wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử THPTQG

Total questions: 79

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 : Trong giai đoạn 1969-1973, sau thắng lợi của trận “Điện Biên Phủ trên không” đề quốc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chông phá ở địa phương nào?
a)
A. Miền Bắc.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
2.
Câu 2: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương, thực dân Pháp tập trung đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?
a)
A. Dịch vụ.
b)
B. Thương nghiệp.
c)
C. Du lịch
d)
D. Nông nghiệp.
3.
Câu 3: Đầu thế ki XX ở Việt Nam, Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc theo xu hướng nào?
a)
A. Dân chủ.
b)
B. Bạo động.
c)
C. Dân sinh.
d)
D. Cải cách.
4.
Câu 4: “Trong cuộc đấu tranh chống thực dân Pháp xâm lược cuối thế kỉ XIX, cuộc khởi nghĩa Ba Đình năm phong trào nào ?
a)
A. Duy tân
b)
B. Đông Du
c)
C. Cần Vương
d)
D. Cải cách.
5.
Câu 5: Từ nửa sau những năm 70 của thể ki XX, chính sách đồi ngoại của Nhật Bản chú trọng phát triên quan hệ với khu vực nào?
a)
A. Bắc Phi
b)
B. Nam Phi.
c)
C. Đông Nam Á
d)
D. Mỹ- Latinh.
6.
Câu 6: Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam, quân dân ta đã giành thăng lợi tiêu biêu ở địa phương nào?
a)
A. Vạn Tường.
b)
B. Áp Bắc.
c)
C. Hòa Bình
d)
D. Hải Phòng.
7.
Câu 7: Trong giai đoạn 1959- 1960 ở miễn Nam Việt Nam, địa phương nào trở thành cao trào cách mạng tiêu biểu của phong trào Đông Khởi?
a)
A. Bến Tre.
b)
B. Nghệ An.
c)
C. Lai Châu.
d)
D. Thái Nguyên.
8.
Câu 9: Trong những năm 50 đến đầu những năm 70 của thế ki XX, quốc gia đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất là
a)
A. Anh.
b)
B. Pháp.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Liên Xô.
9.
Câu 10: Sau chiến thắng Đường 14 — Phước Long (1975) của quân dân miền Nam Việt Nam, nước nào đã có phản ứng dùng áp lực đe dọa từ xa?
a)
A. Pháp
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Mĩ
d)
D. Anh.
10.
Câu 11: Năm 1967, nước nảo sau đây là một trong những thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam A (ASEAN)?
a)
A. Campuchia.
b)
B. Brunây.
c)
C. Mianma.
d)
D. ndonexia.
11.
Câu 12: Chiến tranh thể giới thứ hai (1939-1945) đã lan rộng vả bùng nỗ ở một trong những khu vực nảo sau đây?
a)
A. Châu Âu.
b)
B. ChiLê.
c)
C. Côlômbia.
d)
D. Vênêxuêla.
12.
Câu 13: Năm 1975, các nước Tây Âu tham gia Định ước Henxinki với mục đích gì?
a)
A. Kết thúc chiến tranh.
b)
B. Tham gia chiến tranh.
c)
C. Hợp tác châu Au.
d)
D. Hợp tác với châu A.
13.
Câu 14: Trong khởi nghĩa từng phần từ tháng 3 đến giữa tháng 8-1945, nhân dân Việt Nam đã thực hiện phong trào phá kho thóc, giải quyết nạn đói ở địa phương nào sau đây?
a)
A. Bắc Ki.
b)
B. Long An.
c)
C. Tây Ninh.
d)
D. Kiên Giang.
14.
Câu 15: Trong những năm 80 của thể ki XX, sự phát triển và tác động to lớn của các công tí xuyên quốc gia là một trong những biểu hiện của xu thể:
a)
A. Suy thoái kinh tế.
b)
B. Chiến tranh lạnh.
c)
C. Xu thể đôi dâu
d)
D. Toàn câu hóa.
15.
Câu 16: Hội nghị quốc tế Janta tháng 2-1945 tại Liên Xô, có sự tham gia của quốc gia nảo sau đây?
a)
A. Pháp.
b)
B. Hà Lan.
c)
C. Anh
d)
D. Thụy Điền.
16.
Câu 17: Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc thay mặt những người Việt yêu nước ở Pháp gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam đên hội nghị nào?
a)
A. lanta.
b)
B. Vécxai
c)
C. Hoa Kì.
d)
D. ASEAN.
17.
