wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 1

Total questions: 57

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

sự đấu tranh giữa các mặt đối ậlp àl

a)

tạm thời

b)

tương đối

c)

tuyệt đối

d)

thoáng qua

2.

Hãy chi ar quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ềv bản chất của ý thức:

a)

Ýthức àl một dạng vật chất

b)

thức àl một thực thể độc lập

c)

Ýthức àl ựs phản ánh năng động, sáng ạto htế gớii khách quan vào bộ não con người

d)

Cả 3phương án A,B,C

3.

Tính giai cấp của ýthức xã hội biểu hiện ở:

a)

Tâm ýl xã hội

b)

Hệ ưt tưởng

c)

Cả âtm ýl xã hội và hệ ưt tưởng

d)

Cả A, Bvà Cđều sai

4.

"Những tri thức, quan niệm của con người hình thành một cách trực tiếp trong hoạt động hàng ngày, chưa được hệ thống hóa, khái quát hóa" được gọi àl gì?

a)

Hệ ưt tưởng

b)

Ýthức xã hội thông thường

c)

Ýthức ýl luận

d)

Cả A, B và C

5.

"Toàn bộ những biểu tượng, tình cảm, âmt trạng, thói quen của quần chúng ềv tín ngưỡng ôtn giáo" được gọi àl gì?

a)

Tâm ýl tôn giáo

b)

Hệ ưt tưởng tôn giáo

c)

Ýthức tôn giáo

d)

Giáo ýl

6.

Trong ốs các hình thái ýthức xã hội sau, hình thái ýthức nào ar đời ừt khi xã hội chưa phân chia thành giai cấp?

a)

Ýthức chính trị

b)

Ýthức pháp quyền

c)

Ýthức htầm mỹ

d)

Cà A, B và C

7.

Hnìh thái ýthức xã hội nào phản ánh ồtn tại xã hội dưới dạng các quy tắc điều chinh (bằng dư luận xã hội) hành vi của con người?

a)

Ýthức thẩm mỹ

b)

Ýthức đạo đức

c)

Ýthức ôtn giáo

d)

Ýthức pháp quyền

8.

Hnìh thái ýthức xã hội "phản ánh các quan hệ chính trị, kinh tế, xã hội giữa các giai cấp, các dân tộc và các quốc gia, cũng như thái độ của các giai cấp đối với quyền ựlc nhà nước" àl hình thái ýthức xã hội gì?

a)

Ýthức pháp quyền

b)

Ýthức khoa học

c)

Ýthức chính trị

d)

Ýthức kinh ết

9.

"Lịch ửs ãx hội cho thấy, nhiều khi ãx hội ũc đã mất đi, htậm chí đã mất rất

lâu, nhưng ýthức xã hội do xã hội đó sinh ar vẫn ồtn tại dai dẳng". Nội dung trên àl biểu hiện nào của tính độc ậlp tương đối của ý thức xã hội?

a)

Ýthức xã hội thường ạlc hậu hơn ựs phát triển của ồtn tại ãx hội

b)

Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các hình thái ýthức xã hội

c)

Tníh ếk thừa trong quá trình phát triển của các hình thái ýthức xã hội

d)

Ýthức xã hội óc htể vượt trước ồtn tại xã hội

10.

Nội dung nào dưới đây không phải àl nguyên nhân gây nên sự lạc hậu của ý t hicxahoidoivoitontaixahQi?

a)

Do sự biến đổi của ồtn tại xã hội thường diễn ra với tốc độ nhanh mà ýthức xã hội óc htể không phản ánh kpị àv rtở nên ạlc hậu.

b)

Do ýthức xã hội có tính vượt trước

c)

Do sức mạnh của thói quen, truyền thống, tập quán cũng như do tính lạc hậu, bảo thủ của một ốs hình thái ýthức xã hội.

d)

Do Những ưt tưởng cũ, lạc hậu thường được các lực lượng phản tiến bộ ưlu giữ và truyền bá nhằm chống lại các lực lượng tiến bộ.

