wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử cuối kì 1 12a9 (2024-2025)

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Văn kiện nào đưa ra mục tiêu hình thành Cộng đồng ASEAN vào năm 2015?
a)
A. Tuyên bố Ba-li II
b)
B. Tuyên bố Manila
c)
C. Tuyên bố Bangkok
d)
D. Tuyên bố Kuala Lumpur
2.
Câu 2. Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN giai đoạn 2009 – 2015 bao gồm kế hoạch tổng thể xây dựng mấy trụ cột?
a)
A. Hai trụ cột
b)
B. Ba trụ cột
c)
C. Bốn trụ cột
d)
D. Năm trụ cột
3.
Câu 3: Trụ cột nào của Cộng đồng ASEAN tạo dựng môi trường hòa bình và an ninh?
a)
A. Cộng đồng Kinh tế ASEAN
b)
B. Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN
c)
C. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN
d)
D. Cộng đồng Môi trường ASEAN
4.
Câu 4. Trụ cột nào của Cộng đồng ASEAN tạo dựng một khu vực kinh tế ổn định, thịnh vượng và cạnh tranh cao?
a)
A. Cộng đồng Kinh tế ASEAN
b)
B. Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN
c)
C. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN
d)
D. Cộng đồng Môi trường ASEAN
5.
Câu 5. Trụ cột nào của Cộng đồng ASEAN chú trọng phát triển con người và giữ gìn giá trị văn hóa truyền thống?
a)
A. Cộng đồng Kinh tế ASEAN
b)
B. Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN
c)
C. Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN
d)
D. Cộng đồng Môi trường ASEAN
6.
Câu 6: Mục tiêu của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là gì?
a)
Phát triển kinh tế đồng đều
b)
B. Giữ gìn giá trị văn hóa truyền thống
c)
C. Tạo ra một thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất
d)
D. Bảo đảm an ninh toàn diện
7.
Câu 7: Mục tiêu của Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN là gì?
a)
Tạo dựng một khu vực kinh tế ổn định
b)
B. Giữ gìn giá trị văn hóa truyền thống
c)
C. Tăng cường hợp tác chính trị
d)
D. Phát triển con người và xã hội đùm bọc lẫn nhau
8.
Câu 8: Tầm nhìn của Cộng đồng ASEAN sau năm 2015 là gì?
a)
Tăng cường hợp tác quân sự
b)
B. Tiếp tục củng cố và làm sâu sắc hơn các lĩnh vực hợp tác
c)
C. Phát triển công nghiệp quốc phòng
d)
D. Giải quyết xung đột khu vực
9.
Câu 9: Ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN xuất hiện từ
a)
ASEAN mới thành lập (1967).
b)
B. khi Chiến tranh lạnh kết thúc.
c)
khủng hoảng năng lượng (1973).
d)
D. khủng hoảng tài chính (1997).
10.
Câu 10: Một trong những văn kiện được các nước ASEAN thông qua nhằm định hướng cho sự phát triển trong tương lai của tổ chức là
a)
tuyên bố Băng-cốc (1967)
b)
B. tầm nhìn ASEAN 2020 (1997)
c)
hiến chương ASEAN (2007).
d)
D. hiệp ước Ba-li (1976).
11.
Câu 11: Một trong những nội dung phản ánh nguyện vọng của các nước Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng ASEAN là
a)
một khu vực Đông Nam Á hữu nghị, hợp tác.
b)
thiết lập một liên minh quân sự Đông Nam Á.
c)
đoàn kết, hợp tác gạt bỏ ảnh hưởng của Pháp.
d)
liên kết, hợp tác toàn diện chặt chẽ về mọi mặt.
12.
Câu 12: Một trong những nội dung hợp tác của Cộng đồng ASEAN là:
a)
quân sự.
b)
B. đối ngoại.
c)
C. kinh tế.
d)
D. dân chủ.
13.
Câu 13: Mục tiêu xây dựng cộng đồng ASEAN là
a)
biến ASEAN thành tổ chức hợp tác mạnh nhất.
b)
các nước đoàn kết giúp đỡ nhau khi bị xâm lược.
c)
củng cố khối đoàn kết của ASEAN trên vấn đề quân sự.
d)
đưa ASEAN trở thành một cộng đồng ràng buộc hơn.
14.
Câu 14: Đâu là cơ sở pháp lý để các nước Đông Nam Á xây dựng Cộng đồng ASEAN?
a)
Hiến chương ASEAN.
b)
B. Tuyên bố Băng - cốc.
c)
Hiến chương Liên hợp quốc.
d)
D. hiệp ước Ba-li 1976.
15.
Câu 16: Ngày 22-11-2015, tuyên bố Cua-la Lăm-pơ được ký kết đã đánh đấu
a)
Cộng đồng ASEAN được thành lập.
b)
B. khu vực Đông Nam Á giành độc lập.
c)
sự phát triển nhảy vọt của ASEAN.
d)
D. ASEAN hoàn thành mở rộng thành viên.
16.
Câu 17. Đâu không phải là một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN?
a)
A. Cộng đồng Chính trị - An ninh.
b)
B. Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.
c)
C. Cộng đồng An ninh - Quốc phòng.
d)
D. Cộng đồng Kinh tế.
17.
Câu 18: Một trong những thách thức mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là
a)
sự đa dạng về chế độ chính trị.
b)
B. gặp những khó khăn về địa lý.
c)
một số quốc gia không có biến.
d)
D. khí hậu ngày càng khắc nghiệt.
18.
Câu 19 Một trong những thách thức về kinh tế mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là
a)
sự đa dạng về chế độ chính trị.
b)
B. sự xung đột lãnh thô, biên giới.
c)
chênh lệch trình độ phát triển.
d)
D. những vấn đề lịch sử sâu xa.
19.
Câu 20: Hiện nay, mối đe dọa tiềm tàng đến an ninh của các quốc gia Đông Nam Á là
a)
sự khác biệt về thế chế chính trị.
b)
B. chênh lệch về trình độ phát triển.
c)
vấn đề tranh chấp ở Biển Đông.
d)
D. xung đột biên giới trên đất liền.
20.
Câu 1: Cách mạng tháng Tám năm 1945 diễn ra trong bối cảnh nào?
a)
Thế chiến II sắp kết thúc
b)
B. Nhật đầu hàng Đồng minh
c)
Các nước thực dân suy yếu
d)
D. Tất cả các phương án trên
21.
Câu 2: Sự kiện nào đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?
a)
Ngày 02/9/1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập
b)
Ngày 30/8/1945 vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị
c)
Ngày 19/8/1945 khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi
d)
Ngày 25/8/1945 khởi nghĩa giành chính quyền ở Sài Gòn thắng lợi
22.
Câu 3: Lực lượng nào đã tiến về giải phóng thị xã Thái Nguyên vào ngày 16/8/1945?
a)
Quân đội nhân dân Việt Nam
b)
Một đơn vị Giải phóng quân do Võ Nguyên Giáp chỉ huy
c)
Đội tự vệ chiến đấu
d)
Quần chúng cách mạng
23.
Câu 4: Nguyên nhân khách quan nào dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương
b)
Lòng yêu nước nồng nàn của dân tộc Việt Nam
c)
Thắng lợi của lực lượng Đồng minh và Hồng quân Liên Xô
d)
Sự chuẩn bị chu đáo của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh
24.
Câu 5: Ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đối với Việt Nam là gì?
a)
Đập tan ách thống trị của thực dân Pháp và quân phiệt Nhật
b)
Chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế
c)
Lập ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
d)
Tất cả các phương án trên
25.
Câu 6: Ngày 19/8/1945 là ngày khởi nghĩa thắng lợi ở đâu?
a)
Huế
b)
B. Sài Gòn
c)
C. Hà Nội
d)
D. Hải Dương
26.
Câu 7: Ngày 23/8/1945, nhân dân đã giành chính quyền ở đâu?
a)
Huế
b)
B. Sài Gòn
c)
C. Hà Nội
d)
D. Hải Dương
27.
Câu 8: Nguyên nhân chủ quan nào là quan trọng nhất dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
Lòng yêu nước nồng nàn và tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt Nam
b)
Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương và Chủ tịch Hồ Chí Minh
c)
Sự chuẩn bị chu đáo của Đảng trong suốt 15 năm
d)
Tất cả các phương án trên
28.
Câu 9: Một trong những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là
a)
Thanh Hóa.
b)
B. Quảng Nam.
c)
C. Hưng Yên.
d)
D. Cao Bằng.
29.
Câu10: Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây?
a)
A. Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.
b)
B. Đã phát động cao trào kháng Nhật.
c)
C. Phát lệnh Tổng khởi nghĩa cả nước.
d)
D. Thống nhất lực lượng vũ Việt Nam.
30.
Câu 11. Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào (14-15/8/1945) đã thông qua kế hoạch nào sau đây?
a)
A. Thống nhất các lực lượng vũ trang.
b)
B. Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.
c)
C. Lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa.
d)
D. Giải phóng dân tộc trong năm 1945.
31.
Câu12: Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám nổ ra?
a)
Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ.
b)
phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh.
c)
Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
d)
Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
32.
Câu 13: Sự kiện nào sau đây đánh dấu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập?
a)
Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).
b)
Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào (8/1945).
c)
Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945)
d)
Tiến hành Tổng tuyển cứ bầu Quốc hội (1/1946).
33.
Câu 14: Theo những quy định tại hội nghị Pốt-đam, việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho
a)
Anh.
b)
B. Pháp.
c)
C. Đức.
d)
D. Mỹ.
34.
Câu 15: Trước khi Cách mạng tháng Tám nổ ra, lực lượng thân Nhật nào sau đây tồn tại ở Việt Nam?
a)
Bọn Việt Quốc và Việt Cách.
b)
B. Chính phủ kháng chiến Fulro.
c)
Chính phủ Trần Trọng Kim.
d)
D. Nhà nước Tin Lành Đề-ga.
35.
Câu 16: Tổ chức cách mạng nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi?
a)
Đảng Cộng sản Đông Dương.
b)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
Đảng Lao động Việt Nam.
d)
D. Việt Nam Quốc dân đảng.
36.
Câu 17 Hình thức đấu tranh nào sau đây không được tiến hành trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?
a)
Quân sự.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Binh vận.
d)
D. Nghị trường.
37.
Câu 18: Thời cơ của Tổng khởi nghĩa tháng Tám được xác định trong khoảng thời gian từ khi
a)
Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
b)
Mỹ tuyên chiến với Nhật đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
c)
Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
d)
Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
38.
Câu 19: Nguyên nhân nào sau đây là nhân tố quyết định dẫn tới thắng lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?
a)
Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
b)
B. Tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản.
c)
Nhật đầu hàng quân Đồng minh.
d)
D. Thắng lợi của Hồng quân Liên Xô.
39.
Câu 20: Một trong những điểm giống nhau giữa Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười Nga (1917) là gì?
a)
Đưa nhân dân lao động làm chủ đất nước. .
b)
B. Đã góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít
c)
Đã mở ra thời kỳ hiện đại trong lịch sử.
d)
D. Làm xoay chuyển lớn cục diện thế giới.
40.
Câu 1 Sự kiện nào mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai của thực dân Pháp?
a)
Pháp xả súng vào dân chúng Sài Gòn – Chợ Lớn
b)
Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ
c)
Pháp tấn công vào Nam Bộ và Nam Trung Bộ
d)
Pháp ký Hiệp ước Hoa – Pháp
41.
Câu 2 Chiến dịch nào đánh dấu bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1951 – 1953)?
a)
Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947
b)
B. Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950
c)
Chiến dịch Hòa Bình đông – xuân 1951 – 1952
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
42.
Câu 3: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương diễn ra tại đâu?
a)
Hà Nội
b)
B. Huế
c)
C. Chiến khu Việt Bắc
d)
D. Sài Gòn
43.
Câu 4: Chiến thắng nào được coi là bước ngoặt quan trọng trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954)?
a)
Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947
b)
Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950
c)
Chiến dịch Hòa Bình đông – xuân 1951 – 1952
d)
Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
44.
Câu 5: Một trong những khó khăn thử thách mà cách mạng Việt Nam phải đương đầu sau thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là
a)
các nước đế quốc bao vây, cấm vận kinh tế.
b)
những hậu quả nặng nề của chiến tranh để lại
c)
quân đội các nước Đồng minh lũ lượt kéo vào.
d)
quân Tưởng hỗ trợ cho Pháp đánh Nam Bộ.
45.
Câu 6: Khi Pháp xâm lược Nam Bộ, Đảng và Chính phủ Việt Nam đã có hành động nào sau đây?
a)
Đã tiến hành đàm phán khẩn cấp với Pháp.
b)
Tố cáo hành vi của Pháp đến Liên hợp quốc.
c)
Đưa toàn bộ quân đội vào Nam chiến đấu.
d)
Huy động cả nước để chi viện cho Nam Bộ.
46.
Câu 7: Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là
a)
đoàn kết kháng chiến.
b)
B. vườn không nhà trống.
c)
toàn dân kháng chiến.
d)
D. đánh nhanh thắng nhanh.
47.
Câu 8: Hoàn cảnh ra đời của kế hoạch quân sự Nava (1953) là
a)
Việt Nam đang gặp nhiều khó khăn.
b)
B. cuộc chiến tranh Triều Tiên bùng nổ
c)
quân Pháp thiệt hại hết sức nặng nề.
d)
D. Mỹ ép Pháp kết thúc nhanh chiến tranh.
48.
Câu 9: Trong giai đoạn một của kế hoạch Nava, Pháp tiến hành phòng ngự ở
a)
Bắc Bộ.
b)
Nam Bộ.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Trung Bộ.
49.
Câu 10: Một trong những nội dung của phương hướng tiến công chiến lược của ta trong Đông
a)
A, tập trung lực lượng.
b)
B. phân tán lực lượng.
c)
C. chiếm đất giành dân.
d)
D. đánh nhanh rút gọn
50.
Câu 11: Sau Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951), Đảng Cộng sản Đông Dương có tên gọi là
a)
Đảng Lao động Việt Nam.
b)
B. Việt Nam quốc dân đảng.
c)
An Nam Cộng sản đảng
d)
D. Đông Dương Cộng sản đảng.
51.
Câu 12: Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là
a)
sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
b)
B. viện trợ to lớn của Trung Quốc.
c)
ba nước Đông Dương đoàn kết.
d)
D. phong trào phản đối chiến tranh.
52.
Câu 13: Một trong những nguyên nhân bùng nổ của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (12-1946) là do
a)
Pháp bội ước, buộc Việt Nam đầu hàng.
b)
B. nhân dân Việt Nam quyết tâm chiến đấu.
c)
Việt Nam có được giúp đỡ của Liên Xô
d)
D. Pháp không chấp nhận ký hiệp định mới.
53.
Câu 14: Thắng lợi nào của quân và dân Việt Nam đã đánh bại chiến thuật đánh nhanh thắng nhanh của Pháp, buộc chúng phải chuyển sang đánh lâu dài?
a)
Tầm Vu (1948).
b)
B. Biên Giới (1950).
c)
Việt Bắc (1947).
d)
D. Hòa Bình (1951)
54.
Câu 15: Quân dân Việt Nam đã giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ sau thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?
a)
Tầm Vu (1948).
b)
B. Biên Giới (1950).
c)
C. Việt Bắc (1947).
d)
D. Hòa Bình (1951)
55.
Câu 16: Pháp đề ra kế hoạch Nava (1953) với mục đích chính là
a)
kết thúc chiến tranh trong danh dự.
b)
B. đưa được tù binh Pháp trở về nước,
c)
tiêu diệt hoàn toàn bộ đội Việt Nam.
d)
D. thành lập Liên bang Đông Dương.
56.
Câu 17: Một trong những mục đích của Pháp khi đưa quân tấn công lên Việt Bắc
a)
kết thúc chiến tranh trong danh dự.
b)
B. đưa được tù binh Pháp trở về nước.
c)
tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến
d)
D. thành lập Liên bang Đông Dương.
57.
Câu 18: Tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ có hạn chế nào sau đây?
a)
Chỉ có thế tiếp tế bằng đường không.
b)
B. Quá đông quân trên một địa bàn nhỏ.
c)
Các cứ điểm không bố trí vững chắc.
d)
D. Hỏa lực chi viện của Pháp rất yếu.
58.
Câu 19: Vì sao các tướng lĩnh Pháp, Mỹ nói “Điện Biên Phủ là bất khả xâm phạm”?
a)
Đây là một căn cứ quân sự lớn nhất ở châu Á.
b)
Có lực lượng đặc nhiệm Mỹ đóng chốt, chi viện.
c)
Quân đông, vũ khí hiện đại, cứ điểm kiên cố.
d)
Mỹ sẵn sàng dùng bom nguyên tử hỗ trợ Pháp.
59.
Câu 20: Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của quân và dân Việt Nam là
a)
củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
b)
B. tiêu diệt bộ phận sinh lực địch.
c)
giải phóng Tây Bắc, Trung Lào.
d)
D. để đánh bại kế hoạch bình định.
60.
Câu 1: Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành trung Đảng (1-1959) đã để lại bài học kinh nghiệm nào cho Đảng trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
a)
Sử dụng con đường đấu tranh ngoại giao giành chính quyền.
b)
Sử dụng bạo lực cách mạng giành chính quyền về tay nhân dân.
c)
Sử dụng con đường đấu tranh vũ trang giành chính quyền.
d)
Sử dụng con đường đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.
61.
Câu 2: Tháng 1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ?
a)
Chống bình định.
b)
B. Phá ấp chiến lược.
c)
Đồng khởi.
d)
D. Trừ gian diệt ác.
62.
Câu3: Kết quả lớn nhấtcủa phong trào “Đồng khởi” là gì?
a)
Phá vở từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch.
b)
Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển.
c)
Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.
d)
Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).
63.
Câu 4: Thời kì 1954-1975, phong trào nào đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
Phong trào “phá ấp chiến lược”.
b)
B. Phong trào “thi đua ấp bắc, giết giặc lập công”
c)
Phong trào Đồng khởi.
d)
D. Phong trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”
64.
Câu 5: Nội dung nào dưới đây là một trong những ưu điểm của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960)?
a)
Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc.
b)
Đề ra nhiệm vụ chiến lược cả nước và cách mạng từng miền.
c)
Đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
d)
Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
65.
Câu 10: Sau thắng lợi nào của ta, Mĩ chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?
a)
“Ấp Bắc” (2/1/1963).
b)
Hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967).
c)
Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.
