wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KK XAY DUNG MAT DUONG -CHƯƠNG 1 , 2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Kết cấu mặt đường bao gồm:


a)

Các lớp tầng mặt


b)

Các lớp tầng mặt và các lớp tầng móng


c)

Các lớp tầng mặt, các lớp tầng móng và nền đất


d)

Các lớp tầng mặt, các lớp tầng móng, lớp đáy móng và nền đất


2.

Vật liệu để làm các lớp mặt đường gồm có:


a)

Cốt liệu và Vôi


b)

Cốt liệu và các chất liên kết


c)

Cốt liệu và Ximăng


d)

Cốt liệu và Bitum


3.

Yêu cầu đối với lớp mặt đường:


a)

Đủ cường độ và ổn định cường độ


b)

Đủ cường độ, ổn định cường độ, đạt độ bằng phẳng và độ nhám


c)

Đủ cường độ, ổn định cường độ, đạt độ bằng phẳng, độ nhám và ít bụi


d)

Đủ cường độ, ổn định cường độ, đạt độ bằng phẳng, độ nhám và ít hư hỏng


4.

Các lớp móng đườngtác dụng chính là:


a)

Đảo đảm các biến dạng của nền đường nằm trong các giới hạn cho phép


b)

Phân bố đều áp lực lên nền đất và bảo đảm các biến dạng của nền đường nằm trong các giới hạn cho phép


c)

Phân bố đều áp lực lên nền đất và chịu được các lực thẳng đứng và lực ngang


d)

Đảm bảo các biến dạng của móng đường nằm trong các giới hạn cho phép


5.

Tầng mặt đường áo đường mềm bao gồm các lớp:


a)

Lớp hao mòn, lớp bảo vệ và các lớp chịu lực


b)

Lớp hao mòn, lớp bảo vệ, các lớp chịu lực và các lớp móng


c)

Lớp hao mòn, lớp bảo vệ, các lớp chịu lực; các lớp móng và lớp đáy móng


d)

Lớp hao mòn, lớp bảo vệ, các lớp chịu lực; các lớp móng và nền đường


6.

Tầng mặt kết cấu áo đường mềm thường làm bằng vật liệu:


a)

A. Hỗ hợp vật liệu hạt với nhựa đường

b)


B. Vật liệu hạt có xử lý bề mặt bằng nhựa đường

c)


C. Cả A và C sai

d)


D. Cả A và C đúng


7.

Tầng móng kết cấu áo đường mềm thường được làm bằng vật liệu:


a)

A. Vật liệu hạt không gia cố


b)


B. Vật liệu hạt gia cố chất kết dính vô cơ

c)


C. Vật liệu hạt gia cố chất kết dính hữu cơ

d)


D. Cả A, B, C đúng


8.

Cấu tạo chung kết cấu áo đường cứng gồm:


a)

A. Tầng móng + tấm bê tông xi măng lớp mặt

b)


B. Tầng móng + lớp Bê tông nhựa trên mặt

c)


C. Tầng móng + lớp cấp phối đá dăm đen trên mặt

d)


D. Cả A, B và C đúng


9.

Hỗn hợp vật liệu thông thường để xây dựng các lớp kết cấu mặt đường bao gồm các thành phần như sau:


a)

Cốt liệu, nhũ tương và phụ gia


b)

Cốt liệu, nhựa đường và phụ gia


c)

Cốt liệu, chất liên kết và Phụ gia


d)

Cốt liệu, xi măng, phụ gia


10.

Chất liên kết trong hỗn hợp vật liệu xây dựng các lớp kết cấu áo đường bao gồm:


a)

A Chất liên kết vô cơ; Chất liên kết hữu cơ và Chất liên kết khác


b)


B. Chất liên kết vô cơ; Chất liên kết hữu cơ; Chất liên kết tự nhiên

c)


C. Chất liên kết vô cơ; Chất liên kết hữu cơ; Chất liên kết nhân tạo

d)


D. Tất cả A, B, C đúng


11.

Chất liên kết trong hỗn hợp vật liệu xây dựng các lớp kết cấu áo đường gồm:


a)

A. Vôi; Xi măng và Bitum


b)


B. Vôi; Xi măng và puzơlan


c)

C. Vôi; Xi măng và các chất liên kết rắn trong nước

d)


D. Vôi, các chất liên kết hữu cơ, các chất liên kết rắn trong nước và puzơlan


12.

