wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính từ- Trạng từ CB

Total questions: 39

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
Linking verb + ___/___?
a)
N hoặc ADJ
b)
Giới từ hoặc ADJ
c)
ADJ hoặc Ving
2.
____ + N/cụm N (bổ nghĩa cho N/cụm N)
a)
ADV
b)
ADJ
3.
Đuôi "AL, IVE" là đuôi phổ biến của từ loại nào?
a)
danh từ
b)
tính từ
c)
trạng từ
d)
động từ
4.
Các đuôi phổ biến của ADJ ?
a)
able/ ful/ ous/ ic
b)
ic/ ful/ ous/ tion
c)
ment/ or/ able/ ful
5.
HẠN ĐỊNH TỪ bao gồm những gì?
a)
Tính từ sở hữu/ Tính từ/ Từ chỉ định
b)
Từ chỉ định/ Từ định lượng/ Mạo từ/ Tính từ sở hữu
c)
Mạo từ/ Trạng từ/ Tính từ sở hữu
6.
Cách dùng của tính từ mô tả đuôi ING (Ving) ?
a)

Mô tả bản chất, tính chất của sự vật, sự việc, hiện tượng, con người

b)

Mô tả cảm xúc của con người về sự vật, sự việc, hiện tượng

7.

Cách dùng của tính từ mô tả đuôi ED (Ved) ?

a)

Mô tả cảm xúc của con người về sự vật, sự việc, hiện tượng

b)

Mô tả bản chất, tính chất của sự vật, sự việc, hiện tượng, con người

8.
Tính động từ Ving mang nghĩa ?
a)
Chủ động
b)
Bị động
9.
HĐT + ____ + N
a)
ADV
b)
ADJ
10.
Đuôi "AL, IVE" là đuôi ĐẶC BIỆT của từ loại nào?
a)
ADJ
b)
N
c)
ADV
11.
Additional (ADJ)
a)
Thêm vào
b)
Tự tin
c)
Hiệu quả
12.
Protective (adj)
a)
Bảo vệ
b)
Nghiêm trọng
c)
Thêm vào
d)
Kiệt sức
13.

Cautious (adj)

a)

Cẩn thận

b)

Bất cẩn

c)

Thường xuyên

14.
Innovative (adj)
a)
hợp lí/ phải chăng
b)
sáng tạo/ cải tiến
c)
thêm vào
d)
đầy đủ
15.
Comparable (adj)
a)
có thể so sánh được
b)
kiệt sức/ mệt mỏi
c)
đa dạng
16.
Various (adj) ?
a)
nhiều/ đa dạng
b)
tự tin
c)
chính xác
d)
đáng nhớ
17.
Memorable (adj)
a)
đáng nhớ
b)
đa dạng
c)
cụ thể
d)
cẩn thận
18.
Accurate (adj)
a)
mang tính cạnh tranh
b)
chính xác
c)
đầy đủ
19.
Specific (adj)
a)
Cụ thể
b)
thường xuyên
c)
cải tiến/ sáng tạo
20.
Exhausted (adj)
a)
kiệt sức/ mệt mỏi
b)
chuyên sâu
c)
được ưu tiên
d)
bị lỗi
21.
Complimentary (adj)
a)
miễn phí/ khen ngợi
b)
bắt buộc
c)
cân nhắc
22.
Defective (adj)
a)
được ưu tiên
b)
bị lỗi/ hỏng
c)
mang tính cạnh tranh
23.
Outstanding (adj)
a)

đứng trong

b)

nổi bật

c)

đứng ngoài

24.
Be Satisfied with Ving/N
a)

hài lòng với điều gì

b)

có trách nhiệm làm gì

c)

thích làm gì

25.
Competition (n)
a)
cuộc nghiên cứu
b)
sự hợp tác
c)
cuộc thi/ sự cạnh tranh
26.
Compete (v) ?
a)

cạnh tranh

b)

hoàn thành

c)

chỉ ra

27.
Deal with ?
a)
Xử lí/ giải quyết
b)
cho là
c)
trách nhiệm
28.
Popular (adj) ?
a)
chính sách
b)
phổ biến
c)
nhiều/ đa dạng
29.
Productivity (n)
a)
Năng suất
b)
Sản phẩm
c)
Sản xuất
30.
Reasonable (adj)
a)
Phải chăng/ hợp lí
b)
Đắt
c)
An toàn
31.
____ + ADV + ADJ + N = cụm N
a)
Hạn định từ
b)
N
c)
Ving
32.
TRẠNG TỪ đứng ______ ĐỘNG TỪ? (bổ nghĩa cho V)
a)
TRƯỚC hoặc SAU
b)
chỉ có thể đứng TRƯỚC V
c)
chỉ có thể đứng SAU V
33.
currently ?
a)
Gần đây
b)
Hiện tại
34.
Unfortunately (adv) ?
a)
Thật ko may
b)
Thật may mắn
35.
extremely (adv)?
a)
Cực kì
b)
Mệt mỏi
c)
Nguy hiểm
36.
officially (adv)
a)
chính thức
b)
chuyên nghiệp
c)
quan chức
37.
Demand (n) ?
a)

chính sách

b)

nhu cầu

c)

sự khuyến khích

38.
distributor (n) ?
a)
Sự phân phối
b)
nhà phân phối
39.
Investor (n)
a)
Nhà đầu tư
b)
Sự đầu tư