d)
Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
66.
Câu 3: Nghị quyết 15 của Đảng Lao động Việt Nam (1959) đã quyết định
a)
tiến hành chiến tranh du kích, xây dựng các căn cứ địa.
b)
phát lệnh tổng khởi nghĩa tiến công trên toàn miền Nam.
c)
để nhân dân nhân miền Nam sử dụng bạo lực khởi nghĩa.
d)
phái lực lượng ra miền Bắc chở vũ khí vào Nam đánh Mỹ.
67.
Câu 5: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam?
a)
Lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
b)
Đánh bại “chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mỹ.
c)
Bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.
d)
Cách mạng miền Nam chuyển sang thế phản công.
68.
Câu 7: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là
a)
vừa kháng chiến vừa kiến quốc, xây dựng căn cứ địa.
b)
đấu tranh đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.
c)
hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương của chiến tranh.
69.
Câu 8: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò
a)
quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
b)
quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
c)
quyết định thành công của cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước.
d)
quyết định với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
70.
Câu 9: Từ năm 1961 - 1965, Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
Chiến tranh đặc biệt.
b)
B. Chiến tranh cục bộ.
c)
Chiến tranh đơn phương.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
71.
Câu 10: Âm mưu cơ bản của Mỹ trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” là
a)
dùng người Việt đánh người Việt.
b)
B. dùng chiến tranh nuôi chiến tranh.
c)
giành lại quyền chủ động đã bị mất.
d)
D. ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc.
72.
Câu 11: Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mỹ (1961 - 1965) là
a)
Núi Thành.
b)
B. Đồng Xoài.
c)
C. Vạn Tường.
d)
D. Đồng khởi.
73.
Câu 12: Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “chiến tranh cục bộ của Mỹ (1965 - 1968) là
a)
Đồng Xoài.
b)
B. Vạn Tường.
c)
C. Trung Lào.
d)
D. Bình Giã.
74.
Câu 13: Chiến thuật nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam (1965 - 1968)?
a)
Tìm diệt và bình định.
b)
B. Đánh chăc tiền chắc.
c)
Chiến tranh tổng lực.
d)
D. Bình định lấn chiếm.
75.
Câu 14: Sau thất bại của chiến lược chiến tranh cục bộ (1965 - 1968), Mỹ đã làm gì để tiếp tục thực hiện âm mưu biến miền Nam thành căn cứ quân sự, thuộc địa kiểu mới?
a)
Gây cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần ba.
b)
Tuyên bố “Mỹ hóa trở lại” chiến tranh xâm lược.
c)
Thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
Thực hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt mới.
76.
Câu 15: Thắng lợi nào sau đây chứng tỏ khả năng đánh bại chiến tranh cục bộ (1965-
a)
Đồng Xoài.
b)
B. Vạn Tường.
c)
C. Trung Lào.
d)
D. Bình Giã.
77.
Câu 16: Sau thất bại trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam, Mỹ phải “Mỹ hóa trở lại” chiến tranh có nghĩa là
a)
chống phá kế hoạch lập Liên bang Đông Dương.
b)
đã thế hiện quyết tâm đánh bại quân giải phóng.
c)
sẽ sử dụng quân đội Sài Gòn như lực lượng chính.
d)
thừa nhận sự thất bại của Việt Nam hóa chiến tranh.
78.
Câu 17: Một trong những điểm giống nhau của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh (1969-1973) và chiến lược chiến tranh cục bộ (1965-1968) mà Mỹ đã thực hiện ở miền Nam là
a)
lực lượng chiến đấu chủ yếu.
b)
B. phạm vi thực hiện chiến tranh.
c)
mục đích tiến hành chiến tranh.
d)
D. thủ đoạn mới được thực hiện.
79.
Câu 18: Chiến tranh Đặc biệt được tiến hành ở
a)
miền Nam
b)
B. Miền Bắc
c)
C. Cả Nước
d)
D. Đông Dương
80.
Câu19: Chiến tranh Đặc biệt, chiến tranh Cục bộ và Việt Nam hóa chiến tranh đều giống nhau là
a)
Đều sử dụng quân đội Mĩ là trọng yếu
b)
sử dụng quân đội Đồng Minh là trọng yếu
c)
Nhằm biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới
d)
do Mĩ chỉ huy và phương tiện chiến tranh của Mĩ
81.
Câu 20: Ấp chiến lược được xem là xương sống của chiến lược chiến tranh
a)
Chiến tranh Đơn phương
b)
Chiến tranh Đặc biệt
c)
Chiến tranh Cục bộ
d)
Việt Nam hóa chiến tranh
82.