Câu 18: Sau Chiến tranh thể giới thứ hai, các nước Mĩ Latinh đã giảnh thắng lợi trong cuộc đầu tranh nào?
a)
A. Chống chế độ độc tài thân Mĩ.
b)
B. Chống chủ nghĩa thực dân Pháp.
c)
C. Xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
d)
D. Chống chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
18.
Câu 19 : Ngay sau cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hỏa đứng khó khăn nào sau đây?
a)
A. Nhật âm mưu trở lại xâm lược.
b)
B. Nạn ngoại xâm vả nội phản.
c)
C. Mĩ tiên hành chiên tranh phá hoại.
d)
D. Căn cứ địa Việt Bãc bị bao vây.
19.
Câu 20: Trong cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp xâm lược 1946-1950, quân đội ta đã giảm được thế chủ động trên chiên trường chính với thăng lợi nào?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược.
b)
B. Chiến dịch biên giới thu-đông.
c)
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
d)
D. Chiền dịch Đường 9- Nam Lảo.
20.
Câu 21: Nội dung nảo phản ảnh đúng nhiệm vụ trước mắt của phong trảo giải phóng dân tộc dân chủ (1936-1939) ở Việt Nam?
a)
A. Đấu tranh giảm giờ làm cho công nhân.
b)
B. Giảm sưu, giảm thuế cho nông dân.
c)
C. Giảnh chính quyền về tay nhân dân.
d)
D. Chống phát xít, chống chiền tranh.
21.
Câu 22: Trong những năm 1927-1930, ỏ chức nào chủ trương dựa vào lực lượng binh lính người Việt Nam trong quân đội Pháp đề tiên hành cách mạng?
a)
A. Đông Dương Cộng sản đảng.
b)
B. An Nam Cộng sản đảng.
c)
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
d)
D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
22.
Câu 23: Năm 1986, Việt Nam tiến hành đổi mới trong bồi cảnh nảo?
a)
A. Khủng hoảng về kinh tế- xã hội.
b)
B. Chiến tranh thể giới thứ nhất bùng nổ.
c)
C. Chiển tranh thế giới thứ hai kết thúc.
d)
D. Trật tự hai cực Iantan hình thành.
23.
Câu 24: Trong giai đoạn 1939-1945, lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam có tên gọi là
a)
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
B. Việt Nam Quang phục hội.
c)
C. Trung đội cứu quốc quân I.
d)
D. Hội Liên hiệp thuộc địa.
24.
Câu 25: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những yếu tố thúc đầy nước Mĩ trở thành trung tâm kinh tế- tải chính lớn nhất thế giới là
a)
A. Chi phí cho quốc phòng thấp, kinh tế được đầu dư.
b)
B. Biết tận dụng tôi đa các nguồn viện trợ từ Tây Âu.
c)
C. Con người vôn quý, là nhân tô quyết định hàng đầu.
d)
D. Áp dụng thành tựu của cách mạng khoa học- kĩ thuật.
25.
Câu 26: Thực dân Pháp mở cuộc tiến công Việt Bắc thu - đông (1947) ở Việt Nam nhằm mục đích gì?
a)
A. Bao vây, cô lập các tỉnh Nam Bộ.
b)
B. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
c)
C. Khai thông biên giới Việt - Trung.
d)
D. Ngăn chặn viện trợ của quốc tế.
26.
Câu 27: Trong những năm 1921-1925, nền kinh tế nước Nga Xô viết đã phục hồi và phát triển thông qua chính sách nào?
a)
A. Chỉnh sách kinh tế mới (NEP).
b)
B. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
c)
C. Tiếp nhận viện trợ tử Tây Âu.
d)
D. Mở rộng quan hệ với Nhật Bản.
27.
Câu 28: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?
a)
A. Nạn đói chưa được giải quyết.
b)
B. Miền Nam chưa được giải phóng.
c)
C. Quân Pháp âm mưu xâm lược.
d)
D. Hơn 90% dân số không biết chữ.
28.
Câu 29: Trong giai đoạn 1930 -1935, khẩu hiệu "Ruộng đất về tay dân cày" được Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng trong phong trào nào?
a)
A. Phong trào dân chủ 1919-1925.
b)
B. Phong trào cách mạng 1930-1931.
c)
C. Phong trào cách mạng 1936-1939.
d)
D. Phong trào cách mạng 1939-1945.
29.
