wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 10.1 : 가족 ( GIA ĐÌNH )

Total questions: 44

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

가족

(a)  

2.

할아버지

(a)  

3.

할머나

(a)  

4.

người này làm nghề gì ?

a)

교사

b)

연구원

c)

변호사

d)

간호사

5.

외할아버지

(a)  

6.

외할머니

(a)  

7.

아버지

(a)  

8.

những người này làm nghề gì ?

(a)  

9.

어머니

(a)  

10.

anh trai

(a)  

11.

chị gái

(a)  

12.

người này có chức danh gì ?

a)

교소

b)

고수

c)

교수

d)

규소

13.

남동생

(a)  

14.

여동생

(a)  

15.

사업가

(a)  

16.

người này làm nghề gì ?

(a)  

17.

교스

(a)  

18.

연구원

(a)  

19.

bộ đội

(a)  

20.

đây là nghề gì ?

a)

사어를 하다

b)

사엎을 하다

c)

사업을 하다

d)

사업를 하다

21.

경찰관

(a)  

22.

변호사

(a)  

23.

통역사

(a)  

24.

người này làm nghề gì ?

a)

사여가

b)

사엽가

c)

사어가

d)

사업가

25.

장사를 하다

(a)  

26.

농부

(a)  

27.

bố của bố thì chúng ta gọi là gì ?

a)

할아버지

b)

외할아보지

c)

할아보지

d)

할아버치

28.

đây là làm gì ?

a)

줄창을 가다

b)

줄장을 가다

c)

출장을 오다

d)

출장을 가다

29.

vợ của ông nội thì chúng ta gọi là ?

a)

외할머니

b)

할마니

c)

할머니

30.

출장을 가다

(a)  

31.

đây là nghề gì ?

a)

장사를 하다

b)

창사를 하다

c)

장살을 하다

d)

잘사를 하다

32.

người sinh ra mẹ của chúng ta thì chúng ta gọi là ?

a)

할아버지

b)

외할아버지

c)

할머니

d)

외할머니

33.

con gái gọi chị là ?

a)

누나

b)

어니

c)

언니

d)

노나

34.

đây là ?

(a)  

35.

2 người sinh ra chúng ta là ?

a)

할아버지

b)

아버지

c)

어마니

d)

할머니

36.

사업을 하다

(a)  

37.

người này làm nghề gì ?

a)

병호사

b)

별호사

c)

변호사

d)

변후사

38.

con gái gọi anh là ?

a)

오빠

b)

오파

c)

d)

39.

con trai gọi chị là ?

a)

누나

b)

노나

c)

언니

d)

어니

40.

người này làm nghề gì ?

a)

경찰관

b)

경찬관

c)

경찰광

d)

경찰괄

41.

con trai gọi anh là ?

a)

오빠

b)

오파

c)

d)

42.

em gái

a)

여동생

b)

남동생

c)

동생

d)

여동섕

43.

người con gái này làm nghề gì ?

(a)  

44.

em trai

(a)