Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G01. Ôn tập: Danh từ, Tính từ

Total questions: 65

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hậu tố -or là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

2.

Hậu tố -ing là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

3.

Hậu tố -dom là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

4.

Hậu tố -ness là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

5.

Hậu tố -ment là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

6.

Hậu tố -ance là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

7.

Hậu tố -ion là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

8.

Hậu tố -ity là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

9.

Hậu tố -ful là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

10.

Hậu tố -less là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

11.

Hậu tố -ish là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

12.

Hậu tố -ous là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

13.

Hậu tố -ive là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

14.

Hậu tố -able là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

15.

Hậu tố -ed là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

16.

Hậu tố -ent là dấu hiệu đặc trưng của từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

17.

Điền vào chỗ trống phần còn thiếu của danh từ kép: identity _____

a)

card

b)

note

c)

book

d)

sheet

18.

Điền vào chỗ trống phần còn thiếu của danh từ kép: mother-in-_____

a)

law

b)

animal

c)

zone

d)

blood

19.

Đâu là dạng số nhiều của danh từ bench?

a)

benches

b)

bench

c)

benchs

d)

benchies

20.

Đâu là dạng số nhiều của danh từ fly?

a)

flies

b)

fly

c)

flys

d)

flyes

21.

Đâu là dạng số nhiều của danh từ knife?

a)

knives

b)

knife

c)

knive

d)

knifes

22.

Đâu là dạng số nhiều của danh từ roof?

a)

roofs

b)

roof

c)

rooves

d)

roove

23.

Đâu là dạng số nhiều của danh từ deer?

a)

deer

b)

deers

c)

deeres

d)

door

24.

staff là danh từ:

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Vừa số ít, vừa số nhiều

d)

Không đếm được

25.

news là danh từ:

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Vừa số ít, vừa số nhiều

d)

Không đếm được

26.

sheep là danh từ:

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Vừa số ít, vừa số nhiều

d)

Không đếm được

27.

species là danh từ:

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Vừa số ít, vừa số nhiều

d)

Không đếm được

28.

series là danh từ:

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Vừa số ít, vừa số nhiều

d)

Không đếm được

29.

oil là danh từ:

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Vừa số ít, vừa số nhiều

d)

Không đếm được

30.

furniture là danh từ:

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Vừa số ít, vừa số nhiều

d)

Không đếm được

31.

advice là danh từ:

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Vừa số ít, vừa số nhiều

d)

Không đếm được

32.

information là danh từ:

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Vừa số ít, vừa số nhiều

d)

Không đếm được

33.
What an _____ boy!
a)

energetic

b)

energetically

c)

energy

d)

energise

34.
How _____ this movie is!
a)

boring

b)

bored

c)

bore

d)

boredom

35.
So _____ animals are now in danger of extinction.
a)
many
b)
much
36.
How _____ does the ticket cost?
a)
many
b)
much
37.
Would you like _____ food?
a)
some
b)
any
38.
There aren't _____ toys in the playroom.
a)
some
b)
any
39.
Tính từ sở hữu của đại từ nhân xưng I là gì?
a)
my
b)
mine
c)
me
d)
mines
40.
Tính từ sở hữu của đại từ nhân xưng we là gì?
a)
our
b)
ours
c)
us
d)
wes
41.
A __________ dog
a)

lovely tiny white British

b)

tiny British white lovely

c)

British tiny white lovely

d)

lovely white tiny British

42.
A __________ box
a)

big square blue

b)

square big blue

c)

blue square big

d)

square blue big

43.
A __________ table
a)

brown Japanese wooden

b)

Japanese brown wooden

c)

wooden brown Japanese

d)

brown wooden Japanese

44.

Danh từ wisdom có nghĩa là:

a)

Sự thông thái, khôn ngoan

b)

Sự tiết kiệm

c)

Sự dũng cảm, bản lĩnh

d)

Sự vui vẻ, sẵn lòng

45.

Danh từ medium có nghĩa là:

a)

Sự bình thường

b)

Phương tiện truyền đạt

c)

Sự thông thái, khôn ngoan

d)

Sự tiết kiệm

46.

Danh từ solution có nghĩa là

a)

Sự tiết kiệm

b)

Sự kết hợp, phối hợp

c)

Giải pháp

d)

Vấn đề

47.

Danh từ qualification có nghĩa là:

a)

Giải pháp

b)

Sự tự tin

c)

Sự thông minh, sáng suốt

d)

Văn bằng, học vị, chứng chỉ

48.

Tính từ economic có nghĩa là

a)

Tiết kiệm, không hoang phí

b)

Nền kinh tế

c)

Thuộc về nền kinh tế

d)

Thuộc về hệ sinh thái

49.

Tính từ resistant có nghĩa là:

a)

Thông thái, khôn ngoan

b)

Có sức kháng cự, chịu đựng, chống lại

c)

Nhẫn nại, kiên trì

d)

Hỗ trợ, bổ sung

50.

Danh từ nào dưới đây mang nghĩa là the description of people who do not have a job that provides money:

a)

Persistence

b)

Resistance

c)

Unemployment

d)

Embarrassment

51.

Danh từ nào dưới đây mang nghĩa là the act of fighting against something that is attacking you, or refusing to accept something:

a)

Persistence

b)

Prescription

c)

Arrangement

d)

Resistance

52.

Tính từ nào dưới đây mang nghĩa là not using a lot of something (fuel, money, etc.):

a)

Economic

b)

Extreme

c)

Economical

d)

Delicate

53.

Danh từ nào dưới đây mang nghĩa là thợ thủ công:

a)

Employer

b)

Craftsman

c)

Expert

d)

Laborer

54.

Danh từ nào dưới đây mang nghĩa là niềm vui thích:

a)

Pressure

b)

Treasure

c)

Measure

d)

Pleasure

55.

Danh từ nào dưới đây mang nghĩa là sức ép, áp lực:

a)

Pleasure

b)

Pressure

c)

Insurance

d)

Resistance

56.

Đâu là từ loại của từ beggar?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

57.

Đâu là từ loại của từ relationship?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

58.

Đâu là từ loại của từ approval?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

59.
Đâu là danh từ?
a)

Interesting

b)

Childish

c)

Laborer

d)

Preferential

60.
Đâu là danh từ?
a)

Impossible

b)

Courageous

c)

Logical

d)

Prosecutor

61.

Đâu là từ loại của từ photographic?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

62.

Đâu là từ loại của từ accessible?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

63.

Đâu là từ loại của từ physical?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ và Tính từ

64.
Đâu là tính từ?
a)

Cloudy

b)

Beauty

c)

Fantasy

d)

Melody

65.
Đâu là tính từ?
a)

Perspective

b)

Proposal

c)

Original

d)

Removal