

trực tiếp (ba mặt một lời)

d)

nhiều/ đa dạng

2.

Ahead of schedule

a)

hiện đang có sẵn

b)

trước thời hạn

c)

trực tiếp (ba mặt một lời)

d)

nhiều/ đa dạng

3.

In person

a)

hiện đang có sẵn

b)

trước thời hạn

c)

trực tiếp (ba mặt một lời)

d)

nhiều/ đa dạng

4.

A Variety of

a)

hiện đang có sẵn

b)

trước thời hạn

c)

trực tiếp (ba mặt một lời)

d)

nhiều/ đa dạng

5.

At Least

a)

ít nhất

b)

ứng cử viên triển vọng

c)

vào cuối năm

d)

tiến hành khảo sát

6.

Promising candidate

a)

ít nhất

b)

ứng cử viên triển vọng

c)

vào cuối năm

d)

tiến hành khảo sát

7.

Later this year (#earlier this year)

a)

ít nhất

b)

ứng cử viên triển vọng

c)

vào cuối năm

d)

tiến hành khảo sát

8.

Conduct a survey

a)

ít nhất

b)

ứng cử viên triển vọng

c)

vào cuối năm

d)

tiến hành khảo sát

9.

In advance

a)

Trước

b)

cho tới nay

c)

để biết thêm thông tin

d)

chi phí kinh doanh

10.

So far

a)

Trước

b)

cho tới nay

c)

để biết thêm thông tin

d)

chi phí kinh doanh

11.

For further information

a)

Trước

b)

cho tới nay

c)

để biết thêm thông tin

d)

chi phí kinh doanh

12.

Business expenses

a)

Trước

b)

cho tới nay

c)

để biết thêm thông tin

d)

chi phí kinh doanh

13.

Have a good reputation for

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

đưa ra một tuyên bố

c)

hư hỏng, ngưng hoạt động

d)

truy cập dữ liệu

14.

Issue a statement

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

đưa ra một tuyên bố

c)

hư hỏng, ngưng hoạt động

d)

truy cập dữ liệu

15.

out of service (work/ stock)

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

đưa ra một tuyên bố

c)

hư hỏng, ngưng hoạt động

d)

truy cập dữ liệu

16.

Access to the data

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

đưa ra một tuyên bố

c)

hư hỏng, ngưng hoạt động

d)

truy cập dữ liệu

17.

In a timely manner

a)

Đúng lúc, kịp thời

b)

diễn giả chính

c)

sửa lại

d)

đóng vai trò là

18.

keynote speaker

a)

Đúng lúc, kịp thời

b)

diễn giả chính

c)

sửa lại

d)

đóng vai trò là

19.

make a revision

a)

Đúng lúc, kịp thời

b)

diễn giả chính

c)

sửa lại

d)

đóng vai trò là

20.

play a role in

a)

Đúng lúc, kịp thời

b)

diễn giả chính

c)

sửa lại

d)

đóng vai trò là

21.

raw materials

a)

nguyên liệu thô

b)

thư giới thiệu

c)

chịu áp lực

d)

hiệu suất trong công việc

22.

recommendation letter

a)

nguyên liệu thô

b)

thư giới thiệu

c)

chịu áp lực

d)

hiệu suất trong công việc

23.

under pressure

a)

nguyên liệu thô

b)

thư giới thiệu

c)

chịu áp lực

d)

hiệu suất trong công việc

24.

job performance

a)

nguyên liệu thô

b)

thư giới thiệu

c)

chịu áp lực

d)

hiệu suất trong công việc

25.

seating capacity

a)

sức chứa chỗ ngồi

b)

doanh thu bán hàng

c)

cán bộ hải quan

d)

lợi ích thành viên

26.

sales revenue

a)

sức chứa chỗ ngồi

b)

doanh thu bán hàng

c)

cán bộ hải quan

d)

lợi ích thành viên

27.

customs official

a)

sức chứa chỗ ngồi

b)

doanh thu bán hàng

c)

cán bộ hải quan

d)

lợi ích thành viên

28.

membership benefits

a)

sức chứa chỗ ngồi

b)

doanh thu bán hàng

c)

cán bộ hải quan

d)

lợi ích thành viên