wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối kỳ giao tiếp

Total questions: 19

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm tra từ vựng: 急需 nghĩa là gì?

(a)  

2.

Kiểm tra từ vựng: 准时 nghĩa là gì?

(a)  

3.

Kiểm tra từ vựng: 罚钱 là gì?

(a)  

4.

Kiểm tra từ vựng : 停电 là gì ?

(a)  

5.

Kiểm tra từ vựng : 发霉 là gì ?

(a)  

6.

Kiểm tra từ vựng : Dịch cụm "Kiểm tra liệu đến " sang Tiếng Trung

(a)  

7.

Kiểm tra từ vựng : Dịch từ "Thông báo " sang Tiếng Trung

(a)  

8.

Kiểm tra từ vựng : Dịch từ "Kinh nghiệm " sang Tiếng Trung

(a)  

9.

Kiểm tra từ vựng : Dịch từ "Phát triển " sang Tiếng Trung

(a)  

10.

Kiểm tra từ vựng : Dịch từ "Nghiệm xưởng " sang Tiếng Trung

(a)  

11.

 Bạn hãy dịch câu này sang tiếng Trung: ( chọn đáp án đúng bên dưới)

Tỉ lệ lỗi của lô hàng này là 4%, do vậy khách hàng yêu cầu đem tất cả hàng hóa về cho công nhân tái chế

a)

这批货的不良率是4%,所以客人要求把所有货物拿回来翻箱。

b)

这批货的良率是4%,所以客人要求把所有货物拿回来翻箱。

c)

不良率的这批货是4%,所以客人要求把所有货物拿回来翻箱。

12.

Bạn hãy dịch câu này sang tiếng Việt:

关于公司的规定,上班时间是从早上8点到晚上六点。中午能休息一个小时,可以在食堂吃饭。

4 lines
13.

Bạn hãy dịch câu này sang tiếng Việt:

客人说我们以前的产品比较好,也便宜。但是最近产品的质量不太好,经常要翻箱。

4 lines
14.

Sắp xếp những từ sau thành câu đúng ngữ pháp

请   把     手机      写      你的       号码      在这儿

a)

请把手机号码你的写在这儿。

b)

请把你的手机号码写在这儿。

c)

请你把手机号码写在这儿。

15.

Sắp xếp những từ sau thành câu đúng ngữ pháp

我      到现在      没有      联系过      从去年      一直      跟他

a)

我从去年到现在一直没有跟他联系过。

b)

我从去年到现在一直没有跟他联系。

c)

我一直从去年到现在没有跟他联系。

16.

Viết một đoạn văn ít nhất 5 câu về công việc của bản thân bằng tiếng Trung.

4 lines
17.

除了......以外,都/还/也.....

Cấu trúc này nghĩa là gì?

Đặt một câu ví dụ với cấu trúc này.

4 lines
18.

Chọn cách giải nghĩa đúng cho các cấu trúc dưới đây:

  1. 1. 因为.......所以

  2. 2. 越来越....

  3. 3. 对.....(不)感兴趣/(没)有兴趣

  4. 4. A跟B 一样....

a)
  1. 1. Vì ... nên

  2. 2. Càng ngày càng

  3. 3. Có ( không) hứng thú với cái gì

  4. 4. A giống B

b)
  1. 1. Càng ngày càng

  2. 2. Có ( không) hứng

  3. 3. Vì ... nên

  4. 4. A giống B

c)
  1. 1.Vì ... nên

  2. 2.Càng ngày càng

  3. 3.A giống B

  4. 4. Có ( không) hứng thú với cái gì

d)
  1. 1.Có ( không) hứng thú với cái gì

  2. 2.Càng ngày càng

  3. 3.A giống B

  4. 4. Vì ... nên

19.

Bạn cảm thấy cô giáo dạy tiếng Trung của bạn như thế nào?

Bạn có muốn đóng góp ý kiến về cách dạy hay điều gì khác không?

Cảm ơn bạn đã đóng góp!

( Câu trả lời của bạn sẽ được bảo mật tại đây)

4 lines