Câu 30: Nội dung nảo dưới đây phản ánh đúng về phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai ?
a)
A. Nhiều quốc gia đã giảnh được độc lập dân tộc.
b)
B. Các nước đều nhận viện trợ kinh tế từ nước MT.
c)
C. Tham gia đầu tranh chồng thực dân Bồ Đảo Nha.
d)
D. Giảnh nhiều thắng lợi với tên “lục địa bùng cháy”.
30.
Câu 31: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) ở miễn Nam Việt Nam, Mỹ và chính quyền Sài Gòn thực hiện biện pháp nào sau đây?
a)
A. Mở các cuộc hành quân “bình định”.
b)
B. Mở cuộc phản công chiến lược mùa khô.
c)
C. Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”.
d)
D. Tiến hành dồn dân lập “ấp chiền lược”.
31.
Câu 32: Trong giai đoạn 1945-1950, sự kiện dẫn tới tình trạng chiền tranh lạnh giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa là
a)
A. Viện trợ cho các nước châu Phi.
b)
B. Sự ra đời của kế hoạch Mácsan.
c)
C. Viện trợ kinh tế đồi với châu Á.
d)
D. Viện trợ cho các nước Mĩ Latinh.
32.
Câu 33 : Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng quá trình phát triển của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Tiền hành tử khởi nghĩa từng phản phát triển lên tổng khởi nghĩa.
b)
B. Chú trọng giành chính quyền chủ yêu ở các địa bản nông thôn.
c)
C. Chỉ sử dụng hình thức đầu tranh bắt hợp tác, biểu tình, bãi công.
d)
D. Đầu tranh đồng thời trên các mặt trận quân sự vả ngoại giao.
33.
Câu 34: Nhân tố hảng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) là
a)
A. Hậu phương được xây dụng vững chắc.
b)
B. Tỉnh thần đoàn kết chiến đầu của nhân dân.
c)
C. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
d)
D. Sự giúp đỡ của các nước xã hộI chủ nghĩa.
34.
Câu 35: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929) có tác động như thê nào đền Việt Nam?
a)
A. Tạo điều kiện cho giai cấp nông. dân ra đời.
b)
B. Cơ cầu xã hội chuyên biến sâu sắc hơn.
c)
C. Nền kinh tế phát triên không bị lệ thuộc.
d)
D. Quan hệ sản xuất cũ bị xóa bỏ hoàn toàn.
35.
Câu 36: Điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945 vả hai cuộc kháng chiến chống đề quốc xâm lược (1945 - 1975) ở Việt Nam là có sự kết hợp
a)
A. Hoạt động của bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân du kích.
b)
B. Phong trào đầu tranh ở nông thôn với phong trào đâu tranh ở thành thị.
c)
C. Lo tác chiến trên cả ba vùng rừng núi, nông thôn, đồng bằng và đồ thị.
d)
D. Đấu tranh đồng thời trên ba mặt trận: quân sự, chính trị và ngoại giao.
36.
Câu 37: Một trong những đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ Việt Nam trong những năm 1919-1930 là
a)
A. Phong trào đầu tranh công khai đòi tự do, dân sinh, dân chủ.
b)
B. Chịu ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới.
c)
C. Thực dân Pháp gia tăng đàn áp các phong trào cách mạng.
d)
D. Phong trào công nhân phát triên từ tự phát sang tự giác.
37.
Câu 38: Cuồi những năm 20 của thể ki XX, khuynh hướng vô sản ngảy cảng chiếm ưu thế trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam vì
a)
A. Khuynh hướng yêu nước dân chủ tư sản đã hoàn toàn thất bại.
b)
B. Phong trào đâu tranh của công nhân đã hoàn toàn trở thành tự giác.
c)
C. Đáp ứng được yêu câu của sự nghiệp giải phóng dân tộc Việt Nam.
d)
D. Giải quyết được mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản Việt Nam.
38.
Câu 39: Trong giai đoạn 1924 -1927, tại Quảng Châu (Trung Quốc) hoạt động nào Nguyễn Ái Quốc nhằm chuẩn bị cho bước chuyên biến về chất của phong trảo giải phóng dân tộc ở Việt Nam?
a)
A. Triệu tập và chủ trì hội nghị thành lập đảng.
b)
B. Tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc.
c)
C. Tham gia các đầu tranh của nhân dân lao động.
d)
D. Gây dựng và phát triển đội ngũ cán bộ nòng cót.
39.
Câu 40: Phong trào cách mạng 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?
a)
A. GiảI quyết nhiệm vụ dân tộc, dân chủ, dân sinh.
b)
B. Giải quyết quyền lợi trước mắt của công nhân.
c)
C. Quần chúng nhân dân được giác ngộ, về chính trị.
d)
D. Xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi.
40.