Câu 15. Một trong những văn kiện đã nêu rõ kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

A. kế hoạch tổng thể xây dựng cộng đồng ASEAN.

b)

B. tuyên bố chung Cua-la Lăm-pơ (tại Malaxia).

.

c)

C. lộ trình xây dựng cộng đồng ASEAN (2009-2015).

d)

D. hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội

83.

Câu 1. Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Trong nội khối, những thách thức cơ bản đối với Cộng đồng ASEAN về chính trị là sự đa dạng về chế độ chính trị, tình hình chính trị ở một số nước còn phức tạp, còn tồn tại một số mâu thuẫn trong quan hệ song phương... Về kinh tế, sự chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển,... giữa các nước gây khó khăn trong hợp tác nội khối; sự tương đồng trong sản xuất một số ngành nghề cũng tạo ra sự cạnh tranh trong xuất khẩu.”

(Sách giáo khoa Lịch sử 12, bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, trang 29.)

a)

a. Các nước ASEAN có những khác biệt về chế độ chính trị.

b)

b. Tất cả các nước ASEAN đều có mâu thuẫn trong quan hệ.

c)

c. Sự chênh lệch về kinh tế gây khó khăn cho hợp tác nội khối.

d)

d. Để giải quyết khó khăn, cần nhất thể hóa về chính trị, kinh tế.

84.

Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC) nỗ lực tạo dựng môi trường hòa bình và an ninh ở khu vực thông qua việc nâng cao hợp tác chính trị - an ninh ASEAN lên tầm cao mới để các quốc gia trong khu vực sống hòa bình với nhau và với thế giới trong một môi trường bình đẳng, dân chủ, hòa hợp.

Nội dung chính của APSC bao gồm: hoạt động giữa các thành viên dựa trên các giá trị chuẩn mực chung; gắn kết, hòa bình và tự cường, có trách nhiệm chung bảo đảm an ninh toàn diện; xây dựng một khu vực năng động, quan hệ rộng mở với bên ngoài.”