11.

Trong ốs các hình thái ýthức ãx hội sau, hnìh thái ýthức nào htể hiện trực tiếp và ậtp trung nhất ợli cíh giai cấp:

a)

Ýthức pháp quyền

b)

Ýthức chính trị

c)

Ýthức đạo đức

d)

Ýthức tôn giáo

12.

Nhận định nào dưới đây không phải của triết học Mác- Lênin:

a)

Con người àl một thực thể thống nhất giữa mặt sinh vật với mặt xã hội.

b)

Con người bản chất àl thiện, đềiu xấu do bị ảnh hưởng phong ụtc ậtp quán, do ảnh hưởng của môi trường xã hội.

c)

Trong tính hiện htực của nó, bản chất con người àl tổng hòa các quan hệ ãx hội.

d)

Con người àl sản phẩm của lịch ửs và àl chủ thể của xã hội.

13.

Chủ nghĩa Mác - Lênin, ưt tưởng Hồ Chí Mnih phải rtở thành nền tăng ưt tưởng và kmi chỉ nam cho hành động. Đây àl đòi hỏi trực tiếp của quá trình:

a)

Xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng kiến trúc thượng tấng xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng lực lượng sản xuất xã hội chủ nghĩa

14.

Trong ốs các biểu hiện dưới đậy, biểu hiện nào àl quan trọng nhất của tính đốc ậlp tương đối của ýthức xã hộ:i

a)

A. Ýthức xã hội thường lạc hậu hơn so với ồtn tại xã hội

b)

Ýthức ãx hội átc động trờ lại ồtn tại xã hội.

c)

Ýthức xã hội óc thể vượt trước ồtn tại xã hội

d)

Ýthức xã hội óc tính ếk thừa trong ựs phát triển

15.

Hãy chỗ biết, việc phần chia ythức xã hội thành ýthức xã hội thông thường và ýthức ýl luận àl dựa trên tiêu chí nào dưới đây:

a)

Dựa vào tính chất của ýthức xã hội

b)

Dựa vào lĩnh vực phản ánh ồtn tại xã hội

c)

Dựa vào nội dung phản ánh ồtn tại xã hội

d)

Dựa vào trình độ phản ánh của ýhtức xã hội đối với ồtn tại ãx hộ.i

16.

Trong ốs các yếu ốt dưới đây, yếu ốt nào không phải àl một bộ phận cấu t h à n h ồt n t ạ i x ã h ộ i :

a)

Phương thức sản xuất vật chất

b)

Phương thức sản xuất tinh thần

c)

Điều kiện ựt nhiên - hoàn cảnh địa lý.

d)

Dân ốs và mật độ dân ốs

17.

Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, trong thời đại ngày nay, những hình thái ý thức xã hội nào có ựs tác động mạnh mẽ và sâu sắc nhất đối với các hình thái ý thức xã hội khác?

a)

Ýhtức đạo đức và tôn giáo

b)

Ýthức khoa học và nghệ thuật

c)

Ýthức chính trị và pháp quyền

d)

Ýthức nghệ thuật àv đạo đức

18.

Mức độ và hiệu quả tác động của ýhtức xã hội đối với ồtn tại ãx hội phụ thuộc vào các yếu ốt nào?

a)

Điều kiện lịch sử cụ thể

b)

Khả năng thâm nhập của ý thức xã hội vào trong quần chúng nhân dân

c)

Những quan hệ kinh ết - xã hội

d)

Cả A, B và C

19.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, ýthức xã hội tác động trở lại ồtn tại xã hội theo xu hướng nào?

a)

Tich cực

b)

Tiêu cực

c)

Cả tích cực và tiêu cực tùy theo ựs phù hợp của ýthức xã hội dối với ồtn tại xã hội

d)