Các nguyên lý sử dụng vật liệu làm mặt đường cho các lớp kết cấu áo đường bao gồm:


a)

A. Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu đá chèn đá, kiểu lát xếp, kiểu cấp phối

b)


B. Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu đá chèn đá, kiểu cấp phối, kiểu gia cố

c)


C. Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu đá chèn đá, kiểu lát xếp, kiểu cấp phối, kiểu gia cố.

d)


D. Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu đá chèn đá, kiểu cấp phối, kiểu gia cố gia cố đất để làm móng và mặt đường


13.

Lớp vật liệu đá dăm nước (hay đá dăm Macadam) làm mặt đường theo nguyên lý:


a)

A. Nguyên lý đá chèn đá

b)


B. Nguyên lý cấp phối

c)


C. Nguyên lý gia cố

d)


D. Nguyên lý kiểu lát xếp


14.

Lớp vật liệu đá dăm 4x6 kẹp đất dính làm mặt đường theo nguyên lý:


a)

Nguyên lý cấp phối

b)


Nguyên lý đá chèn đá

c)


Nguyên lý cấp phối


d)


Nguyên lý gia cố


15.

Lớp vật liệu đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng làm mặt đường theo nguyên lý:


a)

Nguyên lý đá chèn đá


b)

Nguyên lý cấp phối


c)

Nguyên lý gia cố


d)

Nguyên lý lát xếp


16.


Lớp vật liệu đá ba, đá hộc làm lớp móng hoặc gia cố rãnh thoát nước làm theo nguyên lý:


a)

Nguyên lý đá chèn đá


b)

Nguyên lý cấp phối


c)

Nguyên lý gia cố


d)

Nguyên lý lát xếp


17.

Lớp cấp phối đá dăm làm mặt đường theo nguyên lý:


a)

A. Nguyên lý đá chèn đá

b)


B. Nguyên lý cấp phối


c)


C. Nguyên lý gia cố

d)


D. Cả A và C


18.

Lớp cấp phối thiên nhiên làm mặt đường theo nguyên lý:


a)

Nguyên lý đá chèn đá


b)

Nguyên lý cấp phối


c)

Nguyên lý gia cố


d)

Nguyên lý lát xếp


19.

Lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng làm mặt đường theo nguyên lý:


a)

Nguyên lý gia cố


b)

Nguyên lý cấp phối

c)

Nguyên lý gia cố và nguyên lý cấp phối

d)

Nguyên lý lát xếp và nguyên lý gia cố

20.

Trình tự thi công các lớp kêt cấu áo đường bao gồm các công việc sau:


a)

Công tác chuẩn bị, công tác thi công lớp móng, công tác thi công lớp mặt


b)

Công tác chuẩn bị, công tác chính, công tác hoàn thiện.


c)

Công tác chuẩn bị, công tác thi công lớp móng, công tác thi công lớp mặt, công tác hoàn thiện


d)

Công tác thi công lớp móng, công tác thi công lớp mặt, công tác hoàn thiện


21.

Khi xây dựng kết cấu áo đường, hạng mục lòng đường có thể gồm có các phương án thi công như sau:


a)

Đào lòng đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.


b)

Đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.


c)

Đào lòng đường hoàn toàn, đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.


d)

Đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần


22.

Phát biểu nào sau đây không đúng:


a)

Theo nguyên lý cấp phối thì cốt liệu sẽ gồm nhiều cỡ hạt to nhỏ khác nhau, phối hợp với nhau theo một tỷ lệ nhất

định và sau khi lu lèn sẽ đạt được một độ chặt nhất định


b)

Độ chặt của hỗn hợp vật liệu sau khi lu lèn càng lớn thì cường độ của lớp vật liệu càng cao


c)

Nhược điểm chính của phương pháp làm mặt đường theo nguyên lý cấp phối là khó có thể cơ giới hoá được và khó có thể tự động hóa toàn bộ qúa trình công nghệ sản xuất vật liệu, bán thành phẩm và thi công cũng như kiểm tra và nghiệm thu chất lượng thi công các loại móng và mặt đường


d)

Mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa làm việc theo nguyên lý cấp phối


23.

