wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

2.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

3.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

4.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

5.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

6.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

7.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

8.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

9.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

10.

7 dm 30 cm = .... cm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

11.

Tháng 4 có bao nhiêu ngày?

a)

31 ngày

b)

30 ngày

c)

28 ngày

12.

2424 : 2 .... 2424 : 4 Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Người ta đếm được một đàn gà có 4220 chân. Vậy đàn gà đó có bao nhiêu con gà?

a)

8440 con gà

b)

211 con gà

c)

2110 con gà

14.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

a)

6

b)

5

c)

4

15.

2 ngày 2 giờ = .... giờ. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

48

b)

50

c)

52

16.

Hôm qua là Chủ nhật vậy ngày mai là thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

17.

Kết quả của phép tính: 5000 + 200 + 60 + 4 = ?

a)

50264

b)

52604

c)

5642

d)

5264

18.

12\frac{1}{2}  giờ = ...phút

a)

50

b)

20

c)

30

d)

70

19.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 3A học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 3A học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 3A làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 3A học tập ở đâu?

20.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải rất giỏi môn bóng đá .

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

21.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

d)

Mẹ em đang trồng hoa trong vườn.

22.

"Ê-đi-xơn là một nhà bác học vĩ đại."

Đây là mẫu câu ...

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

23.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau:

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

24.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

25.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

26.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

27.

"Bế cháu ông thủ thỉ:

Cháu khỏe hơn ông nhiều

Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng."

Từ so sánh trong khổ thơ trên là:

( Em hãy chọ đáp án đúng và đầy đủ nhất)

a)

hơn

b)

hơn, là

c)

d)

hơn, là, là

28.

Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao

Đêm hè , hoa nở cùng sao

Tàu dừa –chiếc lược chải vào mây xanh


Những sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau là:

a)

Thân dừa bạc phếch tháng năm

b)

Đàn lợn con nằm trên cao

c)

Chiếc lược chải vào mây xanh

d)

Quả dừa – đàn lợn.

Tàu dừa – chiếc lược

29.

Câu

“Tiếng suối như tiếng hát xa” sử dụng kiểu so sánh nào?

a)

So sánh sự vật – con người

b)

So sánh sự vật – sự vật

c)

So sánh hoạt động - hoạt động

d)

So sánh âm thanh - âm thanh

30.

Câu 6. Câu văn nào không sử dụng hình ảnh so sánh?

a)

Màn đêm giống như nàng tiên khoác chiếc áo nhung đen thêu nhiều kim tuyến lấp lánh.

b)

Đom đóm ở quê thật nhiều, trông cứ như là những ngọn đèn nhỏ bay trong đêm.

c)

Nơi nâng cánh diều tuổi thơ của Thảo bay lên cao, cao mãi.

31.

Có các kiểu so sánh là?

a)

So sánh không ngang bằng

b)

So sánh ngang bằng

c)

So sánh hơn

d)

So sánh kém

32.

Em hãy điền từ còn thiếu vào câu sau để tạo thành phép so sánh thích hợp:

"Trăng tròn như..."

a)

quả táo

b)

lưỡi liềm

c)

quả bóng

d)

hạt đỗ

33.

Câu thơ sau sử dụng kiểu so sánh nào:

"Bóng Bác cao lồng lộng

Ấm hơn ngọn lửa hồng"

a)

So sánh không cân bằng

b)

So sánh ngang bằng

c)

So sánh không ngang bằng

d)

So sánh cân bằng

34.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp tu từ so sánh mà không sử dụng từ so sánh?

a)

Công cha như núi ngất trời.

b)

Mẹ là ánh mặt trời của cuộc đời con.

c)

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng.

d)

Tàu dừa- chiếc lược chải vào mây xanh.

35.

Câu 9: Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con có bộ lông mềm mại.

36.

Trong phép so sánh, các từ: giống, tựa, khác nào, tựa như, giống như, là, bao nhiêu... bấy nhiêu, hơn, kém,...được gọi là gì?

a)

Sự vật được so sánh

b)

Phương diện so sánh

c)

Từ so sánh

37.

Đâu là từ so sánh trong câu sau:

Cô giáo giống như người mẹ hiền của em.

a)

cô giáo

b)

người mẹ

c)

giống như

d)

hiền

38.

Những sự vật được so sánh trong câu:" Vào đêm rằm, mặt trăng tròn và sáng như một cái mâm bạc." là gì?

a)

đêm rằm - mặt trăng

b)

mặt trăng - một cái mâm bạc

c)

mặt trăng tròn và sáng - cái mâm bạc

d)

mặt trăng tròn và sáng như một cái mâm bạc

39.

Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm so sánh thích hợp để điền vào chỗ trống:

Con kiến ..... như hạt cát.

a)

cao

b)

nhỏ

c)

to

d)

40.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? trong câu " Tôi và Hoa là bạn của nhau từ năm lớp 1." là:

a)

Tôi và Hoa là

b)

Tôi và Hoa là bạn của nhau

c)

Tôi và Hoa

41.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

42.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

43.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

44.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

45.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

46.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

47.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

48.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

49.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

50.

Những từ chỉ cây cối là:

a)

măng cụt

b)

dứa

c)

sung

d)

hà mã

51.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

52.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

nằm ngủ

b)

thở

c)

màu trắng

d)

ông nội

53.

Những từ nào chỉ sự vật?

a)

nấu ăn

b)

ngoan

c)

đường nhựa

d)

nhà cao tầng

54.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

55.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

56.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

58.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

59.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

60.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua