Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM NHẬN BIẾT DAO ĐỘNG CƠ MỨC 1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình x=Acos( ωt+ϕ\omega t+\phi )

Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

12kA2\frac{1}{2}kA^2

c)

12mωx2\frac{1}{2}m\omega x^2

d)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

2.

Trong dao động điều hòa của một vật thì các đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian ?

a)

Biên độ, tần số, cơ năng dao động.

b)

Biên độ, tần số góc, gia tốc.

c)

Động năng, tần số, lực hồi phục.

d)

Lực hồi phục, vận tốc, cơ năng dao động.

3.

4: Con lắc đơn gồm vật năng khối lượng m treo vào sơi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g,

dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

a)

m,l và g

b)

l và g

c)

m và l

d)

m và g

4.

Dao động tắt dần

a)

có biên đội giảm dần theo thời gian.

b)

luôn có lợi

c)

luôn có hại

d)

có biên độ không đổi theo thời gian.

5.

Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

6.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}

so với li độ.

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

7.

Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

chậm dần

b)

nhanh dần

c)

thẳng đều

d)

nhanh dần đều

8.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động.

b)

khối lượng của con lắc.

c)

C. năng lượng kích thích dao động.

d)

D. chiều dai của con lắc.

9.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi

a)

vận tốc bằng 0

b)

li độ cực đại

c)

li độ cực tiểu

d)

vận tốc cực đại

10.

Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào

a)

gia tốc trọng trường.

b)

khối lượng quả nặng.

c)

chiều dài dây treo.

d)

vị trí địa lí.

11.

Một vật treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8 cm. Cho vật dao động. Lấy g = 10m/s 2 , chu kì dao

động của vật là

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

a)

0,24s

b)

0,28s

c)

0,24 s.

d)

0,18s

12.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động điều hòa với chu kì

T, con lắc đơn có chiều dài dây treo l/2 dao động điều hòa với chu kì là

a)

2T

b)

T2\frac{T}{2}

c)

2T\sqrt[]{2T}

d)

T4\frac{T}{4}

13.

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động nhỏ với chu kì T. Nếu tăng khối lượng vật treo gấp 4 lần thì

chu kì con lắc

a)

không thay đổi

b)

tăng 4

c)

tăng 8

d)

tăng 2

14.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động diều hòa. Biết tại

vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là . Chu kì dao động của con lắc là

a)

2πΔlg2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

b)


2πgΔl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}\text{}

c)

2πΔlg2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

d)

. 12πgΔl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

15.

Chu kì của một vật dao động điều hòa là

a)

thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng ra biên.

b)

gian để vật thực hiện được nửa dao động toàn phân.

c)

thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia.

d)

thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

16.

Tần số của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1s.

b)

số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5s.

c)

số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1s.

d)

số dao động toàn phần thực hiện được trong 1s.

17.

Trong dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi ?

a)

Gia tốc và li độ.

b)

Gia tốc và tần số.

c)

Biên độ và tần số.

d)

Biên độ và li độ.

18.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

cùng tần số và cùng pha với li độ.

b)

khác tần số và ngược pha với li độ.

c)

cùng tần số và ngược pha với li độ.

d)

khác tần số và cùng pha với li độ.

19.

Một vật dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian ?

a)

Li độ và tốc độ

b)

Biên độ và vận tốc

c)

Biên độ và gia tốc

d)

Biên độ và cơ năng

20.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần

a)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

b)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Động năng giảm dần còn thế năng thì biến thiên điều hòa.

d)

Trong dao động cơ tắt dần, cơ năng giảm theo thời gian.

21.

Khi nói về dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây sai ?

a)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

22.

Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là:

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

23.

Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ là:

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

24.

Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động nhỏ của con lắc

a)

giảm 4 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

25.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi khối

lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa với cơ năng.

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

c)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

d)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

27.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chu kì dao động của con lắc đơn dao động điều hòa ?

a)

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động của con lắc.

b)

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại vị trí đặt con lắc.

c)

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài dâu treo con lắc.

d)

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.

28.

Vận tốc tức thời của một vật dao động điều hòa luôn biến thên

a)

cùng pha với li độ.

b)

sớm pha so với li độ.

c)

ngược pha với li độ.

d)

trễ pha so với li độ.

29.

Trong dao động điều hòa của một vật, khi ở vị trí biên thì

a)

vận tốc bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại.

b)

vận tốc bằng không, gia tốc bằng không.

c)

vận tốc cực đại, gia tốc có độ lớn cức đại.

d)

vân tốc cực đại, gia tốc bằng không.

30.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác

dụng vào vật luôn

a)

hướng về vị trí biên.

b)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

31.

Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

b)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

c)

chiều dài con lắc.

d)

gia tốc trọng trường.

32.

Một vậ dao động điều hòa với phương trình x=Acos⁡(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)

Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc

tức thời của vật. Hệ thức đúng là

a)

v2ω2+a2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2

b)

ω2v2+a2ω4=A2\frac{\omega^2}{v^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2

c)

v2ω4+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

d)

v2ω2+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

33.

Một vậ dao động điều hòa với phương trình x=Acos⁡(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)

Gọi v và x lần lượt là vận tốc và li độ

của vật tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

a)

v2ω2+x=A2\frac{v^2}{\omega^2}+x=A^2

b)

v2ω2+x2=A2\frac{v^2}{\omega^2}+x^2=A^2

c)

. ω2v2+x2=A2\frac{\omega^2}{v^2}+x^2=A^2

d)

v2ω4+x2=A2\frac{v^2}{\omega^4}+x^2=A^2

34.

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng có chiều dài quỹ đạo L. Biên độ dao động là:

a)

L4\frac{L}{4}

b)

L2\frac{L}{2}

c)

L

d)

2L

35.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=6cos⁡πtx=6\cos\pi t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào

sau đây đúng ?.

vmax= ωA\omega A , T=2πω=1f=ΔtNT=\frac{2\pi}{\omega}=\frac{1}{f}=\frac{\Delta t}{N} , F=1T=ω2πF=\frac{1}{T}=\frac{\omega}{2\pi} , a=−ω2xa=-\omega^2x

a)

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s 2 .

b)

Tần số của dao động là 2 Hz.

c)

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.

d)

Chu kì của dao động là 0,5 s.

36.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right)

, trong đó có giá trị dương. Đại

lượng gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

tần số góc của dao động.

c)

B. chu kì của dao động.

d)

pha ban đầu của dao động.