Font size
WorksheetsBÀI 10.1 : 가족 ( GIA ĐÌNH )
Total questions: 44
Worksheet time: 36mins
가족
(a)
할아버지
(a)
할머나
(a)
người này làm nghề gì ?
교사
연구원
변호사
간호사
외할아버지
(a)
외할머니
(a)
아버지
(a)
những người này làm nghề gì ?
(a)
어머니
(a)
anh trai
(a)
chị gái
(a)
người này có chức danh gì ?
교소
고수
교수
규소
남동생
(a)
여동생
(a)
사업가
(a)
người này làm nghề gì ?
(a)
교스
(a)
연구원
(a)
bộ đội
(a)
đây là nghề gì ?
사어를 하다
사엎을 하다
사업을 하다
사업를 하다
경찰관
(a)
변호사
(a)
통역사
(a)
người này làm nghề gì ?
사여가
사엽가
사어가
사업가
장사를 하다
(a)
농부
(a)
bố của bố thì chúng ta gọi là gì ?
할아버지
외할아보지
할아보지
할아버치
đây là làm gì ?
줄창을 가다
줄장을 가다
출장을 오다
출장을 가다
vợ của ông nội thì chúng ta gọi là ?
외할머니
할마니
할머니
출장을 가다
(a)
đây là nghề gì ?
장사를 하다
창사를 하다
장살을 하다
잘사를 하다
người sinh ra mẹ của chúng ta thì chúng ta gọi là ?
할아버지
외할아버지
할머니
외할머니
con gái gọi chị là ?
누나
어니
언니
노나
đây là ?
(a)
2 người sinh ra chúng ta là ?
할아버지
아버지
어마니
할머니
사업을 하다
(a)
người này làm nghề gì ?
병호사
별호사
변호사
변후사
con gái gọi anh là ?
오빠
오파
형
현
con trai gọi chị là ?
누나
노나
언니
어니
người này làm nghề gì ?
경찰관
경찬관
경찰광
경찰괄
con trai gọi anh là ?
오빠
오파
형
헝
em gái
여동생
남동생
동생
여동섕
người con gái này làm nghề gì ?
(a)
em trai
(a)