Câu 41: Sau Chiến tranh thể giới thứ hai 1945, nhân dân các nước ở khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
a)
A. chế độ độc tài thân Mĩ.
b)
B. thực dân Tây Ban Nha.
c)
C. chê độ phân biệt chủng tộc.
d)
D. thực dân Bô Đảo Nha.
41.
Câu 42: Tại Việt Nam, phong trào “Đông khởi” (1959 — 1960) diễn ra ở
a)
A. Hải Dương.
b)
B. Thanh Hóa.
c)
C. Miền Nam.
d)
D. Ninh Bình.
42.
Câu 43: Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh sau Chiến tranh thể giới thứ hai có tác động nào sau đây?
a)
A. Dẫn tới sự ra đời của nhà nước XHCN đầu tiên.
b)
B. Dẫn đến sự xác lập của trật tự thê giới hai cực Ianta.
c)
C. Phương thức sản xuất TBCN được hình thành.
d)
D. Thuộc địa của các nước đê quốc bị thu hẹp.
43.
Câu 44: Chiến thắng nào sau đây của quân dân Việt Nam mở ra khả năng thắng Mĩ trong chiến lược chiến tranh cục bộ ở miên Nam (1965-1968)?
a)
A. Chiến thắng Việt Bắc.
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường.
c)
C. Chiến thắng Hòa Bình.
d)
D. Chiến thắng Biên giới.
44.
Câu 45: Lực lượng nào hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Tiểu tư sản.
c)
C. Nông dân.
d)
D. Tư sản dân tộc.
45.
Câu 46: Một trong những biều hiện của xu thế toàn cầu hóa (diễn ra từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX là
a)
A. tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
b)
B. hội đông tương trợ kinh tê(SEV).
c)
C. sự sáp nhập và hợp nhật của các công ty.
d)
D. tô chức Hiệp ước Vácsava.
46.
Câu 47: Khẩu hiệu: “Đả đảo chủ nghĩa đề quốc! Đã đảo phong kiến!” của nhân dân Việt Nam trong phong trào cách mạng 1930-1931] thể hiện mục tiêu đầu tranh về
a)
A. văn hóa.
b)
B. kinh tế.
c)
C. chính trị.
d)
D. xã hội.
47.
Câu 48: Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây thuộc phong trào Cần Vương ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX?
a)
A. Ba Đình.
b)
B. Yên Bái.
c)
C. Thái Nguyên.
d)
D. Nam Kì.
48.
Câu 49: Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945, nhân dân Việt Nam chống lại một trong những kẻ thù nào sau đây?
a)
A. Nhật.
b)
B. Trung Hoa dân quốc.
c)
C. Đức.
d)
D. Mĩ
49.
Câu 50: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, quân đội nước nào với danh nghĩa là quân Đồng minh vào Việt Nam làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật Bản từ Vĩ tuyên 16 trở vào Nam?
a)
A. Lào.
b)
B. Anh.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Án Độ.
50.
Câu 51: Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra chủ trương giải phóng miền Nam trong năm 1975, dựa trên cơ sở nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
b)
B. Chiến dịch Biên Giới .
c)
C. Chiến thăng Phước Long.
d)
D. Chiến dịch Việt Bắc.
51.
Câu 52: Sau Chiến tranh thể giới thứ hai (1945), quốc gia nào sau đây mở đầu ki nguyên chinh phục vũ trụ của loài người ?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Mĩ.
d)
D. Liên Xô.
52.
Câu 53: Quốc gia nào sau đây không tham dự Hội nghị Tanta (tháng 2-1945)?
a)
A. Mĩ
b)
B. Liên Xô
c)
C. Việt Nam
d)
D. Anh.
53.
Câu 54: Nhằm đập tan hoàn toàn Kế hoạch Nava, Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam chủ trương mở chiên dịch nào sau đây?
a)
A. Việt Bắc.
b)
B. Điện Biên Phủ.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Tây Nguyên.
54.
Câu 55: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân thúc đầy nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh mẽ trong giai đoạn 1945-1973?
a)
A. Thu được nhiều lợi nhuận từ buôn bán vũ khí.
b)
B. Không chạy đua vũ trang với Liên Xô.
c)
C. Không phải chỉ ngân sách cho quốc phòng.
d)
D. Không phải viện trợ cho đông minh.
55.
