NEW
Font size
Worksheetstin hoc can ban 2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Thiết bị nào thực hiện việc kiểm soát luồng thông tin giữa mạng bên trong (Intranet) và mạng Internet?
A. Điểm truy cập không dây
B. Tường lửa
C. Router
D. Switch
Câu 2: Chọn câu thích hợp để phân biệt phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành
A. Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành để thực thi
B. Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để có thể thực thi
C. Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để thực thi
D. Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để thực thi
Câu 3: Virus máy tính có khả năng
A. Lây lan qua máy quét
B. Tự sao chép để lây nhiễm
C. Lây lan qua màn hình
D. Lây lan qua nguồn điện dùng chung
Câu 4: Trong Windows, để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng:
A. Control Windows
B. Control Panel
C. Control System
D. Control Desktop
Câu 5: Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím:
A. Ctrl+Del
B. Cả 3 câu đều sai
C. Alt+De
D. Shift+Del
Câu 6: Muốn thoát khỏi Word, ta vào menu:
A. Home →→ Close
B. Insert → Close
C. Window →→ Close
D. File → Close
Câu 7: Word 2016 có phần đuôi mở rộng là:
A. *.doc
B. *.docx
C. *.pdf
D. *.mdb
Câu 8: Công dụng của tổ hợp phím Alt + Tab là:
A. Chuyển qua lại giữa các cửa sổ làm việc
B. Chuyển ngay về cửa sổ đầu tiên đã mở
C. Đóng nhanh file đang làm việc
D. Xóa các file word cũ trước đó
Câu 9: Để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, ta chọn đoạn văn đó, sau đó:
A. Chọn menu lệnh Clipboard - Copy
B. Nhấn tổ hợp Ctrl+C
C. Nhấn tổ hợp Alt + Tab
D. Cả 3 câu A, B, C trên đều đúng
Câu 10: Trong Word, tương ứng với các tổ hợp phím:
A. Ctrl + L, Ctrl + C, Ctrl + R, Ctrl + J
B. Ctrl + L, Ctrl + E, Ctrl + R, Ctrl + J
C. Ctrl + L, Ctrl + E, Ctrl + R, Ctrl + B
D. Ctrl + L, Ctrl + C, Ctrl + R, Ctrl + B
Câu 11: Trong Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ là chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta bấm phím:
A. Insert
B. Tab
C. Del
D. CapsLock
Câu 12: Trong Word, chọn thao tác đúng chèn thêm cột trong bảng:
A. Chọn số cột cần chèn, click chuột phải chọn Insert, chọn Insert Above
B. Chọn số cột cần chèn, click chuột phải chọn Insert, chọn Insert Below
C. Chọn số cột cần chèn, vào menu Layout, chọn Insert Left hoặc Insert Right
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 13: Để chèn hộp văn bản (Text box) ta vào menu:
A. Insert →→→ Text box
B. References →→ Text box
C. Review →→→ Text box
D.Convert To → Text box
Câu 14: Chọn thao tác đúng để chèn một chú thích cuối tài liệu
A. Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn chú thích, vào menu References — Insert Footnode
B. Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn chú thích, vào menu References — Insert Endnode
C. Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn chú thích, vào menu Insert → Footnode
D. Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn chú thích, vào menu Insert → Endnode
Câu 15: Để chèn tiêu đề đầu trang (Header) ta thực hiện:
A. Vào menu Insert Header, click kiểu Blank trong danh sách Build-in
B. Click vào vùng Header trên tài liệu, chọn Edit Header
C. R_click vào vùng Header, chọn Edit Footer
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 16: Trong Word, nếu đang là ô cuối của hàng, khi bấm phím Tab, Word sẽ:
A. Tạo bảng mới
B. Tạo dòng mới
C. Tạo cột mới
D. Tạo ô mới
Câu 17: Trong Word, thao tác đúng để chọn khổ giấy A4 là:
A. Vào menu Home, chọn lệnh Paper, chọn khổ giấy A4
B. Vào menu References, chọn lệnh size, chọn khổ giấy A4
C. Vào menu Page Layout, chọn lệnh Paper, chọn khổ giấy A4
D. Vào menu Page Layout, chọn lệnh size, chọn khổ giấy A4
Câu 18: Để thoát khỏi Excel, ta chọn lệnh
A. Click vào nút Close [X] trên cửa sổ Excel
B. Chọn lệnh File — Close
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
D. Cả ba câu A, B, C đúng
Câu 19: Một tập tin Excel có tối đa bao nhiêu Sheet
A. Tối đa 255 sheet
B. Không giới hạn số sheet
C. Tối đa 256 sheet
D. Không giới hạn số sheet mà chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ khả dụng trong hệ thống.
Câu 20: Các địa chỉ A2, $A2, $A$2, A$2 thuộc loại địa chỉ nào
A, Địa chỉ tương đối
B. Địa chỉ bán tuyện đối
C. Địa chỉ tuyệt đối
D. Cả ba câu A, B, C đúng
Câu 21: Để ẩn/ hiện hàng hoặc cột ta thực hiện
A. File →→ Format →→ Hide & Unhide
B. Home →→→ Format →→ Hide & Unhide
C. Insert →→→ Format →→ Hide & Unhide
D. View →→ Format →→ Hide & Unhide
Câu 22: Cho biết kết quả của hàm =AND(5>2,8<9,0R(5<1,3>2))
A. True
B. False
C. #Name?
D. #Value!
A. Câu 23: Trong MS Excel 2016, thành phần thứ 3 trong hàm VLOOKUP là gì?
A. Bảng dò
B. Bảng trị dò
C. Cột tham chiếu để lấy kết quả
D. Dòng tham chiếu để lấy kết quả
Câu 24: Biểu thức sau cho giá trị là gì? =AND( 5>4, 6<9, OR (2<1,3>2))
A. True
B. False
C. #Name?
D. # Value!
Câu 25: Trong Excel, ta có AND, OR, NOT là
A. Toán tử
B. Hàm Logic
C. Quan hệ về Logic
D. Tất cả đều sai
Câu 26: Chức năng đầy đủ của phần mềm bảng tính:
A. Nhập, cập nhật, biên tập dữ liệu, áp dụng các phép tính, công thức, các hàm lên dữ liệu, xây dựng biểu đồ, in kết quả, trao đổi với các ứng dụng khác
B. Áp dụng các phép tính, công thức, các hàm lên dữ liệu, xây dựng biểu đồ, in kết quả
C. Nhập, cập nhật, biên tập dữ liệu, áp dụng các phép tính, công thức, các hàm lên dữ liệu, xây dựng biểu đồ
D. Soạn thảo văn bản, áp dụng các phép tính, công thức, xây dựng biểu đồ, in kết quả, trao đổi với các ứng dụng khác
Câu 27: Muốn nhập dữ liệu số với những con số 0 phía trước mỗi số, ví dụ 0123 hay 00567, ta thực hiện
A. Nhập dấu nháy kép (") trước khi nhập số
B. Home →→ Format Cells →→ Number → Text
C. Nhập dấu nháy đơn () trước khi nhập số
D. Cả hai câu B, C đúng
Câu 28: Để chọn cả cột trong Excel nhấn tổ hợp phím
A. Ctrl + C
B. Ctrl + phím mũi tên
C. Ctrl + J
D. Ctrl + Space bar
Câu 29: Để đóng (tắt) một số bảng tính (workbook) đang mở mà không đóng chương trình MS Excel, bạn sử dụng cách nào trong số các cách dưới đây?
A. Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Close
B. Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Exit
C. Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Quit
D. Nhấn chuột vào biểu tượng đóng (x) ở góc phải trên cùng của cửa sổ. [<br>]
Câu 30: Thao tác chọn File — Open trong powerpoint 2016 là để:
A. Mở một presentation đã có trên đĩa
B. Tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn
C. Lưu lại presentation đang thiết kế
D. Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác
Câu 31: Trong powerpoint 2016 khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện thao tác chọn Insert →New Slide là để
A. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
C. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
D. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng Trong powerpoint 2016 để tùy chọn cho phép thực hiện trình diễn ở chế độ
A. Câu 32: toàn màn hình.
A. Slide Show →→ Set Up Slide Show →Presented by a speaker (full screen)
B. Slide Show →→ Set Up Slide Show → Browsed by an individual (window)
C. Slide Show → Set Up Slide Show → Browsed at a kiosk (full screen)
D. Slide Show →→ Set Up Slide Show→ Loop continuously until 'Esc'
Câu 33: Trong Powerpoint 2016, để chèn slide mới vào trình diễn ta có thể sử dụng phím tắt
A. CTRL + O
B. CTRL + N
C. SHIFT + M
D. SHIFT + M
Câu 34: Trong powerpoint 2016 để tạo công thức toán học vào slide hiện hành ta thực hiện
A. Chọn Insert — Equation
B. Chọn View — Equation
C. Chọn Insert— Option
D. Chọn Slide Show →→ Equation
A. Chọn Insert — Equation
B. Chọn View — Equation
C. Chọn Insert— Option
D. Chọn Slide Show →→ Equation
A. Câu 35: Trong Powerpoint 2016, để xoá slide ta dùng tổ hợp phím:
A. ALT+I+D
B. ALT+E+F
C. ALT+E+D
D. ALT+W+P
Câu 36: Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) trong powerpoint 2016 sẽ cho phép người dùng liên kết đến:
A. Chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo
B. Chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo
C. Chỉ các trang Web có trên mạng
D. Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web
Câu 37: Trong powerpoint 2016 muốn chèn một slide của tập khác vào tệp hiện tại, ta nhấn vào trình đơn Home và chọn:
A. Reuse Slides chọn slide từ tập tin muốn chèn
B. New slide, chọn slide từ tập tin muốn chèn
C. Duplicate slide, chọn slide từ tập tin muốn chèn
D. Hyperlinks, chọn slide từ tập tin muốn chèn
A. Câu 38: Để tránh tình trạng bị mất mật khẩu của email khi truy cập internet:
A. Đổi mật khẩu thường xuyên
B. Đổi mật khẩu thường xuyên, mật khẩu đủ mạnh có cả số và chữ(viết hoa và viết thường), khi không sử dụng hãy đăng xuất. Tạo 1 địa chỉ email khác để trình duyệt tự động gửi mail khi ai đó đổi mật khẩu.
C. Chỉ cần đổi mật khẩu và viết hoa mật khẩu là đủ
D. Chỉ cần đăng xuất khi không sử dụng email
Câu 39: Cách bảo mật website:
A. Sử dụng mật khẩu mạnh và tăng cường mức độ bảo mật của máy chủ
B. Liên tục cập nhật và tạo các bản sao lưu
C. Quét tập tin thường xuyên và quan tâm đến bảo mật máy tính
D. Cả A, B, C
Câu 40: Chi tiết trang chủ www.tdu.edu.vn :
A.WWW là world wide web
B. tdu là viết tắt Tay Do University
C. edu là tổ chức giáo dục và vn là quốc gia Việt Nam
D. Cả A, B, C
