NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets中文:生词12
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
喂
a)
Wèi: alo
b)
sǎngzi: cổ họng
c)
wǎn: chén, bát
d)
chēhuò: tai nạn xe cộ
e)
yázi: cái răng, ngà (voi)
2.
踢
a)
tī: đá
b)
Wèi: alo
c)
sǎngzi: cổ họng
d)
wǎn: chén, bát
e)
chēhuò: tai nạn xe cộ
3.
足球
a)
zúqiú: bóng đá
b)
tī: đá
c)
Wèi: alo
d)
sǎngzi: cổ họng
e)
wǎn: chén, bát
4.
阿姨
a)
āyí: cô, dì, thím, mợ
b)
zúqiú: bóng đá
c)
tī: đá
d)
Wèi: alo
e)
sǎngzi: cổ họng
5.
中学
a)
zhōngxué: trung học
b)
āyí: cô, dì, thím, mợ
c)
zúqiú: bóng đá
d)
tī: đá
e)
Wèi: alo
6.
出国
a)
chūguó: xuất ngoại, đi nước ngoài
b)
zhōngxué: trung học
c)
āyí: cô, dì, thím, mợ
d)
zúqiú: bóng đá
e)
tī: đá
7.
又
a)
yòu: lại, tiếp tục
b)
chūguó: xuất ngoại, đi nước ngoài
c)
zhōngxué: trung học
d)
āyí: cô, dì, thím, mợ
e)
zúqiú: bóng đá
8.
接电话
a)
jiē diànhuà: nghe điện thoại
b)
yòu: lại, tiếp tục
c)
chūguó: xuất ngoại, đi nước ngoài
d)
zhōngxué: trung học
e)
āyí: cô, dì, thím, mợ
9.
呼
a)
hū: hô, kêu, gọi
b)
jiē diànhuà: nghe điện thoại
c)
yòu: lại, tiếp tục
d)
chūguó: xuất ngoại, đi nước ngoài
e)
zhōngxué: trung học
10.
呼机
a)
hūjī: cái còi
b)
hū: hô, kêu, gọi
c)
jiē diànhuà: nghe điện thoại
d)
yòu: lại, tiếp tục
e)
chūguó: xuất ngoại, đi nước ngoài
11.
操场
a)
cāochǎng: thao trường, bãi tập
b)
hūjī: cái còi
c)
hū: hô, kêu, gọi
d)
jiē diànhuà: nghe điện thoại
e)
yòu: lại, tiếp tục
12.
政法
a)
zhèngfǎ: chính trị và pháp luật
b)
cāochǎng: thao trường, bãi tập
c)
hūjī: cái còi
d)
hū: hô, kêu, gọi
e)
jiē diànhuà: nghe điện thoại
13.
输
a)
shū: thua
b)
zhèngfǎ: chính trị và pháp luật
c)
cāochǎng: thao trường, bãi tập
d)
hūjī: cái còi
e)
hū: hô, kêu, gọi
14.
队
a)
duì: đội, hàng ngũ
b)
shū: thua
c)
zhèngfǎ: chính trị và pháp luật
d)
cāochǎng: thao trường, bãi tập
e)
hūjī: cái còi
15.
排队
a)
páiduì: xếp hàng
b)
duì: đội, hàng ngũ
c)
shū: thua
d)
zhèngfǎ: chính trị và pháp luật
e)
cāochǎng: thao trường, bãi tập
16.
赢
a)
yíng: thắng
b)
páiduì: xếp hàng
c)
duì: đội, hàng ngũ
d)
shū: thua
e)
zhèngfǎ: chính trị và pháp luật
17.
祝贺
a)
zhùhè: chúc mừng
b)
yíng: thắng
c)
páiduì: xếp hàng
d)
duì: đội, hàng ngũ
e)
shū: thua
18.
驾驶
a)
jiàshǐ: 开车
b)
zhùhè: chúc mừng
c)
yíng: thắng
d)
páiduì: xếp hàng
e)
duì: đội, hàng ngũ
19.
开车
a)
kāichē: lái xe
b)
jiàshǐ: 开车
c)
zhùhè: chúc mừng
d)
yíng: thắng
e)
páiduì: xếp hàng
20.
大学毕业
a)
dàxué bìyè: tốt nghiệp đại học
b)
kāichē: lái xe
c)
jiàshǐ: 开车
d)
zhùhè: chúc mừng
e)
yíng: thắng
21.
考试
a)
kǎoshì: thi thố
b)
dàxué bìyè: tốt nghiệp đại học
c)
kāichē: lái xe
d)
jiàshǐ: 开车
e)
zhùhè: chúc mừng
22.
