wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gr8-U1-Leisure activities

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

leisure activities

a)

các hoạt động giải trí

b)

các hoạt động tình nguyện

c)

các hoạt động thú vị

2.

thủ thuật, mẹo

a)

tries

b)

treats

c)

tricks

3.

craft kit

a)

bộ dụng cụ sửa chữa

b)

bộ dụng cụ làm thủ công

c)

bộ dụng cụ đa năng

4.

hạt

a)

beat

b)

bean

c)

bead

d)

bear

5.

vải len

a)

wool

b)

wood

c)

woof

6.

button

a)

nút, khuy áo

b)

vạt áo

c)

tà áo

7.

folk songs

a)

các bài hát dân gian

b)

nhạc vàng

c)

nhạc dân tộc

d)

nhạc trẻ

8.

công cụ, dụng cụ

a)

tooth

b)

too

c)

toods

d)

tools

9.

huấn luyện thú cưng

a)

pet name

b)

pet peeve

c)

pet person

d)

pet training

10.

sửa hàng rào vườn

a)

fixing the garden fence

b)

gardening

c)

gardener

d)

plating trees in the garden

11.

chơi trò chơi điện tử

a)

playing beach games

b)

playing computer games

c)

playing sport games

12.

exciting

a)

đam mê

b)

hào hứng

c)

hứng thú

d)

tận hưởng

13.

buồn chán

a)

confusing

b)

challenging

c)

boring

d)

amusing

14.

playing beach games

a)

chơi bóng chuyền

b)

chơi trên biển

c)

chơi các trò chơi trên biển

15.

thời gian rảnh

a)

free time

b)

busy time

c)

complicated time

16.

mountain biking

a)

leo núi

b)

núi lửa phun trào

c)

đạp xe leo núi

d)

núi cao

17.

skateboarding

a)

viết bảng

b)

lau bảng

c)

lướt ván

d)

trượt ván

18.

sưu tầm các đồ vật

a)

collecting things

b)

making crafts

c)

collecting stamps

d)

collecting beads

19.

lướt mạng xã hội

a)

surfing the websites

b)

surfing boards

c)

surfing the Internet

20.

volunteer

a)

tình nguyện viên

b)

làm từ thiện

c)

làm tình nguyện

d)

quỹ từ thiện

21.

cộng đồng

a)

communism

b)

community

c)

communication

d)

communicate

22.

học các ngôn ngữ

a)

learning skills

b)

learning languages

c)

learning something

d)

learning outcome

23.

cụm từ huấn luyện thú cưng - start with letter "P"

(a)  

24.

cụm từ lướt mạng, lướt web - start with letter "S"

(a)  

25.

làm đồ thủ công

(a)  

26.

tham gia vào

a)

join

b)

participate in

c)

take part in

d)

go in

e)

come in

27.

cụm từ ngắm người qua lại - start with letter "P"

(a)  

28.

giao tiếp

(a)  

29.

what does the word "society" mean?

a)

xã hội hóa

b)

hòa nhập với xã hội

c)

xã hội

30.

What is he doing?

a)

he is reading books

b)

he is reading newspaper

c)

he is reading comics

d)

he is reading magazine

31.

sự kiện văn hóa

(a)  

32.

đây là phiên âm của từ nào

/kəˈmjuːnɪkeɪt/

(a)  

33.

đây là phiên âm của từ nào?

/ˈsəʊʃəlaɪz/

(a)  

34.

Leisure (time)

a)

Hoạt động lúc rảnh rỗi

b)

Thời gian rảnh rỗi

c)

Tụ tập

d)

huấn luyện thú cưng

35.

Leisure activity

a)

Thời gian rảnh rỗi

b)

Hoạt động lúc rảnh rỗi

c)

Tụ tập

d)

Huấn luyện thú cưng

36.

( Hoạt động) đi chơi với bạn bè

a)

Leisure activities

b)

Leisure time

c)

Hanging out ( with friends)

d)

Hang out

37.

Window shopping

a)

Hoạt động đi ngắm đồ bày trong các cửa hàng

b)

Hoạt động đi ngắm đồ bán cửa sổ

c)

Đi ngắm đồ bày trong các cửa hàng

d)

Hoạt động đi chơi với bạn bè

38.

Go window shopping

a)

Hoạt động đi ngắm đồ bày trong các cửa hàng

b)

Hoạt động đi chơi với bạn bè

c)

Đi ngắm đồ bày trong các cửa hàng

d)

Đi chơi với bạn bè

39.

Pet training

a)

Hoạt động huấn luyện thú cưng

b)

Huấn luyện thú cưng

40.

Train a pet

a)

Huấn luyện thú cưng

b)

Hoạt động huấn luyện thú cưng

41.

Hoạt động làm đồ thủ công

a)

Making crafts

b)

Craft kit

c)

Train a pet

d)

pet training

42.

Craft kit

a)

Bộ dụng cụ làm đồ thủ công

b)

Hoạt động làm đồ thủ công

c)

Làm đồ thủ công

43.

Bracelet

a)

Vòng đeo tay

b)

Trang sức

c)

Vòng chân

d)

Vòng cổ

44.

Check out something

a)

Xem hoặc kiểm tra vật gì đó có phù hợp hay không

b)

Huấn luyện thú cưng

c)

Vòng đeo tay

d)

Đúng vị/ sở thích của ai

45.

Right up someone's street

a)

xem/ kiểm tra vật gì đó có phù hợp hay không

b)

Đúng vị/ sở thích của ai

c)

Bộ dụng cụ làm đồ thủ công

d)

Đi ngắm đồ bay trong các cửa hàng

46.

chống lại virus , chặn virus - start with letter "A"

(a)  

47.

vòng đeo tay - start with letter "B"

(a)  

48.

nút, khuy áo - start with letter "B"

(a)  

49.

check out something (v) nghĩa là ....

a)

kiểm tra kỹ điều gì đó

b)

tìm kiếm điều gì đó

c)

nghiên cứu điều gì đó

d)

lựa chọn điều gì đó

50.

cultural event (n) nghĩa là gì?

a)

sự kiện văn hóa

b)

sự kiện cách tân

c)

sự kiện đặc biệt

d)

sự kiện siêu hot

51.

kịch -> English?

a)

drama

b)

prama

c)

brama

d)

obama

52.

thế hệ - start with letter "G"

(a)  

53.

hanging out (v) nghĩa là gì?

a)

đi chơi với bạn bè

b)

treo lên

c)

đi chơi một mình

d)

đi dã ngoại

54.

giai điệu (âm nhạc)

(a)  

55.

cuốn tiểu thuyết

(a)  

56.

thông tin cá nhân -> English

a)

personal information

b)

person information

c)

personal info

d)

personal infornation

57.

poetry (n) nghĩa là gì?

a)

thơ ca

b)

ca nhạc

c)

ca dao

d)

nhạc đồng quê

58.

chương trình truyền hình thực tế -> English

a)

reality show

b)

real show

c)

realities show

d)

raelity show

59.

cảm thấy hài lòng

(a)  

60.

trò lướt ván

(a)  

61.

socialise (with someone) (v)

a)

giao lưu với ai đó

b)

hoạt động giao lưu với ai đó

c)

hoạt động tình nguyện

d)

giao hàng cho ai đó

62.

phần mềm

(a)  

63.

người lạ

(a)  

64.

công nghệ

(a)  

65.

nhắn tin

(a)  

66.

thủ thuật, mẹo -> English?

a)

trick

b)

truck

c)

tick

d)

track

67.

cập nhật

(a)  

68.

len

(a)