Font size
WorksheetsKiểm tra cuối kỳ giao tiếp
Total questions: 19
Worksheet time: 44mins
Kiểm tra từ vựng: 急需 nghĩa là gì?
(a)
Kiểm tra từ vựng: 准时 nghĩa là gì?
(a)
Kiểm tra từ vựng: 罚钱 là gì?
(a)
Kiểm tra từ vựng : 停电 là gì ?
(a)
Kiểm tra từ vựng : 发霉 là gì ?
(a)
Kiểm tra từ vựng : Dịch cụm "Kiểm tra liệu đến " sang Tiếng Trung
(a)
Kiểm tra từ vựng : Dịch từ "Thông báo " sang Tiếng Trung
(a)
Kiểm tra từ vựng : Dịch từ "Kinh nghiệm " sang Tiếng Trung
(a)
Kiểm tra từ vựng : Dịch từ "Phát triển " sang Tiếng Trung
(a)
Kiểm tra từ vựng : Dịch từ "Nghiệm xưởng " sang Tiếng Trung
(a)
Bạn hãy dịch câu này sang tiếng Trung: ( chọn đáp án đúng bên dưới)
Tỉ lệ lỗi của lô hàng này là 4%, do vậy khách hàng yêu cầu đem tất cả hàng hóa về cho công nhân tái chế
这批货的不良率是4%,所以客人要求把所有货物拿回来翻箱。
这批货的良率是4%,所以客人要求把所有货物拿回来翻箱。
不良率的这批货是4%,所以客人要求把所有货物拿回来翻箱。
Bạn hãy dịch câu này sang tiếng Việt:
关于公司的规定,上班时间是从早上8点到晚上六点。中午能休息一个小时,可以在食堂吃饭。
Bạn hãy dịch câu này sang tiếng Việt:
客人说我们以前的产品比较好,也便宜。但是最近产品的质量不太好,经常要翻箱。
Sắp xếp những từ sau thành câu đúng ngữ pháp
请 把 手机 写 你的 号码 在这儿
请把手机号码你的写在这儿。
请把你的手机号码写在这儿。
请你把手机号码写在这儿。
Sắp xếp những từ sau thành câu đúng ngữ pháp
我 到现在 没有 联系过 从去年 一直 跟他
我从去年到现在一直没有跟他联系过。
我从去年到现在一直没有跟他联系。
我一直从去年到现在没有跟他联系。
Viết một đoạn văn ít nhất 5 câu về công việc của bản thân bằng tiếng Trung.
除了......以外,都/还/也.....
Cấu trúc này nghĩa là gì?
Đặt một câu ví dụ với cấu trúc này.
Chọn cách giải nghĩa đúng cho các cấu trúc dưới đây:
1. 因为.......所以
2. 越来越....
3. 对.....(不)感兴趣/(没)有兴趣
4. A跟B 一样....
1. Vì ... nên
2. Càng ngày càng
3. Có ( không) hứng thú với cái gì
4. A giống B
1. Càng ngày càng
2. Có ( không) hứng
3. Vì ... nên
4. A giống B
1.Vì ... nên
2.Càng ngày càng
3.A giống B
4. Có ( không) hứng thú với cái gì
1.Có ( không) hứng thú với cái gì
2.Càng ngày càng
3.A giống B
4. Vì ... nên
Bạn cảm thấy cô giáo dạy tiếng Trung của bạn như thế nào?
Bạn có muốn đóng góp ý kiến về cách dạy hay điều gì khác không?
Cảm ơn bạn đã đóng góp!
( Câu trả lời của bạn sẽ được bảo mật tại đây)
