Font size
WorksheetsKhánh HSK2
Total questions: 60
Worksheet time: 29mins
" 旅游" có nghĩa là gì ?
đi học
đi du lịch
cắm trại
đi viện bảo tàng
“ 运动” có nghĩa là gì ?
tập thể dục, vận động
chạy bộ
đi bộ
đạp xe đạp
" 猫 ” là con vật gì
con chó
con hổ
con lợn
con mèo
" 觉得 ”
cảm thấy/ nghĩ rằng
nhìn thấy
nghe thấy
nhìn thấy
我觉得九月去北京旅游是——好。
才
最
没
交
“ 踢足球” có nghĩa là gì?
đi xe đạp
vận động, chơi thể thao
đá bóng
chơi bóng rổ
" 一起 ”
cùng nhau( làm một việc gì)
đi cùng
đồng hành
cảm thấy
“什么时候?”
cái gì, cái gì vậy
khi nào, vào lúc nào
ở đâu, ở chỗ nào
như thế nào
" 桌子 “
cái ghế
cái bàn
cái quạt
cái bút
" 椅子 ”
cái ghế
cái bàn
con mèo
du lịch
“眼睛” 在越南语是什么意思?
cái mũi
cái tai
đôi mắt
chân
" 新“
mới
cũ
đẹp
sạch sẽ
懂 dǒng
Hiểu
Biết
Thích
Hỏng
完 wán
Chơi
Xong
Vui
Đơn vị tiền
Chìa khóa
(a)
Bắt đầu /kāishǐ/
始终
开门
结束
开始
跳舞 Nhảy múa
tiāowù
fēicháng
tiàowǔ
tiāowú
非常 fēicháng
Phi trường
Xấu xa
Thích hợp
Cực kỳ
Vấn đề, câu hỏi /wèntí/
(a)
Đi làm
(a)
从…到…
Từ...đến...
Bởi...nên...
Mặc dù...nhưng...
Ngoài...còn...
Hoan nghênh
(a)
Hát
歌手
唱歌
哥哥
rẻ
便利
顺便
便宜
Bên phải
右边
左边
Năm ngoái
去年
今年
年年
Nam giới
女
男
孩子
Đặt một câu với cấu trúc câu:
A 比 B + tính từ
Đặt một câu với cấu trúc câu:
Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Viết lại câu sau đây sang tiếng trung:
Chị gái tôi không cao bằng tôi
Viết lại câu sau đây sang tiếng trung:
Tôi thích uống trà sữa hơn mẹ tôi
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
苹果比西瓜.......
便宜
大
蓝色
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
天气不太好,我觉得.......要下雨了
不能
能
可能
Lựa chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau:
这两天怎么没看见小李呢?
她可能去旅游了
她不去旅游
她喜欢吃水果
Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:
外面
里面
旁边
外边
Lượng từ của "衣服" (quần áo) là gì?
件
条
把
只
A:今天你去不去打球?
B:____________________。
我喜欢打球。
我不喜欢打球。
今天我不去。
明天我和小刚去打球。
考试
学习
预习
复习
Phiên âm của từ “咖啡” là gì?
kāfēi
kāfèi
cāfēi
kàfèi
A:你身体怎么样?
B:_______________。
明天我有考试。
很贵。
还好。
有点儿大。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你身体不好, (a) 在家休息吧。
这件衣服______不错,就是有点儿大。
都
还
不
太
Sắp xếp câu sau:
对/身体/好/运动/很/。
(a)
Đặt từ "以后" vào ô trống thích hợp:
(A) 你 (B) 回家 (C) 记得给我打电话 (D)。
A
B
C
D
我们一起______晚饭,你做鱼,我做菜。
准备
学习
就
吃
意思 (yìsi) có nghĩa là gì?
Ý nghĩa
Ý tưởng
Ý kiến
A:小刚,你喝咖啡吗?
B:_____________________。
不喝了,我已经喝两杯了。
我每天喝一杯咖啡。
昨天我喝了三百咖啡。
你少喝一点儿吧,喝多了对身体不好。
问:他的身体不太好。
对 True
错 False
昨天的考试读和写不太好。
问:他在想昨天的考试呢。
True
False
Not given
Thời tiết hôm nay thật đẹp.
今天天气______好!
比较
很
真
不
"红色" là màu gì?
Màu đỏ
Màu hồng
"Việt Nam" tiếng trung là gì?
越南yuènán
越语Yuèyǔ
汉语Hànyǔ
越南语yuènán yǔ
这是什么?
牛奶niúnǎi
咖啡kāfēi
酒Jiǔ
啤酒píjiǔ
“英语不太难” nghĩa là gì
Tiếng Anh rất khó
Tiếng anh quá khó
Tiếng Anh không quá khó
Tiếng anh không khó
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guórén?
我23岁
Wǒ 23 suì
我是越南人
wǒ shì yuènán rén
汉语很难
Hànyǔ hěn nán
我很忙
wǒ hěn máng
你今年多大了?
Nǐ jīnnián duōdà le?
我很忙
Wǒ hěn máng
工作
gōngzuò
学习
xuéxí
我23岁
Wǒ 23 suì
这是什么?
银行
Yínháng
学校
xuéxiào
家
jiā
邮局
yóujú
Thứ 6 tiếng trung là gì?
星期六
星期八
星期五
星期七
Dịch câu sau: 最近你工作忙吗?
Zuìjìn nǐ gōngzuò máng ma?
Bạn dạo này khỏe không?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
Dạo này công việc của bạn bận không?
Công việc của bạn là gì?
Dịch câu sau: Tôi đi ngân hàng rút tiền
我去邮局取钱
Wǒ qù yóujú qǔ qián
我去学校
Wǒ qù xuéxiào
我去银行取钱
Wǒ qù yínháng qǔ qián
我去银行寄信
Wǒ qù yínháng jì xìn
