WorksheetsG01. Ôn tập: Danh từ, Tính từ
Total questions: 65
Worksheet time: 8mins
Hậu tố -or là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ing là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -dom là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ness là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ment là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ance là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ion là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ity là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ful là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -less là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ish là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ous là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ive là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -able là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ed là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Hậu tố -ent là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Điền vào chỗ trống phần còn thiếu của danh từ kép: identity _____
card
note
book
sheet
Điền vào chỗ trống phần còn thiếu của danh từ kép: mother-in-_____
law
animal
zone
blood
Đâu là dạng số nhiều của danh từ bench?
benches
bench
benchs
benchies
Đâu là dạng số nhiều của danh từ fly?
flies
fly
flys
flyes
Đâu là dạng số nhiều của danh từ knife?
knives
knife
knive
knifes
Đâu là dạng số nhiều của danh từ roof?
roofs
roof
rooves
roove
Đâu là dạng số nhiều của danh từ deer?
deer
deers
deeres
door
staff là danh từ:
Số ít
Số nhiều
Vừa số ít, vừa số nhiều
Không đếm được
news là danh từ:
Số ít
Số nhiều
Vừa số ít, vừa số nhiều
Không đếm được
sheep là danh từ:
Số ít
Số nhiều
Vừa số ít, vừa số nhiều
Không đếm được
species là danh từ:
Số ít
Số nhiều
Vừa số ít, vừa số nhiều
Không đếm được
series là danh từ:
Số ít
Số nhiều
Vừa số ít, vừa số nhiều
Không đếm được
oil là danh từ:
Số ít
Số nhiều
Vừa số ít, vừa số nhiều
Không đếm được
furniture là danh từ:
Số ít
Số nhiều
Vừa số ít, vừa số nhiều
Không đếm được
advice là danh từ:
Số ít
Số nhiều
Vừa số ít, vừa số nhiều
Không đếm được
information là danh từ:
Số ít
Số nhiều
Vừa số ít, vừa số nhiều
Không đếm được
energetic
energetically
energy
energise
boring
bored
bore
boredom
lovely tiny white British
tiny British white lovely
British tiny white lovely
lovely white tiny British
big square blue
square big blue
blue square big
square blue big
brown Japanese wooden
Japanese brown wooden
wooden brown Japanese
brown wooden Japanese
Danh từ wisdom có nghĩa là:
Sự thông thái, khôn ngoan
Sự tiết kiệm
Sự dũng cảm, bản lĩnh
Sự vui vẻ, sẵn lòng
Danh từ medium có nghĩa là:
Sự bình thường
Phương tiện truyền đạt
Sự thông thái, khôn ngoan
Sự tiết kiệm
Danh từ solution có nghĩa là
Sự tiết kiệm
Sự kết hợp, phối hợp
Giải pháp
Vấn đề
Danh từ qualification có nghĩa là:
Giải pháp
Sự tự tin
Sự thông minh, sáng suốt
Văn bằng, học vị, chứng chỉ
Tính từ economic có nghĩa là
Tiết kiệm, không hoang phí
Nền kinh tế
Thuộc về nền kinh tế
Thuộc về hệ sinh thái
Tính từ resistant có nghĩa là:
Thông thái, khôn ngoan
Có sức kháng cự, chịu đựng, chống lại
Nhẫn nại, kiên trì
Hỗ trợ, bổ sung
Danh từ nào dưới đây mang nghĩa là the description of people who do not have a job that provides money:
Persistence
Resistance
Unemployment
Embarrassment
Danh từ nào dưới đây mang nghĩa là the act of fighting against something that is attacking you, or refusing to accept something:
Persistence
Prescription
Arrangement
Resistance
Tính từ nào dưới đây mang nghĩa là not using a lot of something (fuel, money, etc.):
Economic
Extreme
Economical
Delicate
Danh từ nào dưới đây mang nghĩa là thợ thủ công:
Employer
Craftsman
Expert
Laborer
Danh từ nào dưới đây mang nghĩa là niềm vui thích:
Pressure
Treasure
Measure
Pleasure
Danh từ nào dưới đây mang nghĩa là sức ép, áp lực:
Pleasure
Pressure
Insurance
Resistance
Đâu là từ loại của từ beggar?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Đâu là từ loại của từ relationship?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Đâu là từ loại của từ approval?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Interesting
Childish
Laborer
Preferential
Impossible
Courageous
Logical
Prosecutor
Đâu là từ loại của từ photographic?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Đâu là từ loại của từ accessible?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Đâu là từ loại của từ physical?
Danh từ
Tính từ
Danh từ và Tính từ
Cloudy
Beauty
Fantasy
Melody
Perspective
Proposal
Original
Removal