Cả A, Bvà Cđều sai

20.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, ý kiến sau đây àl đúng hay sai: "Điều kiện

sinh hoạt vật chất của xã hội biến đổi đến đâu thì ngay ậlp tức âtm ýl xã hội và hệưt ưtởng xã hội cũng ậlp ứtc bếin đổi đến đớ".

a)

Đúng vì ồtn tại xã hội nào thì ýthức xã hội đấy

b)

Đúng vì ýthức xã hội chi àl ựs phản ánh đối với ồtn tại ãx hội

c)

Sai vì htực ết lịch ửs không phải như vậy

d)

Sai vì ý thức xã hội phụ thuộc vào ồtn tại xã hội nhưng nó có tính độc lập tương đối của nó

21.

Ở" mỗi thời đại lịch sử, có thể óc hình thái ý thức ãx hội nào đó nổi êln

hàng đầu, tác động mạnh mẽ đến các hình thái ýthức xã hội khác" àl biểu hiện nào của tính độc lập tương đối của ýthức xã hội?

a)

ự tác động qua lại lẫn nhau giữa các hình thái ý thức xã hội

b)

Tníh kế thừa trong quá trình phát triển của các hnìh thái ýhtức ãx hộ

c)

Ýthức xã hội tác động rtở lại ồtn tại xã Ýthức xã hội lạc hậu hơn ựs phát triển của ồtn tại xã hội

d)

Ýthức xã hội lạc hậu hơn ựs phát triển của ồtn tại xã hội

22.

Các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ýhtức xã hội?

a)

Tính lạc hậu

b)

Tính kế thừa

c)

Tính vượt trước

d)

Cả A, B và C

23.

Nguyên nhân nào dưới đây gây nên ựs ạlc hậu của ýthức xã hội đối với ồtn tại xã hội?

a)

Sức ỳcủa một ốs bộ phận thuộc ýthức xã hội

b)

Tác động của quan hệ lợi ích

c)

Ýthức xã hội không phản ánh kpị ựs phát triển của ồtn tại ãx hội

d)

Cả A, B và C

24.

"Khi ồtn tại xã hội cũ mất đi nhưng ýthức xã hội do nó sinh ar vẫn ồtn tại dai dẳng, hoặc khi ồtn tại ãx hội mới đã ar đời, phát triển nhưng ýhtức xã hội không biến đổi kịp để phản ánh về nó" àl biểu hiện nào của tính độc lập tương đối của ýthức xã hội?

a)

Sự tác động qua lại ẫln nhau giữa các hnìh thái ýthức xã hội

b)

Tníh ếk thừa trong quá trình phát triển của các hình thái ýhtức ãx hội

c)

Ýthức xã hội tác động trở lại ồtn tại xã hội

d)

Ýthức ãx hội thường ạlc hậu hơn ựs phát triển của ồtn tại ãx hội

25.

Hãy ựla chọn phương ná trả ờli đúng àv đầy ủđ nhất ềv mối quan ệh giữa ồtn tại xã hội và ýthức xã hội:

a)

Tồn tại xã hội quyết định ýhtức ãx hội

b)

Ýthức xã hội quyết định ồtn tại xã hội

c)

Chúng ồtn tại trong mối quan ệh biện chứng với nhau, không cái nào quyết định cái nào

d)

Chúng ồtn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó, ồtn tại xã hội

quyếtđịnhýthứcxãhộivàýthứcxãhộióctínhđộcậpl ưtơngđố,itácđộngrởt lại ồt n tại ãx hội.

26.

Ýthứcxãhộiàlgì?

a)

Toàn bộ đời sống vật chất cùng với những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.

b)

Sự phản ánh htế giới một cách hoang đường àv ưh ảo.

c)

Mặt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan điểm, ưt tưởng cùng những

tình cảm, âtm trạng, thói quen, truyền thống., này sinh ừt ồtn tại xã hội và phản ánh ồtn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển lịch ửs nhất định

d)

Là ựs phản ánh tích cục, chủ động, sáng tạo.