Câu 56: Chính sách kinh tế mới (NEP), ở Liên Xô bắt đầu thực hiện trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Ngoại giao.
b)
B. Văn hóa.
c)
C. Chính trị
d)
D. Nông nghiệp
56.
Câu 57: Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc thành lập “Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa” khi đang hoạt động ở quốc gia nào?
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Phần Lan.
c)
C. Pháp.
d)
D. Ănggôla.
57.
Câu 58: Trong đường lốI đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển nên kinh tê hàng hóa nhiêu thành phân theo định hướng
a)
A. phân phối theo lao động.
b)
B. tư bản chủ nghĩa.
c)
C. kinh tê tập trung bao cấp.
d)
D. xã hội chủ nghĩa.
58.
Câu 59: Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học — kĩ thuật hiện đại là
a)
A. Nga.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Mĩ
d)
D. Trung Quốc.
59.
Câu 60: Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào sau đây có nền công nghiệp đứng thứ hai thê giới?
a)
A. Mê hi cô.
b)
B. Bồ Đảo Nha.
c)
C. Tây Ban Nha.
d)
D. Liên Xô.
60.
Câu 61: Trong giai đoạn 1936 - 1939, nhân dân Việt Nam chưa thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Chống chế độ phản động thuộc địa, chồng phát xít.
b)
B. Đòi các quyền tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
c)
C. Giảnh độc lập dân tộc và cách mạng ruộng đất.
d)
D. Kết hợp các hình thức đầu tranh công khai và bí mật.
61.
Câu 62: Trong thu-đông năm 1950, quân dân Việt Nam có hoạt động quân sự nào sau đây?
a)
A. Đồi mới giáo dục.
b)
B. Cải cách ruộng đắt.
c)
C. Thực hiện phô cập giáo dục trung học.
d)
D. Mở chiên dịch Biên Giới.
62.
Câu 63: Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975), thắng lợi nào sau đây của quân dân miền Nam
a)
A. Mậu Thân 1968.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc.
c)
C. Chiên dịch Trung Lảo.
d)
D. Chiên dịch Thượng Lào.
63.
Câu 64: Quốc gia nào sau đây không phải là một trong những thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Malaixia.
c)
C. Philipin.
d)
D. Môdămbich.
64.
Câu 65: Một trong những tổ chức Cách mạng ra đời ở Việt Nam trong những năm 1925-1928 là
a)
A. Đông dương Cộng sản đảng,
b)
B. Việt nam Quốc dân đảng.
c)
C. Đông dương cộng sản Liên đoàn.
d)
D. An nam Cộng sản đảng.
65.
Câu 66: Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc, đề xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
a)
A. Ổn định chính trị.
b)
B. Phát triển kinh tế.
c)
C. Phát triên văn hóa.
d)
D. Phát triển quốc phòng.
66.
Câu 67: Một trong những thủ phạm gây ra cuộc Chiến tranh thể giới thứ hai (1939 — 1945)?
a)
A. Ý
b)
B. Ba Tư
c)
C. Phổ
d)
D. Xu Đăng
67.
Câu 68 : Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch; khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới; củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc”. Đây là ba mục đích mà Đảng ta đã đề ra trong
a)
A. chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947.
b)
B. chiến dịch Biên Giới - thu đông 1950.
c)
C. chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
d)
D. chiến dịch Hòa Bình đông - xuân 1952.
68.
Câu 69: Chiến thuật mới nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. “Bình định, lần chiếm”.
b)
B. “Trực thăng vận”.
c)
C. “Tìm diệt, bình định”.
d)
D. “Tràn ngập lãnh thổ”.
69.
Câu 70: Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX ở Việt Nam, khuynh hướng cải cách gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào sau đây?
a)
A. Phan Châu Trinh.
b)
B. Huỳnh Thúc Kháng.
c)
C. Vua Hàm Nghi.
d)
D. Hoàng Hoa Thám.
70.
Câu 71: Bài học kinh nghiệm nào từ phong trào cách mạng 1930-1931 được Đảng cộng sản Đông Dương vận dụng thành công trong cách mạng tháng Tám năm 1945.
a)
A. Kết hợp đầu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao.
b)
B. Tập hợp lực lượng yêu nước vào mặt trận thống nhất.
c)
C. Giành chính quyền bằng bạo lực cách mạng của quần chúng.
d)
D. Huy động và kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.
71.
