wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5과-하루일과

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Nối các bức tranh sau với biểu hiện tương ứng

a)
1.

운전하다

b)
2.

배우다

c)
3.

목욕하다

d)
4.

청소하다

e)
5.

세수하다

2.

Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:

Đi làm – Làm bài tập – Thức dậy – Xuất phát

a)

출발하다 – 일어나다 – 출근하다 – 숙제하다

b)

출근하다 – 숙제하다 – 일어나다 – 출발하다

c)

일어나다 – 출근하다 – 숙제하다 – 출발하다

d)

숙제하다 – 일어나다 – 출발하다 – 출근하다

3.

Ghi âm câu trả lời cho câu hỏi sau:

몇 시에 아침을 식사해요?


4 lines
4.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

쭐발하다

b)

줄발하다

c)

출발하다

d)

출빨하다

5.

Chọn cách phát âm đúng của từ '일하다'

a)

[이하다]

b)

[일아다]

c)

[이라다]

d)

[이아다]

6.

Nghe câu sau và ghi lại phần phát âm của bạn:

내일 시험이 있어요. 그래서 오늘 열심히 공부해요.

4 lines
7.

Chọn từ có cách phát âm sai

a)

열한 시 [여란 시]

b)

말해요 [마래요]

c)

열심히 [열씨미]

d)

싫어해요 [실어해요]

8.

Di chuyển các câu sau vào phần nghĩa tiếng Hàn tương ứng

a)

학생 식당에서 밥을 먹어요.

1.

Ăn cơm ở nhà ăn sinh viên.

b)

도서관에서 숙제를 해요.

2.

Làm bài tập ở thư viện.

c)

헬스클럽에서 운동을 해요.

3.

Tập thể thao ở phòng tập.

d)

학교에서 공부를 해요.

4.

Học ở trường.

9.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng

a)

저녁을 식사하다

b)

퇴근하다

c)

잠을 자다

d)

공원에서 산책을 하다

10.

Đâu không phải là Cặp từ trái nghĩa?

a)

시간 - 시

b)

출근하다 - 퇴근하다

c)

시작하다 - 끝나다

d)

밤 - 낮

11.

Điền từ tiếng Hàn thích hợp vào vị trí được gạch chân:

(cách viết đáp án: a, b)

Bạn Hoa viết nhật kí vào lúc 9h tối

화 씨는 __9시에 __를 써요.

(a)  

12.

Chọn đáp án đúng cho các từ còn thiếu theo thứ tự sau:

고_, 노_방, _영, 회_

a)

향, 의, 래, 수

b)

향, 래, 수, 의

c)

의, 래, 수, 향

d)

수, 향, 의, 래

13.

Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:

Khoa Anh – Công ty – Mùa đông – Giảng viên

a)

강사 – 회사 – 겨울 – 영문학과

b)

회사 – 겨울 – 강사 – 영문학과

c)

영문학과 – 회사 – 겨울 – 강사

d)

겨울 – 회사 – 영문학과 – 강사

14.

Chọn từ khác loại với các từ còn lại

a)

강사

b)

아침

c)

새벽

d)

저녁

15.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng. 6 giờ 15 phút tôi đánh răng.

(a)  

16.

Sắp xếp lại câu sau theo trật tự đúng

a)

저녁

b)

식사

c)

후에

d)

영화를

e)

봐요.

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Điền từ tiếng Hàn thích hợp vào vị trí được gạch chân:

(cách viết đáp án: a, b)

Sau bữa tối, em đi dạo ở công viên.

  __ __후에 공원에서 __을 해요 .

(a)  

18.

Nghe và viết lại từ sau

(a)  

19.

Đọc nội dung sau và trả lời câu hỏi:

'유지 씨는 토요일에 수업이 있어요?'

유지 씨는 평일에 학교에 다녀요.

주말에 헬스클럽에서 운동을 해요.

a)

있어요

b)

없어요

20.

Di chuyển các bức tranh sau với từ tương ứng

a)
1.

노래방

b)
2.

부모님

c)
3.

d)
4.

e)
5.

강사