27.

Ýthức xã hội àl ựs phản ánh về:

a)

Giới ựt nhiên, xã hội và ưt duy

b)

Hiện thực khách quan

c)

Tồn tại xã hội

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

28.

Trong ồt n tại xã hội thì yếu ốt nào àl quan trọng àv quyết định nhất?

a)

Đềiu kệin ựt nhiên - hoàn cảnh đạị ýl

b)

Dân ốs và mật độ dân ốs

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Phương thức sản xuất ar của cải vật chấ

29.

Nền tảng của mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội là

a)

qh pháp luật

b)

qh đạo đức

c)

qh lợi ích

d)

qh hôn nhân

30.

Nhận đnịh nào dưới đây không đúng với quan đểim của chủ nghĩa Mác- Lênin:

a)

Lãnh ụt àl người chỉ xuất hiện trong những thời đểim đặc biệt của cịlh sử.

b)

Lãnh ụt thời nào cũng óc sẵn, chi cần có người giới thiệu àl đứng ar lãnh trách nhiệm với dân tộc.

c)

Lãnh ụt của mỗi thời đại chỉ óc htể hoàn thành nhiệm vụ đặt ar của thời đại đó.

d)

Lãnh ụt óc thể thúc đẩy, cũng có thể kmi hãm ựs tiến bộ xã hội.

31.

Nhận định nào dưới đây không phù hợp với quan điểm của triết học Mác - Lênin:

a)

Lãnh ụt àl ựlc lượng quyết định ựs phát triển.

b)

Lãnh ụt àl người định hướng, dẫn dắt, thúc đẩy phong trào.

c)

Lãnh ụt àl hạt nhân đoàn kết.

d)

Lãnh ụt luôn luôn thực hiện đúng chính sách cán bộ.

32.

Theo quan điểm của triết học Mác -Lênn, nếu tuyệt đối hóa vai trò của cá nhân lãnh ụt trong ựs phát triển của lịch ửs ẽs dẫn đến căn bệnh gì dưới đây

a)

Bệnh thành tích

b)

Bệnh sùng bái cá nhân

c)

Bệnh chủ quan nóng vội

d)

Bệnh quan liêu

33.

Theo nghiên cứu ưt liệu lịch sử, luận đểim "đĩ dân vi bản" (lấy dân àlm gốc) àl của ai?

a)

tuân tử

b)

mạnh tử

c)

khổng tử

d)

lão tử

34.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, quần chúng nhân dân àl:

a)

Những người lao động sản xuất ra các giá trị tinh thần

b)

Những ộb phận dân cư chống lại giai cấp thống trị, pá bức àv những giai cấp, tầng ớlp xã hội thúc đầy ựs tiến bộ ãx hội

c)

Những người lao động sản xuất ar của cải vật chất

d)

CaA,BvàC

35.

Theo quan đểim duy vật lịch sử, chủ htể sáng tạo chân chính ar lịch ửs àl:

a)

Quần chúng nhân dân

b)

Các vĩ nhân

c)

Giai cấp thống trị

d)

Tầng ớlp trí thức trong xã hội

36.

Theo quan đểim duy vật lịch ửs:

a)

Con người sáng tạo ar lịch ửs trong phạm vi những điều kiện khách quan mà chính lịch sử trước đó đã tạo ra cho nó

b)

Lcịh ửs sáng tạo ar con người; con người không htể sáng ạot ra lịch ửs

c)

Con người àl chủ thể tùy ý sáng tạo ar lịch ửs

d)

Con người không thể sáng ạto ar lịch ửs mà chi có thể thích ứng với đềiu kiện sẵn có

37.

Theo Ph. Ăngghen, con người àl một động vật

a)

Biết ưt duy

b)

Biết ứng xử theo các quy phạm đạo đức

c)

Chính trị

d)

Biết chế tạo và ửs dụng công ục alo động

38.

265. Điền thêm ừt để có câu trả ờli đúng theo quan niệm duy vật lịch ửs và xác định đó àl nhận định của ai?"Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người àl.... "

a)

Tổng hòa những mối quan hệ ãx hội/ CM. ác

b)

Tổng hòa những mối quan hệ xã hội/ Ph. Ăngghen

c)

Tổng hòa các quan ệh ựt nhiên àv ãx hội/ CM. ác

d)

Tổng hòa các quan hệ knih tế/ VI. Lênin

39.

Yếu ốt nào àlm cho con người tách mình ar khỏi giới động vật?

a)

Hoạt động sinh sản

b)

Lao động

c)

Hoạt động ưt duy phê phán

d)

Hoạt động ăn, ở

40.

Con người bị chi phối bở:i

a)

ệ thống các quy luật ựt nhiên

b)

Hệ thống các qui luật tâm lý, ýhtức

c)

Hệ thống các qui luật xã hội

d)

Cả A, Bvà C

41.

Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải?

a)

Thông qua ýthức xã hội của con người

b)

Thông qua phẩm chất và năng ựlc của con người

c)

Thông qua các quan ệh ãx hội hệin htực của con người

d)

Thông qua ờl i nói của con người

42.

Theo triết học Mác- Lênin, quan điểm nào đúng?

a)

Lịch ửs sáng tạo ra con người trong chừng mực nào thì con người cũng lại sáng tạo ra lịch sử trong chừng mực đó.

b)

Con người àml ar cịlh sử, vì vậy con người quyết định lịch ửs

c)

Bản chất con người chịu ựs quy định của hoàn cảnh lịch ửs

d)

ả A, B, Cđều sai

43.

Theo Ph.Ăngghen, sự khác nhau căn bản giữa con người với con vật àl ở chỗ:

a)

on người biết giao tiếp bằng ngôn ngữ

b)

Con người có các mối quan hệ với nhau

c)

Con người tác động vào tự nhiên

d)

Con người biết lao động sản xuất ar những ưt liệu sinh hoạt của mnìh

44.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là:

a)

Thiện

b)

ác

c)

Mang bản chất ựt nhiên

d)

Tổng hòa những mối quan hệ xã hội

45.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, con người là:

a)

Thực thể ựt nhiên

b)

Thực thể chính trị và đạo đức

c)

Thực thể chính trị, óc ưt duy và văn hóa

d)

Thực thể thống nhất giữa tính snih vật àv tính xã hội

46.

Bản chất của con người được quy định bởi?

a)

Tổng hòa các mối quan hệ xã hội

b)

Nỗ ựlc của mỗi cá nhân

c)

Gien di truyền

d)

thượg đế

47.

Quan niệm "cuộc đời con người àl bể khổ" àl quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

phật giáo

b)

nho giáo

c)

triết học

d)

đạo giáo

48.

Trong lịch ửs triết học Trung Quốc cổ đại, nhà triết học nào cho rằng bản tính con người àl ác?

a)

mạnh

b)

mạc

c)

khổng

d)

tuân

49.

Trong lịch ửs triết học Trung Quốc cổ đại, nhà triết học nào cho rằng bản tính con người àl thiện?

a)

mạnh

b)

mạc

c)

khổng

d)

tuân

50.

Hãy cho biết, nội dung sau được triết học Mác - Lênin gọi àl g:ì "Hành động cách mạng của quần chúng dưới ựs lãnh đạo của giai cấp cách mạng vượt qua khỏi giới hạn pháp luật của giai cấp thống trị đương thời nhằm lật đổ nhà nước lỗi thời, xác lập nhà nước của giai cấp cách mạng đó".

a)

Cách mạng bạo lực

b)

Thời ơc cách mạng

c)

Cải cách ãx hội

d)

Đảo chính

51.

