wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khánh HSK2

Total questions: 60

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

" 旅游" có nghĩa là gì ?

a)

đi học

b)

đi du lịch

c)

cắm trại

d)

đi viện bảo tàng

2.

“ 运动” có nghĩa là gì ?

a)

tập thể dục, vận động

b)

chạy bộ

c)

đi bộ

d)

đạp xe đạp

3.

" 猫 ” là con vật gì

a)

con chó

b)

con hổ

c)

con lợn

d)

con mèo

4.

" 觉得 ”

a)

cảm thấy/ nghĩ rằng

b)

nhìn thấy

c)

nghe thấy

d)

nhìn thấy

5.

我觉得九月去北京旅游是——好。

a)

b)

c)

d)

6.

“ 踢足球” có nghĩa là gì?

a)

đi xe đạp

b)

vận động, chơi thể thao

c)

đá bóng

d)

chơi bóng rổ

7.

" 一起 ”

a)

cùng nhau( làm một việc gì)

b)

đi cùng

c)

đồng hành

d)

cảm thấy

8.

“什么时候?”

a)

cái gì, cái gì vậy

b)

khi nào, vào lúc nào

c)

ở đâu, ở chỗ nào

d)

như thế nào

9.

" 桌子 “

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

cái quạt

d)

cái bút

10.

" 椅子 ”

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

con mèo

d)

du lịch

11.

“眼睛” 在越南语是什么意思?

a)

cái mũi

b)

cái tai

c)

đôi mắt

d)

chân

12.

" 新“

a)

mới

b)

c)

đẹp

d)

sạch sẽ

13.

懂 dǒng

a)

Hiểu

b)

Biết

c)

Thích

d)

Hỏng

14.

完 wán

a)

Chơi

b)

Xong

c)

Vui

d)

Đơn vị tiền

15.

Chìa khóa

(a)  

16.

Bắt đầu /kāishǐ/

a)

始终

b)

开门

c)

结束

d)

开始

17.

跳舞 Nhảy múa

a)

tiāowù

b)

fēicháng

c)

tiàowǔ

d)

tiāowú

18.

非常 fēicháng

a)

Phi trường

b)

Xấu xa

c)

Thích hợp

d)

Cực kỳ

19.

Vấn đề, câu hỏi /wèntí/

(a)  

20.

Đi làm

(a)  

21.

从…到…

a)

Từ...đến...

b)

Bởi...nên...

c)

Mặc dù...nhưng...

d)

Ngoài...còn...

22.

Hoan nghênh

(a)  

23.

Hát

a)

歌手

b)

唱歌

c)

哥哥

24.

rẻ

a)

便利

b)

顺便

c)

便宜

25.

Bên phải

a)

右边

b)

左边

26.

Năm ngoái

a)

去年

b)

今年

c)

年年

27.

Nam giới

a)

b)

c)

孩子

28.

Đặt một câu với cấu trúc câu:

A 比 B + tính từ

4 lines
29.

Đặt một câu với cấu trúc câu:

Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

4 lines
30.

Viết lại câu sau đây sang tiếng trung:

Chị gái tôi không cao bằng tôi

4 lines
31.

Viết lại câu sau đây sang tiếng trung:

Tôi thích uống trà sữa hơn mẹ tôi

4 lines
32.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

苹果比西瓜.......

a)

便宜

b)

c)

蓝色

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

天气不太好,我觉得.......要下雨了

a)

不能

b)

c)

可能

34.

Lựa chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau:

这两天怎么没看见小李呢?

a)

她可能去旅游了

b)

她不去旅游

c)

她喜欢吃水果

35.

Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:

a)

外面

b)

里面

c)

旁边

d)

外边

36.

Lượng từ của "衣服" (quần áo) là gì?

a)

b)

c)

d)

37.

A:今天你去不去打球?

B:____________________。

a)

我喜欢打球。

b)

我不喜欢打球。

c)

今天我不去。

d)

明天我和小刚去打球。

38.
a)

考试

b)

学习

c)

预习

d)

复习

39.

Phiên âm của từ “咖啡” là gì?

a)

kāfēi

b)

kāfèi

c)

cāfēi

d)

kàfèi

40.

A:你身体怎么样?

B:_______________。

a)

明天我有考试。

b)

很贵。

c)

还好。

d)

有点儿大。

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你身体不好, (a)   在家休息吧。

42.

这件衣服______不错,就是有点儿大。

a)

b)

c)

d)

43.

Sắp xếp câu sau:

对/身体/好/运动/很/。

(a)  

44.

Đặt từ "以后" vào ô trống thích hợp:

(A) 你 (B) 回家 (C) 记得给我打电话 (D)。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

我们一起______晚饭,你做鱼,我做菜。

a)

准备

b)

学习

c)

d)

46.

意思 (yìsi) có nghĩa là gì?

a)

Ý nghĩa

b)

Ý tưởng

c)

Ý kiến

47.

A:小刚,你喝咖啡吗?

B:_____________________。

a)

不喝了,我已经喝两杯了。

b)

我每天喝一杯咖啡。

c)

昨天我喝了三百咖啡。

48.

你少喝一点儿吧,喝多了对身体不好。

问:他的身体不太好。

a)

对 True

b)

错 False

49.

昨天的考试读和写不太好。

问:他在想昨天的考试呢。

a)

True

b)

False

c)

Not given

50.

Thời tiết hôm nay thật đẹp.

今天天气______好!

a)

比较

b)

c)

d)

51.

"红色" là màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu hồng

52.

"Việt Nam" tiếng trung là gì?

a)

越南yuènán

b)

越语Yuèyǔ

c)

汉语Hànyǔ

d)

越南语yuènán yǔ

53.

这是什么?

a)

牛奶niúnǎi

b)

咖啡kāfēi

c)

酒Jiǔ

d)

啤酒píjiǔ

54.

“英语不太难” nghĩa là gì

a)

Tiếng Anh rất khó

b)

Tiếng anh quá khó

c)

Tiếng Anh không quá khó

d)

Tiếng anh không khó

55.

你是哪国人?

nǐ shì nǎ guórén?

a)

我23岁

Wǒ 23 suì

b)

我是越南人

wǒ shì yuènán rén

c)

汉语很难

Hànyǔ hěn nán

d)

我很忙

wǒ hěn máng

56.

你今年多大了?

Nǐ jīnnián duōdà le?

a)

我很忙

Wǒ hěn máng

b)

工作

gōngzuò

c)

学习

xuéxí

d)

我23岁

Wǒ 23 suì

57.

这是什么?

a)

银行

Yínháng

b)

学校

xuéxiào

c)

jiā

d)

邮局

yóujú

58.

Thứ 6 tiếng trung là gì?

a)

星期六

b)

星期八

c)

星期五

d)

星期七

59.

Dịch câu sau: 最近你工作忙吗?

Zuìjìn nǐ gōngzuò máng ma?

a)

Bạn dạo này khỏe không?

b)

Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

c)

Dạo này công việc của bạn bận không?

d)

Công việc của bạn là gì?

60.

Dịch câu sau: Tôi đi ngân hàng rút tiền

a)

我去邮局取钱

Wǒ qù yóujú qǔ qián

b)

我去学校

Wǒ qù xuéxiào

c)

我去银行取钱

Wǒ qù yínháng qǔ qián

d)

我去银行寄信

Wǒ qù yínháng jì xìn