wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đố biết môn gì

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống các quan hệ tài chính không bao gồm

a)

A.             Tài chính nhà nước

b)

B.             Tài chính Doanh nghiệp

c)

C.             Hoạt động phi tài chính

d)

D.             Trung gian tài chính

2.

Thị trường vốn là thị trường giao dịch:

a)

A.             Các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

B.             Các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

C.             Kỳ phiếu

d)

D.             Tiền tệ

3.

Phương án nào không phải là đặc trưng của quan hệ tài chính

a)

A.             Phải là một quan hệ phân phối

b)

B.             Quan hệ hàng đổi hàng

c)

C.            Quan hệ này diễn ra dưới dạng giá trị

d)

D.             Có sự thành lập và sử dụng một quỹ tiền tệ

4.

Tiền giấy do Ngân hàng nhà nước phát hành hiện nay là:

a)

A.             Một loại tín tệ

b)

B.             Tiền được làm bằng giấy

c)

C.             Một lại hoá tệ

d)

D.             Một loại hàng hoá

5.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

A.             Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

B.             Thị trường tiền tệ và thị trường hối đoái

c)

C.             Thị trường hối đoái và thị trường vốn

d)

D.             Thị trường chứng khoán, thị trường tiền tệ, thị trường thuê mua, thị trường bảo hiểm

6.

Tính thanh khoản của một loại tài sản là:

a)

A.             Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

b)

B.             Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu  thường

c)

C.             Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền mà không mất quá nhiều giá trị

d)

D.             Số tiền mà tài sản đó có thể chuyển hoá thành tiền và sinh lời.

7.

Tiền giấy lưu hành ở Việt Nam hiện nay:

a)

A.             Vẫn có thể quy đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định do Ngân hàng Nhà nước quy định

b)

B.             Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó

c)

C.             Vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định do Nhà nước quy định và có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó.

d)

D.             Là hoá tệ

8.

Lãi suất thực là:

a)

A.             Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

b)

B.             Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

c)

C.             Lãi suất công bố tại các ngân hàng

d)

D.             Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

9.

Tài chính không thể ra đời nếu thiếu:

a)

A.             Nền kinh tế thị trường

b)

B.             Nền kinh tế tri thức

c)

C.             Nền kinh tế hàng hoá

d)

D.             Nền kinh tế hàng hoá tiền tệ

10.

Để thực hiện tốt chức năng cất trữ giá trị

a)

A.             Phải là tiền vàng và ngoại tệ

b)

B.             Phải là ngoại tệ

c)

C.             Phải là tiền vàng

d)

D.             Tiền tệ phải có giá trị ổn định

11.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức chức năng quan trọng nhất:

a)

A.             Phương tiện trao đổi

b)

B.             Phương tiện lưu giữ giá trị

c)

C.             Phương tiện thanh toán quốc tế

d)

D.             Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị.

12.

Xét về thực chất, quan hệ tài chính là

a)

A.             Quá trình tiêu dùng hàng hoá, sản xuất và mua bán

b)

B.             Quá trình sản xuất

c)

C.             Quá trình chuyển dịch các nguồn vốn

d)

D.             Quá trình tiêu dùng hàng hoá

13.

Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ:

a)

A.             Giá trị nội tại của đồng tiền

b)

B.             Pháp luật quy định

c)

C.             Sự khan hiếm của tiền giấy

d)

D.             Giá trị nội tại của đồng tiền, sự khan hiếm của tiền giấy

14.

Bảo hiểm thuộc loại

a)

A.             Quan hệ tài chính có hoàn trả

b)

B.             Quan hệ tài chính không có hoàn trả

c)

C.             Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

d)

D.             Quan hệ tài chính luôn luôn bắt buộc

15.

Khi lãi suất thị trường tăng lên, giá trái phiếu sẽ:

a)

A.             Tăng

b)

B.             Không thay đổi

c)

C.             Tăng mạnh

d)

D.             Giảm

16.

