Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 12 GIAP1

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

A. biên độ dao động.

b)

B. cấu tạo của con lắc.

c)

C. cách kích thích dao động.

d)

D. pha ban đầu của con lắc.

2.

Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 2 lần.

d)

D. giảm đi 2 lần.

3.

Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 8 lần.

d)

D. giảm đi 8 lần.

4.

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)

a)

A. ω = 4 rad/s

b)

B. ω = 0,4 rad/s.

c)

C. ω = 25 rad/s.

d)

D. ω = 5π rad/s.

5.

Câu 5: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì tần số dao động của con lắc

a)

A. tăng lên 3 lần.

b)

B. giảm đi 3 lần.

c)

C. tăng lên 2 lần.

d)

D. giảm đi 2 lần.

6.

Câu 6: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

A. f = 20 Hz

b)

B. f = 3,18 Hz

c)

C. f = 6,28 Hz

d)

D. f = 5 Hz

7.

Câu 7: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

A. tăng lên 3 lần

b)

B. giảm đi 3 lần

c)

C. tăng lên 2 lần

d)

D. giảm đi 2 lần

8.

Câu 8: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu tăng khối lượng của vật nặng thêm 100% thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. tăng căn 2 lần.

d)

D. giảm căn 2 lần.

9.

Câu 9: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động mất 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là

a)

A. 500 (g)

b)

B. 625 (g).

c)

C. 1 kg

d)

D. 50 (g)

10.

Câu 10: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 (g) và lò xo có độ cứng k. Trong 5 (s) vật thực hiện được 5 dao động. Lấy π2 = 10, độ cứng k của lò xo là

a)

A. k = 12,5 N/m

b)

B. k = 50 N/m

c)

C. k = 25 N/m

d)

D. k = 20 N/m

11.

Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là (lấy π2 = 10)

a)

A. T = 4 (s).

b)

B. T = 0,4 (s).

c)

C. T = 25 (s).

d)

D. T = 5 (s).

12.

Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, trong 20 (s) con lắc thực hiện được 50 dao động. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

a)

A. T = 4 (s).

b)

B. T = 0,4 (s).

c)

C. T = 25 (s).

d)

D. T = 5π (s).

13.

Câu 13: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s). Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s). Chiều dài ban đầu của con lắc là

a)

A. ℓ = 101 cm.

b)

B. ℓ = 99 cm.

c)

C. ℓ = 98 cm.

d)

D. ℓ = 100 cm.

14.

Câu 14: Con lắc đơn có chiều dài 64 cm, dao động ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kỳ và tần số của nó là:

a)

A. T = 0,2 (s); f = 0,5 Hz.

b)

B. T = 1,6 (s); f = 1 Hz.

c)

C. T = 1,5 (s); f = 0,625 Hz.

d)

D. T = 1,6 (s); f = 0,625 Hz.

15.

Câu 15: Hai con lắc đơn dao động có chiều dài tương ứng ℓ1 = 10 cm, ℓ2 chưa biết dao động điều hòa tại cùng một nơi. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ 1 thực hiện được 20 dao động thì con lắc thứ 2 thực hiện 10 dao động. Chiều dài con lắc thứ hai là

a)

A. ℓ2 = 20 cm.

b)

B. ℓ2 = 40 cm.

c)

C. ℓ2 = 30 cm.

d)

D. ℓ2 = 80 cm.

16.

Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 80 cm dao động điều hòa, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 10 dao động. Giảm chiều dài con lắc 60 cm thì cũng trong khoảng thời gian t trên nó thực hiện được bao nhiêu dao động? (Coi gia tốc trọng trường là không thay đổi)

a)

A. 40 dao động.

b)

B. 20 dao động.

c)

C. 80 dao động.

d)

D. 5 dao động.

17.

Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A. A = 4 cm.

b)

B. A = 6 cm.

c)

C. A= –6 cm.

d)

D. A = 12 m.

18.

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

A. T = 1 (s).

b)

B. T = 2 (s).

c)

C. T = 0,5 (s).

d)

D. T = 1,5 (s).

19.

Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

A. f = 6 Hz.

b)

B. f = 4 Hz.

c)

C. f = 2 Hz.

d)

D. f = 0,5 Hz.

20.

Câu 20: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

A. 1 cm.

b)

B. 1,5 cm.

c)

C. 0,5 cm.

d)

D. –1 cm.

21.

Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và

a)

nơtron.

b)

êlectron.

c)

nơtrinô. 

d)

pôzitron

22.

Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

a)

số nuclôn. 

b)

số nơtrôn (nơtron). 

c)

khối lượng.

d)

số prôtôn.

23.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử?

       

a)

Kg; 

b)

MeV/c;

c)

MeV/c2; 

d)

u.

24.

Lực hạt nhân còn được gọi là

a)

lực hấp dẫn.

b)

lực tương tác mạnh.

c)

lực tĩnh điện.   

d)

lực tương tác điện từ.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton.

b)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron.

c)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton và các nơtron.

d)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton, nơtron và electron.

26.

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

   

a)

cùng khối lượng, khác số nơtron.

b)

cùng số nơtron, khác số prôtôn.

c)

cùng số prôtôn, khác số nơtron.       

d)

cùng số nuclôn, khác số prôtôn.

27.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

 

a)

năng lượng liên kết càng nhỏ . 

b)

năng lượng liên kết càng lớn.

c)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.       

d)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.

c)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.

d)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

29.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

số nuclôn càng nhỏ.   

b)

số nuclôn càng lớn.

c)

năng lượng liên kết càng lớn.

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

30.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

  

a)

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.    

b)

hạt nhân X bền vững hơn hạt

c)

năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

31.

Chọn câu trả lời đúng: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt  nhân tham gia:

       

a)

được bảo toàn.

b)

Tăng.

c)

Giảm

d)

Tăng hoặc giảm tuỳ theo phản ứng.

32.

Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?

a)

Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.

b)

Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.

c)

Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.

d)

Nơtron trong hạt nhân không mang điện