wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÝ 9

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính điện trở trong đoạn mạch mắc nối tiếp là:

a)

R = 1R1+ 1R2R\ =\ \frac{1}{R_1}+\ \frac{1}{R_2}

b)

R = R1 + R2R\ =\ R_{1\ }+\ R_2

c)

1R=1R1+1R2\frac{1}{R}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}

d)

R =R1.R2R1+ R2R\ =\frac{R_1.R_2}{R_1+\ R_2}

2.

Điện năng chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong hoạt động của các dụng cụ và thiết bị điện nào sau đây?

a)

Máy khoan, máy bơm nước, nồi cơm điện.

b)

Máy sấy tóc, máy bơm nước, máy khoan.

c)

Mỏ hàn, bàn là điện, máy xay sinh tố.

d)

Mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là điện.

3.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Biến trở là ………... có thể thay đổi giá trị và có thể được sử dụng điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

a)

điện kế

b)

biến thế

c)

điện trở

d)

ampe kế

4.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn.

b)

Khối lượng của dây dẫn.

c)

Tiết diện của dây dẫn.

d)

Chiều dài của dây dẫn.

5.

Một bóng đèn có ghi 220V – 40W. Bóng đèn sáng bình thường trong 30 phút thì tiêu thụ lượng điện năng:

a)

1 200 J.

b)

6 600 J.

c)

8 800 J.

d)

72 000 J.

6.

Một bóng đèn có ghi 220V- 75W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế 220V trong 4h. Điện năng mà bóng đèn này sử dụng có thể có giá trị nào sau đây:

a)

0,03 kW.h.

b)

0,3 kW.h.

c)

3 kW.h.

d)

30 kW.h.

7.

Một bóng đèn có ghi 220V- 75W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế 220V trong 4h. Điện năng mà bóng đèn này sử dụng có thể có giá trị nào sau đây:

a)

0,03 kW.h.

b)

0,3 kW.h.

c)

3 kW.h.

d)

30 kW.h.

8.

Công thức nào không phải là công thức tính công suất điện?

a)

P= U.I

b)

P = I2I^2 .R

c)

P = U2R\frac{U^2}{R}

d)

P = U.I.R

9.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + ... + Un.

b)

I = I1 = I2 = ... = In.

c)

R = R1 = R2 = ... = Rn.

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

10.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
11.

Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.

a)

Ampe, ôm, vôn.

b)

Vôn, ôm, ampe.

c)

Vôn, ampe, ôm.

d)

Ôm, vôn, ampe.

12.

Công thức tính cường độ dòng điện của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song:

a)

U= U1 = U2

b)

U= U1 + U2

c)

I = I1 + I2

d)

I = I1 = I2

13.

Mắc một dây R= 24Ω vào U= 12V thì cường độ dòng điện qua dây là:

a)

A. I = 2A

b)

B. I = 1A

c)

C. I = 0,5A

d)

D. I = 0,25A

14.

Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế U = 6V mà dòng điện qua nó cường độ là 0,2A thì điện trở của dây là:

a)

A. 3Ω

b)

B. 12Ω

c)

C. 15Ω

d)

D. 30Ω

15.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω được mắc song song vào đoạn mạch AB. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

RAB = 10Ω

b)

RAB = 50Ω

c)

RAB = 12Ω

d)

RAB = 600Ω

16.

Một bóng đèn có ghi 220V – 40W. Bóng đèn sáng bình thường trong 30 phút thì tiêu thụ lượng điện năng:

a)

1 200 J.

b)

6 600 J.

c)

8 800 J.

d)

72 000 J.

17.

Trên một bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu.?

a)

A. 0,2Ω

b)

B.

c)

C. 44Ω

d)

D. 5500Ω

18.

Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau?

a)

A. Q = 0,24.I².R.t

b)

B. Q = 0,24.I.R².t

c)

C. Q = I.U.t

d)

D. Q = I².R.t

19.

Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U = 12V, thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5 A. Tính R?

a)

R = 12 Ω

b)

R = 1,5 Ω

c)

R = 8 Ω

d)

R = 18 Ω

20.

Công thức tính điện trở trong đoạn mạch mắc nối tiếp là:

a)

R = 1R1+ 1R2R\ =\ \frac{1}{R_1}+\ \frac{1}{R_2}

b)

R = R1 + R2R\ =\ R_{1\ }+\ R_2

c)

1R=1R1+1R2\frac{1}{R}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}

d)

R =R1.R2R1+ R2R\ =\frac{R_1.R_2}{R_1+\ R_2}

21.

Khi cho dòng điện một chiều không đổi chạy vào cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì trong cuộn thứ cấp:

a)

xuất hiện dòng điện một chiều không đổi.

b)

xuất hiện dòng điện một chiều biến đổi.

c)

xuất hiện dòng điện xoay chiều.

d)

không xuất hiện dòng điện nào cả.

22.

Từ trường là:

a)

A. không gian xung quanh điện tích đứng yên, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng điện lên kim nam châm đặt trong nó.

b)

B. không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó.

c)

C. không gian xung quanh điện tích có khả năng tác dụng lực điện lên kim nam châm đặt trong nó.

d)

D. không gian xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên điện tích đặt trong nó.

23.

Một ống dây dẫn được đặt sao cho trục chính của nó nằm dọc theo thanh nam châm như hình dưới. Đóng công tắc K, đầu tiên thấy thanh nam châm bị đẩy ra xa.

Đầu B của nam châm là cực gì?

a)

A. Cực Bắc

b)

B. Cực Nam

c)

C. Cực Bắc Nam

d)

D. Không đủ dữ kiện để xác định

24.

Quy tắc nắm tay phải được phát biểu:

a)

A. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều của đường sức từ trong lòng ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều dòng điện chạy qua các vòng dây.

b)

B. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

c)

C. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho ngón tay cái hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay còn lại chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

d)

D. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái khom lại theo bốn ngón tay chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

25.

Mũi tên trong hình nào dưới đây biểu diễn đúng chiều của lực điện từ F tác dụng vào đoạn dây dẫn này?

a)

. hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

26.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định chiều dòng điện trong dây dẫn như hình vẽ có chiều:

a)

Từ phải sang trái.

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ trước ra sau mặt phẳng hình vẽ.

d)

Từ sau đến trước mặt phẳng hình vẽ.

27.

Bản chất của lực làm động cơ điện một chiều hoạt động là

a)

lực tương tác giữa các điện tích.

b)

lực đàn hồi.

c)

lực điện từ.

d)

lực kéo của động cơ.

28.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

luôn luôn tăng.

b)

luôn luôn giảm.

c)

luân phiên tăng giảm.

d)

luôn luôn không đổi.

29.

Động cơ điện 1 chiều quay được là nhờ tác dụng của lực nào?

a)

Lực hấp dẫn.

b)

Lực đàn hồi.

c)

Lực điện từ.

d)

Lực từ.

30.

Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động nó chuyển hóa điện năng thành cơ năng?

a)

Bàn là điện, Quạt máy.

b)

Quạt máy, mỏ hàn điện.

c)

Máy khoan điện, ấm điện.

d)

Quạt máy, máy khoan điện.

31.

Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là

a)

Php=U.RU2P_{hp}=\frac{U.R}{U^2}

b)

Php=P2.RU2P_{hp}=\frac{P^2.R}{U^2}

c)

Php=P2.RUP_{hp}=\frac{P^2.R}{U}

d)

Php=U.R2U2P_{hp}=\frac{U.R^2}{U^2}

32.

Máy biến thế dùng để

a)

tăng, giảm hiệu điện thế một chiều.

b)

tăng, giảm hiệu điện thế xoay chiều.

c)

tạo ra dòng điện một chiều

d)

tạo ra dòng điện xoay chiều.

33.

Nếu tăng HĐT ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt trên đường dây sẽ:

a)

Tăng lên 100 lần.

b)

Tăng lên 100 lần.

c)

Tăng lên 200 lần.

d)

Giảm đi 10000 lần.

34.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều là dựa vào hiện tượng

a)

hưởng ứng điện

b)

tự cảm.

c)

cảm ứng điện từ.

d)

nhiễm điện.

35.

Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hoá thành dạng năng lượng:

a)

Hoá năng

b)

Năng lượng ánh sáng

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng từ trường

36.

Khi chuyển điện áp từ đường dây cao thế xuống điện áp sử dụng thì cần dùng

a)

Biến thế tăng điện áp

b)

Biến thế giảm điện áp

c)

Biến thế ổn áp

d)

Cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp

37.

Máy biến thế là thiết bị

a)

Giữ hiệu điện thế không đỏi

b)

Giữ cường độ dòng điện không đổi

c)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều

d)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi

38.

Cuộn sơ cấp của một may biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có 240 vòng. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

a)

12V

b)

50V

c)

60V

d)

120V

39.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là vao nhiêu vòng

a)

220 vòng

b)

230 vòng

c)

240 vòng

d)

250 vòng

40.

1. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi

a)

A: khoảng cách từ màng lưới đến thể giác mạc.

b)

B: khoảng cách từ màng lưới đến thể thủy tinh.

c)

C: đường kính của con ngươi.

d)

D: tiêu cự của thể thủy tinh để thu được ảnh rõ nét.

41.

2. Một kính lúp có số bội giác 5X, tiêu cự của kính lúp có giá trị là

a)

A: 5 cm.

b)

B: 25 cm.

c)

C: 20 cm.

d)

D: 10 cm.

42.

3. Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

43.

4. Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng

a)

A: hội tụ tại tiêu điểm chính của thấu kính.

b)

B: hội tụ tại quang tâm của thấu kính.

c)

C: phân kì có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính.

d)

D: song song với trục chính.

44.

5. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một khoảng d = 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm là

a)

A: ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

b)

B: ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

c)

C: ảnh ảo, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

d)

D: ảnh thật, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

45.

6. Trong số các loại đèn sau đây, đèn nào phát ra ánh sáng đơn sắc khi hoạt động?

a)

A: Đèn ống thông dụng.

b)

B: Đèn pin.

c)

C: Đèn pha ô tô.

d)

D: Đèn laze.

46.

8. Một kính lúp có tiêu cự 12,5 cm. Số bội giác của kính lúp đó là

a)

A. 8X.

b)

B. 20X.

c)

C. 4X.

d)

D. 2X.

47.

10. Khoảng cực cận của mắt lão

a)

A. bằng khoảng cực cận của mắt cận.

b)

B. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận.

c)

C. lớn hơn khoảng cực cận của mắt tốt.

d)

D. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt tốt.

48.

11. Mệnh đề nào sau đây là không đúng khi nói về tia sáng qua một thấu kính hội tụ?

a)

A. Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

b)

B. Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.

c)

C. Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

d)

D. Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

49.

13. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Khi sử dụng kính lúp, phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính.

b)

B. Ảnh của vật nhỏ cho bởi kính lúp là ảnh ảo nhỏ hơn vật.

c)

C. Khi sử dụng kính lúp, phải đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của kính.

d)

D. Ảnh của vật nhỏ cho bởi kính lúp là ảnh thật lớn hơn vật.

50.

14. Khi kiểm tra mắt, thầy Hoàng nhìn rõ được các vật cách mắt từ 25 cm đến rất xa; thầy Ngọc nhìn rõ vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm; thầy Minh nhìn rõ vật cách mắt từ 80 cm ra đến rất xa. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thầy Minh bị tật cận thị và loạn thị

b)

B. Thầy Hoàng có mắt tốt.

c)

C. Thầy Ngọc bị tật mắt lão.

d)

D. Thầy Minh có mắt tốt.

51.

15. Tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

A. trong khoảng giữa điểm cực viễn và điểm cực cận

b)

B. điểm cực viễn.

c)

C. trong khoảng giữa điểm cực cận và mắt.

d)

D. điểm cực cận.

52.

Thấu kính phân kì có:

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

phần rìa dày hơn phần giữa

c)

phần giữa dày hơn phần rìa

d)

phần rìa bằng phần giữa

53.

Khi chiếu một chùm tia sáng song song theo phương vuông góc với mặt thấu kính phân kì sẽ cho chùm tia ló:

a)

phân kì

b)

song song

c)

hội tụ tại một điểm

d)

phản xạ

54.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng:

a)

tiêu cự của thấu kính

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính

55.

Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính

c)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm vật tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục hoành

d)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính

56.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

57.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

58.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác

59.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

b)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kì.

c)

Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.