Tài chính doanh nghiệp thuộc loại

a)

A.             Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

B.             Quan hệ tài chính nội bộ

c)

C.             Quan hệ tài chính không hoàn trả

d)

D.             Quan hệ tài chính mang tính bắt buộc

17.

Các quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước

a)

A.             Không là quỹ tiền tệ của nhà nước

b)

B.             Là quỹ tiền tệ của nhà nước

c)

C.             Không có mối liên hệ với ngân sách nhà nước

d)

D.             Được tạo lập và sử dụng trong cân đối của ngân sách nhà nước

18.

Ngân hàng trung ương không có chức năng nào trong các chức năng sau đây:

a)

A.             Phát hành tiền

 

b)

B.             Quản lý hệ thống thanh toán

c)

C.             Kiểm soát chính sách tài khoá

d)

D.             Kiểm soát lưu lượng tiền

19.

Khi vận hành công cụ dự trữ bắt buộc để thực thi chính sách tiền tệ, Khi muốn mở rộng chính sách khối tiền trong lưu thông, Ngân hàng Trung ương sẽ:

a)

A.             Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

B.             Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

C.             Duy trì tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

D.             Dỡ bỏ quy định yêu câu tỷ lệ dự trữ bắt buộc

20.

Vai trò nào không phải là vai trò của tài chính công:

a)

A.             Góp phần ổn định thị trường và giá cả hàng hoá

b)

B.             Sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm mục tiêu sinh lời cho người quản lý Ngân sách

c)

C.             Góp phần tăng trưởng kinh tế

d)

D.             Góp phần gia tăng vị thế của các doanh nghiệp có trong nền kinh tế.

21.

Cơ quan nhà nước :

a)

A.             Được phép thu một số khoản thu nhất định theo quy định của pháp luật

b)

B.             Không được phép thu bất kỳ một khoản thu nào

c)

C.             Được phép tự xác định một số khoản thu theo nhu cầu hoạt động

d)

D.             Có số thu lớn đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên

22.

Điều nào sau đay là đúng về tỷ lệ chính sách tài khoá mở rộng:

a)

A.             Sử dụng nhằm mục đích hạn chế nhu cầu tiêu dùng của các thành phần kinh tế

b)

B.             Không thực hiện các biện pháp giảm thuế

c)

C.             Không tác động đến tổng câu

d)

D.             Sử dụng với mục tiêu thúc đẩy tổng cầu để bù đắp cho những thiếu hút trong nhu cầu tư nhân.

23.

Mục tiêu về tài chính của công ty cổ phần

a)

A.             Tối đa hoá lợi nhuận

b)

B.             Tìm mọi biện pháp tăng doanh thu, giảm chi phí

c)

C.             Tăng thu nhập của người lao động, tăng nộp thuế

d)

D.             Tối đa hoá giá trị công ty cho các cổ đông

24.

Đặc điểm của vốn lưu động:

a)

A.             Tham gia vào 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh 

b)

B.             Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

c)

C.             Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất

d)

D.             Chu chuyển toàn bộ giá trị của nó vào trong giá trị sản phẩm mới.

25.

Hoạt động nào sau đây làm tăng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp:

a)

A.             Doanh nghiệp phát hành thêm cổ phiếu thường

b)

B.             Doanh nghiệp phát hành thêm trái phiếu

c)

C.             Doanh nghiệp góp vốn liên doanh liên kết

d)

D.             Doanh nghiệp chia cổ tức cho các cổ đông

26.

Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vị được tính như thế nào:

a)

A.             Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi giá vốn hàng bán

b)

B.             Doanh thu thuần chính là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c)

C.             Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu.

d)

D.             Lợi nhuận trước lãi vay và thuế trừ đi thuế

27.

Công cụ nào dưới đây là công cụ nợ trung hạn ở Việt Nam

a)

A.             Một món vay mua nhà 48 tháng

b)

B.             Tín phiếu kho bạc

c)

C.             Thương phiếu

d)

D.             Vay tiêu dùng cá nhân 9  tháng

28.

Các trung gian tài chính cung cấp cho khách hàng của mình những lợi ích nào sau đây:

a)

A.             Giảm chi phí giao dịch, tăng khả năng thanh toán

b)

B.             Đa dạng hoá sản phẩm và giảm rủi ro, tăng khả năng thanh toán.

c)

C.             Tăng khả năng thanh toán

d)

D.             Giảm chi phí giao dịch, đa dạng hoá sản phẩm, giảm rủi ro và tăng khả năng thanh toán

29.

Quyết định liên quan đến việc mua sắm máy móc thiết bị, xây dựng nhà máy trong doanh nghiệp được xác định là thuộc phạm vi của quyết định:

a)

A.             Quyết định đầu tư dài hạn

b)

B.             Quyết định Huy động vốn

c)

C.             Quyết đinh phân phối lợi nhuận

d)

D.             Quyết định Huy động vốn, Đầu tư dài hạn và phân phối lợi nhuận

30.

Chức năng sơ cấp của thị trường sơ cấp là:

a)

A.             Có thể làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán

b)

B.             Kênh huy động vốn.

c)

C.             Kênh huy động vốn. Có thể làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán.

d)

D.             Có thể sinh lời từ kinh doanh chênh lệch giá

31.

Ngày 25/4/2023 Ngân Hàng Vietcombank thông báo tỷ giá USD/ VND như sau: Tỷ giá mua là 23.025 và tỷ giá bán là 23.305. Vậy khi bạn đến ngân hàng Vietcombank để bán 1000 USD đổi lấy VND, bạn sẽ được bao nhiêu VND?

a)

A.             23.025.000 VND

b)

B.             23.035.000 VND

c)

C.             23.050. 000 VND

d)

D.             23.300.000 VND

32.

Chọn phương án chính xác nhất , Đặc điểm của thị trường ngoại hối là:

a)

A.             Mang tính toàn cầu

b)

B.             Hoạt động mua bán ngoại tệ diễn ra suốt 24h, mang tính toàn cầu, và được tiêu chuẩn hoá cao

c)

C.             Mang tính chuẩn hoá cao

d)

D.             Hoạt động mua bán ngoại tệ diễn ra suốt 24h

33.

Cán cân nào sau đây thuộc vào tài khoản vãng lai:

a)

A.             Cán cân tổng thể

b)

B.             Cán cân vốn thương mại

c)

C.             Cán cân thương mại

d)

D.             Cán cân bù đắp chính thức

34.

Tại thời điểm 27.4.2023 có các cặp tỷ giá sau: 1EUR = 1,3 USD và 1 GBP = 1,7USD, thì giá EUR/GBP là:

a)

A.             0,7647

b)

B.             0,1747

c)

C.             0,7676

d)

D.             0,1778

35.

Yết giá giao ngay của hợp đồng EUR là EUR /USD = 1.1267/74 vậy % chênh lệch giá mua bán là: 

a)

A.             0,062%

b)

B.             0,006%

c)

C.             0,002%

d)

D.             0,065%

36.

Đồng tiền yết giá là đồng tiền:

a)

A.             Đứng ở vị trí hàng hoá

b)

B.             Đứng ở vị trí hàng hoá và được lấy là chuẩn có đơn vị tính là 1

c)

C.             Đồng tiền được lấy là chuẩn có đơn vị tính là 1

d)

D.             Biểu diễn giá cả của đồng tiền chuẩn

37.

Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?

a)

A.             Thấp hơn mệnh giá

b)

B.             Bằng mệnh giá

c)

C.             Cao hơn mệnh giá

d)

D.             Không xác định được giá

38.

Tài sản cố định vô hình bao gồm:

a)

A.             Nhà cửa

b)

B.     

        Máy móc

c)

C.             Nhà cửa, thiết bị, máy móc

d)

D.             Nhãn hiệu

39.

Nợ của chính phủ công với nợ của khu vực tư tạo thành

a)

A.             Nợ của khu vực công

b)

B.             Nợ của quốc gia

c)

C.             Nợ của chính quyền

d)

D.             Nợ của chính phủ

40.