Trong ốs những yếu ốt dưới đây, yếu ốt nào không phải àl tình htế cách mạng:

a)

Giai cấp thống trị khủng hoảng ềv chính trị

b)

Giai cấp cách mạng có một thủ lĩnh dũng cảm.

c)

Niỗ ùngc ổhk của gai i ấcp ịb rtị nặng gn ơnh những gai i đoạn khác.

d)

Tníh tích cực cách mạng của quần chúng được nâng cao.

52.

Nội dung nào dưới đây àl đúng nhất theo triết học Mác- Lênin về cách mạng xã hội là:

a)

Bước nhảy vọt về chất trong ựs phát triển xã hội, àl ựs thay htế hình thái kinh ết -ãx hội này bằng hình thái knih ết -ãx hội khác tiến bộ hơn.

b)

Sự thay đổi toàn diện theo xu hướng tiến bộ, tích cực; mang ợli ích cho dân nghèo.

c)

Sự lật đổ chính quyền cũ, thiết lập chính quyền mới bảo ệv quyền ợli cho giai cấp vô sản.

d)

Tất cả các định nghĩa trên đều đúng.

53.

ổT chức nào dưới đây không phải àl kiểu nhà nước:

a)

Nhà nước Cộng hòa.

b)

Nhà nước Chiếm hữu nô lệ.

c)

Nhà nước Phong kếin

d)

Nhà nước Tư sản.

54.

Hãy ựla chọn phương án đúng nhất về nhà nước theo quan đểim của triết học Mác - Lênin:

a)

Nhà nước àl ổt chức độc lập có chủ quyền, có ơc chế đặc biệt kiểm soát và thực thi cũng như thiết lập một trật ựt pháp ýl trên một lãnh htổ nhất định.

b)

Nhà nước àl ổt chức chính trị có quyền ựlc cao nhất trên một lãnh thổ.

c)

Nhà nước àl ổt chức cao nhất được ậpl ar để bảo ệv quyền công bằng cho các công dân cũng như các ổt chức xã hộ.i

d)

Nhà nước àl một ệh thống thiết chế trong kiến trúc thượng tầng do giai cấp

thống trị ổt chức ar để thực hiện ưt tưởng, quyền ựlc chính trị àv ợli cíh kinh ết của giai cấp minh.

55.

Sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội, phương thức chuyển ừt một hình thái kinh ết - xã hội lỗi thời êln một hình thái kinh ết - xã hội cao hơn gọi là:

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Cách mạng xã hội

c)

Cải cách ãx hội

d)

Tiến bộ xã hội

56.

Hãy lựa chọn phương án sắp xếp các kiểu nhà nước theo thứ ựt xuất hiện trong lịch sử:

a)

hà nước phong kiến - nhà nước chiếm hữu nô ệl - nhà nước ưt sản - nhà nước vô sản.

b)

Nhà nước chiếm hữu nô ệl - nhà nước phong kiến - nhà nước tư sản - nhà nước vô sản.

c)

Nhà nước vô sản - nhà nước ưt sản - nhà nước phong kiến - nhà nước chiếm hữu nô lệ.

d)

Nhà nước chiếm hữu nô ệl - nhà nước ưt sản - nhà nước phong kiến - nhà nước vô sản.

57.

Theo quan đểim của triết học Mác - Lênin, ựs chín muồi của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, ựs phát triển đến đinh cao của đấu tranh giai cấp dẫn đến những đảo ộln sâu sắc trong nền tảng kinh ết - xã hội của nhà nước đương thời, khiến cho vệi

c htay htế htể chế chính trị óđ bằng htể chế chính trị khác, tiến bộ hơn như àl một thực ết không thể đảo ngược là:

a)

Hành động cách mạng

b)

Thời điểm cách mạng

c)

Giai đoạn cách mạng

d)

Tình thế cách mạng