Phát biểu nào sau đây không đúng:


a)

Nguyên lý gia cố đất để làm móng và mặt đường là dùng các chất liên kết, các chất phụ gia và các phương pháp lý hóa khác nhau để gia cố đất, nhằm thay đổi một cách cơ bản tính chất cơ học và cấu tạo của nó (mà trước hết là tác động nên các thành phần hạt sét), làm cho các đặc trưng cơ học của nó tốt hơn, ít thay đổi và ổn định với nước, thích hợp để làm móng và mặt đường


b)

Nguyên lý gia cố đất để làm móng và mặt đường là sử dụng vật liệu tại chỗ và có sẵn ở mọi nơi nên phương pháp gia cố đất rất thích hợp để làm mặt đường ở những nơi thiếu vật liệu đá


c)

Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu chèn móc là cốt liệu là đá dăm có kích cỡ đồng đều, được rải thành từng lớp và lu lèn chặt, trong qúa trình lu lèn chặt các hòn đá nhỏ chèn vào khe hở giữa các hòn đá lớn


d)

Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu chèn móc có ưu điểm là ít tốn công lu


24.

Mặt đường mềm sử dụng lớp móng gia cố xi măng thì:


a)

A. Dưới tác dụng của tải trọng xe chạy lớp móng chịu tác dụng ứng suất kéo uốn


b)

B. Ứng suất nén thẳng đứng truyền xuống nền đất rất nhỏ


c)

C. Cả A và B sai

d)


D. Cả A và B đúng


25.

Mặt đường mềmlớp móng bằng vật liệu hạt thì:


a)

Độ cứng của kết cấu mặt đường này phụ thuộc vào cường độ của nền đất và chiều dày của lớp móng


b)

Độ cứng của kết cấu mặt đường không phụ thuộc vào cường độ của nền đất và chiều dày của lớp móng


c)

Ứng suất nén thẳng đứng truyền xuống nền đất nhỏ hơn so lớp móng gia cố xi măng khi thiết kế cùng chiều dày


d)

Ứng suất kéo uốn lớn


26.

Mục đích của đầm nén lớp vật liệu cấp phối đá dăm là:


a)

Khí thoát ra ngoài


b)

Nước thoát ra ngoài


c)

Hạt nhỏ thoát ra ngoài


d)

Hạt mịn thoát ra ngoài


27.

Bản chất của quá trình đầm nén vật liệu là do các đặc trưng của vật liệu bị ảnh hưởng như sau:


a)

Tải trọng bên ngoài tác dụng làm cho độ chặt và modul đàn hồi vật liệu tăng lên;


b)

Tải trọng bên ngoài tác dụng, vật liệu phát sinh sóng ứng suất – biến dạng, độ chặt và modul đàn hồi vật liệu giảm
xuống;


c)

Tải trọng bên ngoài tác dụng, vật liệu phát sinh sóng ứng suất – biến dạng, độ chặt và modul đàn hồi vật liệu tăng
lên;


d)

Tải trọng bên ngoài tác dụng, vật liệu phát sinh biến dạng, độ chặt và modul đàn hồi vật liệu tăng lên.


28.

Trong quá trình đầm nén các vật liệu làm kết cấu áo đường thông thường phát sinh các loại sức cản đầm nén sau:


a)

Sức cản cấu trúc, sức cản nhớt, sức cản lăn


b)

Sức cản cấu trúc, sức cản nhớt, sức cản quán tính


c)

Sức cản quán tính, sức cản nhớt, sức cản ma sát


d)

Sức cản cấu trúc, sức cản quán tính, sức cản bề mặt


29.

Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả đầm nén vật liệu bao gồm:


a)

Áp lực đầm nén, Chiều dày lèn ép, Tốc độ đầm nén, Loại lu đầm


b)

Chiều dày lèn ép, Tốc độ đầm nén, Số lần đầm nén, Loại vật liệu


c)

Áp lực đầm nén, Chiều dày lèn ép, Tốc độ đầm nén, Số lần đầm nén


d)

Áp lực đầm nén, Chiều dày lèn ép, Tốc độ đầm nén, Số lần đầm nén, Loại vật liệu


30.

Theo lý thuyết đầm nén, độ chặt vật liệu sẽ:


a)

Tăng lên không ngừng khi tăng áp lực đầm nén


b)

Giảm xuống không ngừng khi tăng áp lực đầm nén


c)

Tăng đến giá trị cực trị khi tăng áp lực đầm nén


d)

Giảm đến giá trị cực trị khi tăng áp lực đầm nén


31.

Chọn máy lu lèn vật liệu mặt đường phải đảm bảo các nguyên tắc sau:


a)

Lớp vât liệu mặt đường phải đạt được độ chặt và cường độ cần thiết sau khi kết thúc quá trình đầm nén.


b)

Lớp vât liệu mặt đường phải đạt được độ chặt và cường độ cần thiết sau khi kết thúc quá trình đầm nén, tải trọng đầm nén không phá hỏng cấu trúc nội bộ của lớp vật liệu, kết thúc quá trình đầm nén, lớp mặt đường phải bằng phẳng, không có hiện tượng lượn sóng, không để lại vệt bánh lu và tốn ít công lu lèn nhất;


c)

Kết thúc quá trình đầm nén, lớp mặt đường phải bằng phẳng, không có hiện tượng lượn sóng, không để lại vệt bánh lu và tốn ít công lu lèn nhất;


d)

Tốn ít công lu lèn nhất.


32.

Theo thiết kế sơ đồ lu trên (hình 1) thì số lượt lu qua một điểm trên mặt cắt ngang có thể là:

a)

01 điểm, 02 điểm, 03 điểm hoặc 04 điểm.


b)

03 điểm.


c)

04 điểm


d)

05 điểm.


33.

Theo qui định kỹ thuật, khi lu lèn lớp vật liệu mặt đường trên đường thẳng thì lu sẽ chạy thứ tự từ:


a)

A. Tim sang mép

b)


B. Mép sang tim

c)


C. Chạy từ thấp lên cao


d)


D. Cả B và C


34.

Theo qui định kỹ thuật, khi lu lèn lớp vật liệu mặt đường trong đường cong thì lu sẽ chạy thứ tự từ:


a)

A. Từ lưng đường cong xuống bụng

b)


B. Từ bụng lên đến lưng đường cong

c)


C. Chạy vuông góc tim đường từ bụng lên lưng

d)


D. Cả A và C


35.

Theo qui định kỹ thuật, khi lu lèn lớp vật liệu cấp phối đá dăm thì chiều dài đoạn lu căn cứ vào các đặc điểm sau:


a)

A. Loại xe vận chuyển và Tăng đến giá trị cực trị khi tăng áp lực đầm nén

b)


B. Độ ẩm tốt nhất của vật liệu cấp phối đá dăm có thể đạt được khi lu trên đoạn này

c)


C. Chiều dài làm việc hiệu quả lu

d)


D. Cả B và C


36.

Theo qui định kỹ thuật, khi quyết định bề dày lớp vật liệu đầm nén hợp lý cần xét đến các mặt sau:


a)

A. Bề dày lèn ép không quá lớn để đảm bảo ứng suất do áp lực truyền xuống đủ để khắc phục sức cản đầm nén ở mọi
vị trí của lớp vật liệu,

b)


B. Bề dày cũng không nên nhỏ quá để đảm bảo cho tầng móng phía dưới,

c)


C. Cả B và C đúng

d)


D. Cả B và C sai


37.

Trong giai đoạn đầu, khi vật liệu mới rải, nên dùng lu:


a)

A. Lu nặng

b)


B. Lu nhẹ

c)


C. Lu vừa

d)


D. Cả A và C


38.

Trong giai đoạn đầu, khi vật liệu mới rải, nên dùng lutốc độ lu hướng dẫn kỹ thuật như sau:


a)

Lu nặng và lu nhanh


b)

Lu nhẹ và lu chậm


c)

Lu vừa và lu nhanh


d)

Lu nhẹ và lu nhanh


39.

Chất lượng đầm nén được đánh giá bằng cách xác định các chỉ tiêu:


a)

A. Modul đàn hồi lớp vật liệu lu lèn hoặc độ chặt lớp vật liệu

b)


B. Độ ẩm tốt nhất

c)


C. Đo độ bằng phẳng

d)


D. Cả B và C


40.

Thiết kế sơ đồ lu lèn cho các phương tiện đầm nén cần đảm bảo các nguyên tắc sau:


a)

Số lần đầm nén phải đảm bảo đồng đều đối với tất cả mọi điểm trên trên mặt đường, mặt đường phải bằng phẳng, đạt được mui luyện yêu cầu sau khi lu lèn


b)

Phải bố trí đầm nén sao cho tạo điều kiện tăng nhanh hiệu quả đầm nén, Số lần đầm nén theo khối lượng vật liệu đoạn lu và đạt yêu cầu công lu lèn


c)

Số lần đầm nén phải đảm bảo đồng đều đối với tất cả mọi điểm trên trên mặt đường


d)

Số lần đầm nén theo khối lượng vật liệu đoạn lu