Nhận định nào sau đây là không chính xác? Đơn vị sự nghiệp nhà nước:

a)

A.             Được nhà nước cấp kinh phí và tài sản để hoạt động

b)

B.             Được phép tự xác định các khoản thu, mức thu theo nhu cầu hoạt động của đơn vị

c)

C.             Được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập

d)

D.             Được phép thực hiện một số các khoản thu nhất định theo quy định của pháp luật

41.

Cán cân thu nhập là một hạng mục của:

a)

A. Cán cân vốn

b)

B. Cán cân thương mại

c)

C. Chuyển gaio vốn một chiều

d)

D. Cán cân vãng lai

42.

Tài chính quốc tế là hệ thống những quan hệ kinh tế nảy sinh giữa:

a)

A. Các chủ thể của một nước với các tổ chức quốc tế

b)

B. Các chủ thể ở nước ngoài

c)

C. Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác và với các tổ chức quốc tế

d)

D. Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác

43.

Phát hành trái phiếu để huy động vốn có nhược điểm sau:

a)

A. Doanh nghiệp chịu sức ép nợ nần và thanh toán nợ gốc, lãi khi đến hạn

b)

B. Chi phí sử dụng vốn là cố định và được tính vào chi phí kinh doanh của doanh nghiệp

c)

C. Doanh nghiệp không phải phân chia quyền kiểm soát, quản lý doanh nghiệp

d)

D. Doanh nghiệp có thể linh hoạt việc huy động vốn

44.

Nếu xét từ góc độ quyền sở hữu thì vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ:

a)

A. Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

B. Các khoản nợ phải trả

c)

C. Vốn vay và vốn chủ sở hữu

d)

D. Nguồn vốn chủ sở hữu và các khoản nợ phải trả

45.

Điều nào sau đây không thuộc chính sách tài khóa

a)

A. Chi tiêu của chính phủ mua hàng hóa và dịch vụ

b)

B. Chính phủ chuyển giao thu nhập cho các hộ gia đình

c)

C. Ngân hàng nhà nước mua trái phiếu chính phủ

d)

D. Chính phủ huy động từ phát hành trái phiếu chính phủ

46.

So với hoạt động đầu tư của tư nhân, hoạt động đầu tư của nhà nước:

a)

A. Hoàn toàn giống nhau

b)

B. Hoàn toàn khác nhau

c)

C. Có một số điểm giống nhau, nhưng khác nhau là chủ yếu

d)

D. Không so sánh được

47.

Chi lương của một cơ quan nhà nước được xếp vào:

a)

A. Chi đầu tư phát triển

b)

B. Chi thực hiện các nhiệm vụ đột xuất

c)

C. Chi thường xuyên

d)

D. Chi thực hiện nghiệp vụ

48.

Trong các loại quan hệ sau, quan hệ nào là quan hệ tài chính

a)

A. Vận tải

b)

B. Chuyển nhượng hóa đơn thương mại

c)

C. Mua bảo hiểm nhân thọ

d)

D. Vận tải và chuyển nhượng hóa đơn thương mại

49.

Tài chính công là?

a)

A. Chi trả tiền lương cho cán bộ, công chức và quân đội

b)

B. Thu thuế và sử dụng ngân sách để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

c)

C. Những hoạt động thu, chi tiền của Nhà nước nhằm thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước trong việc cung cấp hàng hoá công cho xã hội.

d)

D. Thu thập tiền phí vận chuyển và sử dụng để bảo trì đường bộ

50.

Đâu KHÔNG phải đặc điểm của tài chính công?

a)

A. Tạo ra hàng hoá công, mọi công dân có nhu cầu đều có thể được tiếp cận

b)

B. Quyền quyết định thu chi trong TCC do NN quy định và áp đặt lên mọi công dân

c)

C. Hoạt động không vị mục tiêu lợi nhuận mà hướng đến lợi ích chung của xã hội, của cộng đồng

d)

D. Thuộc quyền sở hữu của ngân hàng

51.

