wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH2_BÀI 15 한국 생활 (1)

Total questions: 31

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

익숙하다

a)

quen

b)

biết

c)

thích ứng

d)

quen dần

2.

적응하다

a)

quen

b)

không quen

c)

thích ứng

d)

quen dần

3.

익숙해지다

a)

quen

b)

quen dần

c)

không quen

d)

lạ lẫm

4.

cô đơn

a)

익숙해지다

b)

적응하다

c)

외롭다

d)

낯설다

5.

낯설다

a)

lạ lẫm , không quen

b)

quen

c)

thích ứng

d)

quen dần

6.

( quen ) viết bằng tiếng hàn

(a)  

7.

불펼하다

a)

tiện

b)

lạ lẫm

c)

bất tiện

d)

quen dần

8.

(thích ứng ) viết bằng tiếng hàn

(a)  

9.

phòng quản lí xuất nhập cảnh

a)

불펼하다

b)

낯설다

c)

외국인 등록증

d)

출입국관리사무소

10.

외국인 등록증

a)

thẻ đăng kí người nước ngoài

b)

thẻ tin dụng

c)

thẻ xe bus

d)

thẻ giao thông

11.

thẻ tiền mặt

a)

외국인 등록증

b)

불펼하다

c)

현금카드

d)

교통 카드

12.

통장을 만들다

a)

thẻ giao thông

b)

thẻ tiền mặt

c)

làm sổ tài khoản

d)

đổi tiền

13.

환전하다

a)

đổi tiền

b)

rút tiền

c)

đổi tên

d)

thẻ tiền mặt

14.

하숙집

a)

khách sạn

b)

ký túc xá

c)

tiền đặt cọc

d)

nhà trọ

15.

( cô đơn ) viết bằng tiếng hàn

(a)  

16.

위치

a)

lục địa

b)

vị trí

c)

thủ đô

d)

thành phố

17.

버스, 지하철을 탈 때 사용하는 것

chọn từ phù hợp với giải thích trên

a)

교통 카드

b)

통장을 만들다

c)

환전하다

d)

인터넷 요금

18.

bạn cùng phòng

a)

룸메이트

b)

위치

c)

하숙집

d)

보증금

19.

은행에 있는 돈을 찾을 때 필요한 것

chọn từ phù với giải thích trên

a)

교통 카드

b)

현금카드

c)

출입국관리사무소

d)

하숙집

20.

보증금

a)

tiền phòng

b)

tiền đóng theo tháng

c)

tiền đặt cọc

d)

chi phí

21.

집 주인에게 달마다 내는 돈

chọn từ phù hợp với giải thích trên

a)

하숙집

b)

원세

c)

환전하다

d)

출입국관리사무소

22.

원세

a)

trả tiền theo tháng

b)

nhà trọ

c)

tiền ga

d)

tiền đặt cọc

23.

chi phí

a)

가스 요금

b)

하숙집

c)

인터넷 요금

d)

비용

24.

가스 요금

a)

tiền điện

b)

tiền ga

c)

tiền nước

d)

tiền phòng

25.

외국인 등록증을 만들거나 비자를 연장하는:

chọn từ phù hợp với giải thích trên

a)

환전하다

b)

출입국관리사무소

c)

하숙집

d)

통장을 만들다

26.

인터넷 요금

a)

phí internet

b)

tiền điện

c)

tiền ga

d)

tiền nhà trọ

27.

날씨, 음식, 문화가 모두 낯설어서 처음에는 ..... 못했어요.

하지만 지금은 많이 익숙해졌어요.

chọn từ phù hợp vào chỗ trống

a)

룸메이트

b)

적응하다

c)

인터넷 요금

d)

불펼하다

28.

저는 하숙집에 살아요.

아주머니가 매일 청소를 해 주셔서 방이 아주

chọn từ phù hợp với thông tin trên

a)

불펼하다

b)

외국인

c)

깨끗하다

d)

룸메이트

29.

( chi phí ) viết bằng tiếng hàn

(a)  

30.

지금 사는 곳은 방이 좁고 부엌이 없어서 너무............... 다른 집으로 이사하고 싶어요.

chọ từ phù hợp vào chỗ trống

a)

하숙집

b)

위치

c)

불펼하다

d)

룸메이트

31.

( tiền đặt cọc ) viết bằng tiếng

(a)