(Sách giáo khoa Lịch sử 12, bộ Chân trời sáng tạo, trang 30.)

a)

a. Cộng đồng chính trị - an ninh là một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN.

b)

b. Để xây dựng APSC, các nước ASEAN tập hợp thành liên minh quân sự chung.

c)

c. Mục tiêu của APSC là tạo ra môi trường khu vực bình đẳng, dân chủ, hòa hợp.

d)

d. Hợp tác chính trị - an ninh là nội dung quan trọng nhất trong nội khối ASEAN.

85.

Câu 3. Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ hai. Chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa, làm suy yếu chủ nghĩa đế quốc. Góp phần cổ vũ các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc đứng lên đấu tranh tự giải phóng, đồng thời có ảnh hưởng đến công cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của Lào và Cam-pu-chia.”

(Sách giáo khoa Lịch sử 12, bộ Cánh diều, trang 32).

a)

a. Cách mạng tháng Tám đã góp phần đánh bại phát xít Nhật Bản.

b)

b. Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc điển hình ở châu Á.

c)

c. Cách mạng tháng Tám đã giải phóng Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

d)

d. Cách mạng tháng Tám đã cổ vũ các dân tộc thuộc địa, phụ thuộc.

86.

Câu 4. Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Cách mạng tháng Tám năm 1945 mở ra bước ngoặt lớn của dân tộc: kết thúc ách cai trị hơn 80 năm của thực dân Pháp và gần 5 năm của quân phiệt Nhật; chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ. Đưa đến sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, nhà nước công nông đầu tiên ở Đông Nam Á. Mở đầu kỷ nguyên mới: kỷ nguyên độc lập, tự do, nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất nước, giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội. Đưa Đảng Cộng sản Đông Dương từ một đảng bí mật trở thành đảng cầm quyền, chuẩn bị điều kiện tiên quyết cho những thắng lợi tiếp theo của cách mạng Việt Nam.”

(Sách giáo khoa Lịch sử 12, bộ Cánh diều, trang 32.)

a)

a. Cách mạng tháng Tám đã kết thúc chế độ thực dân và phong kiến ở Việt Nam.

b)

b. Sau Cách mạng tháng Tám, Việt Nam có hòa bình và tiến lên chú nghĩa xã hội.

.

c)

c. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là nhà nước của giai cấp công nông và nhân dân.

d)

d. Cách mạng tháng Tám đã xóa bỏ hoàn toàn những tàn tích của chế độ quản chủ

87.

Câu 5. Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Quân dân Sài Gòn - Chợ Lớn cùng quân dân Nam Bộ nhất tề đứng lên chiến đấu chống quân xâm lược bằng nhiều hình thức như: đốt cháy tàu Pháp vừa cập bến Sài Gòn, đánh phá kho tàng, dựng chướng ngại vật và chiến luỹ trên đường phố.

Trung ương Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã tán thành, kêu gọi nhân dân cả nước ủng hộ cuộc kháng chiến của nhân dân Nam Bộ. Hàng vạn thanh niên gia nhập quân đội, sung vào các đoàn quân “Nam tiến” cùng với nhân dân Nam Bộ và Nam Trung Bộ chiến đấu. Cuộc chiến đấu ở Nam Bộ đã giáng đòn đầu tiên vào âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp, tạo điều kiện để nhân dân Nam Bộ và cả nước chuẩn bị lực lượng cho cuộc kháng chiến lâu dài.”

(Sách giáo khoa Lịch sử 12,  bộ Chân trời sáng tạo, trang 39.)

a)

    a. Tư liệu nói về giai đoạn trước khi cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ.

b)

    b. “Nam Tiến” là những đoàn quân từ phía Bắc vào chiến đấu cùng nhân dân Nam Bộ.

   

c)

c. Cuộc kháng chiến ở Nam Bộ đã đánh bại âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

   

d)

d. Cuộc kháng chiến ở Nam Bộ đã mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp.

88.

   Câu 6. Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Năm tháng sẽ trôi qua, nhưng thắng lợi của nhân dân ta trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, và đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”.

(Sách giáo khoa Lịch sử 12, bộ Cánh diều, trang 51)

a)

a. Tư liệu trên nói về ý nghĩa cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân Việt Nam.

b)

b. Cuộc kháng chiến này đã chấm dứt hoàn toàn chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

c)

c. Cuộc kháng chiến chống Mỹ thắng lợi đã chấm dứt mọi cuộc chiến tranh ở Việt Nam.

d)

d. Đó là một chiến công vĩ đại, có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc.