wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hình thoi

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
2.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

song song với nhau

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

3.

Hình thoi KHÔNG CÓ tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

4.

Tứ giác PQRS là hình thoi đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

6.

Tính diện tích hình thoi ABCD biết AC = 5 cm, BD = 8 cm. Diện tích hình thoi ABCD là (a)   cm2cm^2   (điền số vào chỗ chấm)

7.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 5dm và 20 dm.

a)

50 dm250\ dm^2

b)

100 dm2100\ dm^2

c)

10 dm210\ dm^2

d)

25 dm225\ dm^2

8.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2}
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n : 2S\ =\ m\ \times\ n\ :\ 2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

9.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
10.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

11.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 8 cm?

a)

80 cm2cm^2  

b)

 40 cm2cm^2  

c)

160 cm2cm^2  

d)

200 cm2cm^2  

12.

Diện tích hình thoi là 36 dm2, biết độ dài một đường chéo là 9 dm, độ dài đường chéo còn lại là:

a)

4dm

b)

8dm

c)

12dm

d)

32dm

13.

Một thửa ruộng hình thoi có độ dài hai đường chéo là 80m và 50m. Người ta trồng khoai lang trên thửa ruộng đó, trung bình 100m2 thu hoạch được 200kg khoai lang. Trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được (a)   tạ khoai lang.

14.

Chu vi hình vuông có cạnh 1dm8cm là:

(a)  

15.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân 2 (cùng đơn vị đo)

b)

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4

c)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng đon vị đo)

d)

Muốn tính chu vi hình cữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân cho 4

16.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 3m2dm, chiều rộng 5dm là:

(a)  

17.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng bằng 14\frac{1}{4}   chiều dài.

Diện tích hình chữ nhật đó là:

(a)  

18.

Chiều rộng hình chữ nhật là 8m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

(a)  

19.

Tính diện tích hình chữ nhật có chu vi 76dm và chiều dài 30dm.

(a)  

20.

Một hình vuông có chu vi là 100 cm. Cạnh của hình vuông đó là:

(a)  

21.

Diện tích hình vuông là 81 m2 thì cạnh của nó là:

(a)  

22.

Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 20m:

(a)  

23.

Diện tích hình chữ nhật là 84 cm2, chiều rộng 7cm. Chu vi hình chữ nhật là:

(a)  

24.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2}
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n : 2S\ =\ m\ \times\ n\ :\ 2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

25.

Tính diện tích hình thoi, biết độ dài các đường chéo là : 19cm, 12cm.

a)

228  cm2cm^2  

b)

114  m2m^2  

c)

(19 : 12) ×\times 2

d)

114  cm2cm^2  

26.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là: 15 cm và 24 cm

a)

360 cm2

b)

180 cm

c)

180 cm2

d)

360cm

27.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

28.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

29.

Trong hình bình hành ABCD, hai đường chéo là:

a)

AB và CD

b)

AC và BD

c)

AB và BC

d)

AD và DC

30.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 8 cm?

a)

80 cm2cm^2  

b)

 40 cm2cm^2  

c)

160 cm2cm^2  

d)

200 cm2cm^2  

31.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

32.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 5dm và 20 dm.

a)

50 dm250\ dm^2

b)

100 dm2100\ dm^2

c)

10 dm210\ dm^2

d)

25 dm225\ dm^2

33.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 30cm và 7 dm.

a)

210 dm2210\ dm^2

b)

105 dm2105\ dm^2

c)

2100 cm22100\ cm^2

d)

1050 cm21050\ cm^2

34.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 4m và 25dm.

a)

100 m2100\ m^2

b)

50 m250\ m^2

c)

500 dm2500\ dm^2

d)

1000 dm21000\ dm^2

35.

Cho hình thoi ABCD. Biết AC = 24cm và độ dài đường chéo BD bằng 23\frac{2}{3}  độ dài đường chéo AC. Diện tích hình thoi ABCD là (a)   cm2cm^2  

36.

Một thửa ruộng hình thoi có độ dài hai đường chéo là 80m và 50m. Người ta trồng khoai lang trên thửa ruộng đó, trung bình 100m2 thu hoạch được 200kg khoai lang. Trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được (a)   tạ khoai lang.

37.

Diện tích hình thoi là 36 dm2, biết độ dài một đường chéo là 9 dm, độ dài đường chéo còn lại là:

a)

4dm

b)

8dm

c)

12dm

d)

32dm

38.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
39.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2} (S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n + 2S\ =\ m\ \times\ n\ +\ 2 (S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2 (S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n (S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

40.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

41.

Tứ giác PQRS là hình thoi đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
43.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

44.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 8 cm?

a)

80 cm2cm^2  

b)

 40 cm2cm^2  

c)

40 cm

d)

18 cm2cm^2

45.

Diện tích hình thoi là 36 dm2, biết độ dài một đường chéo là 9 dm, độ dài đường chéo còn lại là:

a)

4dm

b)

8dm

c)

12dm

d)

32dm

46.

Cách tính diện tích hình thoi:

a)

Tích độ dài của bốn cạnh (cùng đơn vị đo)

b)

Tích độ dài hai đường chéo (cùng đơn vị đo)

c)

Tích độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng đơn vị đo)

d)

Tích độ dài hai đường chéo nhân 2 (cùng đơn vị đo)

47.

Chu vi hình vuông có cạnh 8cm là:

a)

64 cm64\ cm  

b)

64 cm264\ cm^2  

c)

32 cm32\ cm  

d)

32 cm232\ cm^2  

48.

Câu nào sau đây sai:

a)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân 2 (cùng đơn vị đo)

b)

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân chính nó

c)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng đon vị đo)

d)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân cho 4

49.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 5m là:

a)

34 m34\ m  

b)

60 m60\ m  

c)

60 m260\ m^2  

d)

34 m234\ m^2  

50.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng 13\frac{1}{3}   chiều dài.

Diện tích hình chữ nhật đó là:

(a)  

51.

Chiều rộng hình chữ nhật là 6dm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

(a)  

52.

Tính diện tích hình chữ nhật có chu vi 58cm và chiều dài 20cm.

(a)  

53.

Một hình vuông có chu vi là 40dm. Cạnh của hình vuông đó là:

(a)  

54.

Diện tích hình vuông là 49cm2 thì cạnh của nó là:

(a)  

55.

Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 32cm:

(a)  

56.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1dm2cm, chiều rộng 8cm là:

(a)  

57.

Câu nào sau đây sai:

a)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân 2 (cùng đơn vị đo)

b)

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân chính nó

c)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng đon vị đo)

d)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân cho 4

58.

Một hình vuông có chu vi là 40dm. Cạnh của hình vuông đó là:

(a)  

59.

Diện tích hình vuông là 49cm2 thì cạnh của nó là:

(a)  

60.

Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 32cm:

(a)  

61.

Diện tích hình vuông có cạnh 7 cm là :

a)

49 m2

b)

49 cm2

c)

14 cm2

d)

28 cm2

62.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

63.

Muốn tính diện tích hình vuông ?

a)

Độ dài 1 cạnh nhân chính nó

b)

Chiều dài nhân chiều rộng

c)

Chiều dài cộng chiều rộng

d)

Độ dài 1 cạnh nhân 4

64.

Diện tích hình vuông có cạnh 2 m là ?

a)

8 (m2 )

b)

4 (m2 )

c)

10 (m2)

d)

2 (m2)

65.

Hình vuông ABCD có cạnh 5cm. Tính diện tích hình vuông ABCD

a)

20cm2

b)

25cm2

c)

15cm2

d)

30cm2

66.

Hình vuông có chu vi là 32m. Vậy hình vuông đó có cạnh bằng bao nhiêu m?

a)

8m

b)

6m

c)

4m

d)

16m

67.

Một thửa ruộng hình vuông có cạnh 15m. Tính chu vi thửa ruộng đó

a)

50m

b)

60m

c)

30m

d)

225m

68.

Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 36cm. Tính diện tích mảnh đất đó

a)

18cm2

b)

81cm2

c)

63cm2

d)

m2