通过
a)
tōngguò: đã qua, trải qua
b)
kǎoshì: thi thố
c)
dàxué bìyè: tốt nghiệp đại học
d)
kāichē: lái xe
e)
jiàshǐ: 开车
23.
球赛
a)
qiúsài: trận đấu bóng
b)
tōngguò: đã qua, trải qua
c)
kǎoshì: thi thố
d)
dàxué bìyè: tốt nghiệp đại học
e)
kāichē: lái xe
24.
晚报
a)
wǎnbào: báo chiều
b)
qiúsài: trận đấu bóng
c)
tōngguò: đã qua, trải qua
d)
kǎoshì: thi thố
e)
dàxué bìyè: tốt nghiệp đại học
25.
体育馆
a)
tǐyùguǎn: nhà thi đấu, cung thể thao
b)
wǎnbào: báo chiều
c)
qiúsài: trận đấu bóng
d)
tōngguò: đã qua, trải qua
e)
kǎoshì: thi thố
26.
预报
a)
yùbào: dự báo
b)
tǐyùguǎn: nhà thi đấu, cung thể thao
c)
wǎnbào: báo chiều
d)
qiúsài: trận đấu bóng
e)
tōngguò: đã qua, trải qua
27.
拉
a)
Lā: kéo (v)
b)
yùbào: dự báo
c)
tǐyùguǎn: nhà thi đấu, cung thể thao
d)
wǎnbào: báo chiều
e)
qiúsài: trận đấu bóng
28.
拉肚子
a)
lādùzi: đau bụng, nặng bụng
b)
Lā: kéo (v)
c)
yùbào: dự báo
d)
tǐyùguǎn: nhà thi đấu, cung thể thao
e)
wǎnbào: báo chiều
29.
肚子
a)
dùzi: bụng
b)
lādùzi: đau bụng, nặng bụng
c)
Lā: kéo (v)
d)
yùbào: dự báo
e)
tǐyùguǎn: nhà thi đấu, cung thể thao
30.
厉害
a)
lìhài: lợi hại
b)
dùzi: bụng
c)
lādùzi: đau bụng, nặng bụng
d)
Lā: kéo (v)
e)
yùbào: dự báo
31.
片
a)
piàn: viên, mảnh, mẫu, phiến
b)
lìhài: lợi hại
c)
dùzi: bụng
d)
lādùzi: đau bụng, nặng bụng
e)
Lā: kéo (v)
32.
鱼
a)
yú: cá
b)
piàn: viên, mảnh, mẫu, phiến
c)
lìhài: lợi hại
d)
dùzi: bụng
e)
lādùzi: đau bụng, nặng bụng
33.
牛肉
a)
niúròu: thịt bò
b)
yú: cá
c)
piàn: viên, mảnh, mẫu, phiến
d)
lìhài: lợi hại
e)
dùzi: bụng
34.
病人
a)
bìngrén:bệnh nhân
b)
niúròu: thịt bò
c)
yú: cá
d)
piàn: viên, mảnh, mẫu, phiến
e)
lìhài: lợi hại
35.
患者
a)
huànzhě: người mắc bệnh
b)
bìngrén:bệnh nhân
c)
niúròu: thịt bò
d)
yú: cá
e)
piàn: viên, mảnh, mẫu, phiến
36.
化验
a)
huàyàn: hoá nghiệm
b)
huànzhě: người mắc bệnh
c)
bìngrén:bệnh nhân
d)
niúròu: thịt bò
e)
yú: cá
37.
然后
a)
ránhòu: sau đó
b)
huàyàn: hoá nghiệm
c)
huànzhě: người mắc bệnh
d)
bìngrén:bệnh nhân
e)
niúròu: thịt bò
38.
检查
a)
jiǎnchá: kiểm tra
b)
ránhòu: sau đó
c)
huàyàn: hoá nghiệm
d)
huànzhě: người mắc bệnh
e)
bìngrén:bệnh nhân
39.
钻研
a)
zuānyán: nghiên cứu sâu
b)
jiǎnchá: kiểm tra
c)
ránhòu: sau đó
d)
huàyàn: hoá nghiệm
e)
huànzhě: người mắc bệnh
40.
大便
a)
dàbiàn: đại tiện
b)
zuānyán: nghiên cứu sâu
c)
jiǎnchá: kiểm tra
d)
ránhòu: sau đó
e)
huàyàn: hoá nghiệm
41.
痢疾
a)
lìjí: bệnh kiết lỵ
b)
dàbiàn: đại tiện
c)
zuānyán: nghiên cứu sâu
d)
jiǎnchá: kiểm tra
e)
ránhòu: sau đó
42.
结果
a)
jiéguǒ: kết quả
b)
lìjí: bệnh kiết lỵ
c)
dàbiàn: đại tiện
d)
zuānyán: nghiên cứu sâu
e)
jiǎnchá: kiểm tra
43.
消化
a)
xiāohuà: tiêu hoá
b)
jiéguǒ: kết quả
c)
lìjí: bệnh kiết lỵ
d)
dàbiàn: đại tiện
e)
zuānyán: nghiên cứu sâu
44.
开药
a)
kāiyào: kê đơn thuốc
b)
xiāohuà: tiêu hoá
c)
jiéguǒ: kết quả
d)
lìjí: bệnh kiết lỵ
e)
dàbiàn: đại tiện
45.
病
a)
bìng: bệnh
b)
kāiyào: kê đơn thuốc
c)
xiāohuà: tiêu hoá
d)
jiéguǒ: kết quả
e)
lìjí: bệnh kiết lỵ
46.
寂寞
a)
jìmò: cô đơn, vắng vẻ, hiu quạnh
b)
bìng: bệnh
c)
kāiyào: kê đơn thuốc
d)
xiāohuà: tiêu hoá
e)
jiéguǒ: kết quả
47.
心情
a)
xīnqíng: tâm trạng
b)
jìmò: cô đơn, vắng vẻ, hiu quạnh
c)
bìng: bệnh
d)
kāiyào: kê đơn thuốc
e)
xiāohuà: tiêu hoá
48.
别
a)
bié: chớ, đừng
b)
xīnqíng: tâm trạng
c)
jìmò: cô đơn, vắng vẻ, hiu quạnh
d)
bìng: bệnh
e)
kāiyào: kê đơn thuốc
49.
但是
a)
dànshì: nhưng mà
b)
bié: chớ, đừng
c)
xīnqíng: tâm trạng
d)
jìmò: cô đơn, vắng vẻ, hiu quạnh
e)
bìng: bệnh
50.
因为
a)
yīnwèi: bởi vì
b)
dànshì: nhưng mà
c)
bié: chớ, đừng
d)
xīnqíng: tâm trạng
e)
jìmò: cô đơn, vắng vẻ, hiu quạnh
51.
礼堂
a)
lǐtáng: lễ đường, hội trường
b)
yīnwèi: bởi vì
c)
dànshì: nhưng mà
d)
bié: chớ, đừng
e)
xīnqíng: tâm trạng
52.
误会
a)
wùhuì: hiểu lầm
b)
lǐtáng: lễ đường, hội trường
c)
yīnwèi: bởi vì
d)
dànshì: nhưng mà
e)
bié: chớ, đừng
53.
舞会
a)
wǔhuì: vũ hội
b)
wùhuì: hiểu lầm
c)
lǐtáng: lễ đường, hội trường
d)
yīnwèi: bởi vì
e)
dànshì: nhưng mà
54.
跳舞
a)
tiàowǔ
b)
wǔhuì: vũ hội
c)
wùhuì: hiểu lầm
d)
lǐtáng: lễ đường, hội trường
e)
yīnwèi: bởi vì
55.
音乐会
a)
yīnyuè huì: buổi hoà nhạc
b)
tiàowǔ
c)
wǔhuì: vũ hội
d)
wùhuì: hiểu lầm
e)
lǐtáng: lễ đường, hội trường
56.
牙子
a)
yázi: cái răng, ngà (voi)
b)
yīnyuè huì: buổi hoà nhạc
c)
tiàowǔ
d)
wǔhuì: vũ hội
e)
wùhuì: hiểu lầm
57.
车祸
a)
chēhuò: tai nạn xe cộ
b)
yázi: cái răng, ngà (voi)
c)
yīnyuè huì: buổi hoà nhạc
d)
tiàowǔ
e)
wǔhuì: vũ hội
58.
碗
a)
wǎn: chén, bát
b)
chēhuò: tai nạn xe cộ
c)
yázi: cái răng, ngà (voi)
d)
yīnyuè huì: buổi hoà nhạc
e)
tiàowǔ
59.
嗓子
a)
sǎngzi: cổ họng
b)
wǎn: chén, bát
c)
chēhuò: tai nạn xe cộ
d)
yázi: cái răng, ngà (voi)
e)
yīnyuè huì: buổi hoà nhạc
Reset