Câu 72: Nội dung nào sau đây, phản ánh đúng một trong những tác động bởi chương trình khai thác
a)
A. Tạo cơ sở để hai khuynh hướng cứu nước cùng xuất hiện và thay thế nhau.
b)
B. Làm sâu sắc mâu thuân \ giai cấp, dưa vấn đề dân chủ thành nhiệm vụ chủ yếu.
c)
C. Chuẩn bị đầy đủ các điều kiện cho sự ra đời của chính đáng vô sản.
d)
D. Cơ cầu xuất khẩu hàng hóa thay đồi, thị trường tiêu thụ được mở rộng.
72.
Câu 73: Lý luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc truyền bá vào Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX ko phải là
a)
A. cơ sở lý luận hình thành Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. sự chuân bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. ánh sáng soi đường cho tắt cả các giai cấp trong xã hội đang đi tìm chân lý.
d)
D. ngọn cờ dẫn lồi cho phong trào cách mạng Việt Nam trước khi Đáng ra đời.
73.
Câu 74: Phong trào cách mạng 1930-1931], phong trào dân chủ 1936-1939 và phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945 ở Việt Nam đều khẳng định trong thực tiễn
a)
A. giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày là nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng.
b)
B. vai trò tập hợp và lãnh đạo quân chúng nhân dân của mặt trận dân tộc thống nhất.
c)
C. khả năng cách mạng to lớn của quân chúng nhân dân khi được giác ngộ cách mạng.
d)
D. sức mạnh của lực lượng chính trị khi được kết hợp chặt chẽ với lực lượng vũ trang.
74.
Câu 75: Nội dung nảo không phản ánh đúng mỗi quan hệ giữa đầu tranh quân sự và ngoại giao của quân dân Việt Nam trong 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tô quốc (1945 - 1975)?
a)
A. Đầu tranh quân sự và đầu tranh ngoại giao có mồi quan hệ độc lập.
b)
B. Thắng lợi đầu tranh quân sự quyết định thắng lợi. đầu tranh ngoại giao.
c)
C. Đấu tranh ngoại giao có tác dụng phối hợp với đầu tranh quân sự.
d)
D. Đầu tranh quân sự và đầu tranh ngoại giao có mồi quan hệ mật thiết.
75.
Câu 76: Thực tiễn 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945 — 1975) cho thấy đỉnh cao nghệ thuật
a)
A. kết hợp du kích chiền với phát triển kinh tế.
b)
B. kết hợp đánh nhỏ, đánh vừa và đánh lớn.
c)
C. đánh hiệp đồng binh chủng với đánh điểm.
d)
D. kết hợp chiến tranh cách mạng và giải phóng.
76.
Câu 77: Việc vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác -Lê nin vào thực tiền cách mạng Việt Nam của Chủ tịch Hô Chí Minh trong giai đoạn 1930 - 1945 được thê hiện qua luận điêm nào?
a)
A. Đảng Cộng sản Đông Dương luôn giữ vai trò lãnh đạo cách mạng. .
b)
B. Giải quyết đúng đăn môi quan hệ giữa giải phóng dân tộc và giai cấp.
c)
C. Giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
d)
D. Luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đâu.
77.
Câu 78: Căn cứ địa trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) đều là nơi
a)
A. cung cấp sức người và sức của cho tiền tuyến.
b)
B. kẻ thủ thực hiện chính sách bình định, chiếm đất.
c)
C. tiếp nhận viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
D. thu hẹp phạm vi ảnh hưởng của kẻ thù xâm lược.
78.
Câu 79: Ý nào sau đây phản ánh không đúng về vai trò, vị trí của thành thị trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
a)
A. Là địa bản xung yếu, vì có sự tập trung cao các cơ quan đầu não của địch.
b)
B. Nơi kẻ thủ có nhiều sơ hở, có trận địa vững chắc để. xây dựng, phát lực lượng.
c)
C. Nơi tập trung đông đảo giai cấp công nhân và các tầng lớp nhân dân lao động khác.
d)
D. Nơi tập trung thông tin, giúp năm bất tình hình và đê ra chủ trương kịp thời, chính xác.
79.
Câu 80: Từ cuộc đầu tranh bảo vệ chính quyền thời kì từ 9-1945 đến 12-1946 của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, đã đề lại một trong những bài học kinh nghiệm nào sau đây cho cách mạng?
a)
A. Cô lập và tập trung lực lượng đánh đúng kẻ thù của dân tộc.
b)
B. Tranh thủ sự ủng hộ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Chớp lấy thời cơ phát động toàn dân khởi nghĩa giành chính quyền.
d)
D. Thầu suốt tư tưởng bạo lực cách mạng đề giành chính quyên.