Ngân sách nhà nước là gì?

a)

A. Tài khoản tiết kiệm của quỹ dự trữ quốc gia

b)

B. Một đạo luật tài chính cơ bản do quốc hội quyết định, thông qua đó các khoản thu, chi tài chính của nhà nước được thực hiện trong một niên khóa tài chính

c)

C. Ngân sách vay của chính phủ nhà nước

d)

D. Một đạo luật tài chính cơ bản do nhân dân quyết định, thông qua đó các khoản thu, chi tài chính của nhà nước được thực hiện trong một niên khóa tài chính

52.

Tín dụng thương mại là gì?

a)

A. quan hệ tín dụng giữa các nhà sản xuất kinh doanh với nhau, hình thành trên cơ sở quan hệ mua-bán chịu hàng hoá.

b)

B. Quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng, các tổ chức tín dụng với các pháp nhân hoặc thể nhân trong nền kinh tế bao gồm doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội, cơ quan nhà nước

c)

C. Quan hệ tín dụng giữa nhà nước và các chủ thể trong và ngoài nước.

d)

D. Phương thức huy động vốn quan trọng nhất của nền kinh tế thị trường.

53.

Các công ty tài chính giống NHTM:

a)

A. Đều là các trung gian tài chính

b)

B. Đều cung cấp các dịch vụ tiền gửi

c)

C. Đều tham gia vào quá trình tạo tiền

d)

D. Đều huy động tiền gửi không kỳ hạn

54.

Các ngân hàng thương mại Việt Nam có được phép tham gia vào hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán hay không?

a)

A. Hoàn toàn không

b)

B. Được tham gia không hạn chế

c)

C. Có, nhưng sự tham gia rất hạn chế

d)

D. Có, nhưng phải thông qua công ty chứng khoán độc lập

55.

NHTW không có nhiệm vụ nào sau đây:

a)

A. Phát hành tiền

b)

B. Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

C. Ổn định giá trị đồng nội tệ

d)

D. Huy động tiền gửi khách hàng

56.

Đâu là nguyên nhân gây ra hiện tượng giảm phát

a)

A. Chống lạm phát quá liều

b)

B. Ngăn ngừa lạm phát

c)

C. Do tổng cầu giảm

d)

D. Điều hành chính sách vĩ mô

57.

Nghiệp vụ thị trường mở được hiểu theo định nghĩa nào:

a)

A. Là hoạt động làm giảm dự trữ của hệ thống ngân hàng

b)

B. Là hoạt động mua bán giấy tờ có giá của NHTW trên thị trường tiền tệ

c)

C. Là cơ chế tác động trực tiếp tới lãi suất kinh doanh của hệ thống NHTM

d)

D. Là việc NHTW quản lý việc mua bán chứng khoán của NHTM trên thị trường tiền tệ.

58.

Đặc trưng của ngân hàng trung ương là

a)

A. Huy động vốn trong dân cư là các cá nhân, tổ chức và hộ gia đình

b)

B. Phát hành tiền và điều tiết lưu thông tiền tệ

c)

C. Thực hiện hoạt động cho vay với tất cả các đối tượng trong nền kinh tế

d)

D. Trung gian tài chính trong nền kinh tế

59.

Căn cứ vào chủ thể tham gia, tín dụng được chia thành:

a)

A. Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước, tín dụng thuê mua

b)

B. Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước, tín dụng tiêu dùng

c)

C. Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước

d)

D. Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng tiêu dùng

60.

Mức độ hiệu quả dạng yếu của thị trường là gì?

(Giả thiết thị trường hiệu quả: Giá cổ phiếu phản ánh đầy đủ tất cả những thông tin liên quan)

a)

A. Giá cả của chứng khoán phản ánh đầy đủ, kịp thời các thông tin trong quá khứ về giao dịch của thị trường

b)

B.Giá cả của chứng khoán phản tất cả những thông tin liên quan đến công ty đã được công bố công khai ở hiện tại bên cạnh những thông tin trong quá khứ

c)

C. Giá cả của chứng khoán phản ánh tất cả những thông tin liên quan đến tổ chức phát hành thậm chí cả những thông tin nội gián

d)

D. Cả 3 đáp án sai