wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỘC THI TRỰC TUYẾN TÌM HIỂU ĐẤT NƯỚC SAU SÁP NHẬP

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, kể từ ngày có hiệu lực, cả nước còn bao nhiêu đơn vị hành chính cấp tỉnh?

a)
  1. 63

b)

58

c)
  1. 34

d)
  1. 44

2.

Nghị quyết 202/2025/QH15 được Quốc hội thông qua vào ngày nào?


a)
  1. 10/06/2025

b)
  1. 12/06/2025

c)
  1. 01/07/2025

d)
  1. 15/08/2025

3.

Nghị quyết 202/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày nào?


a)
  1. 01/01/2026

b)
  1. 01/07/2025

c)
  1. 12/08/2025

d)
  1. 12/06/2025

4.

Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, có bao nhiêu tỉnh và bao nhiêu thành phố trực thuộc trung ương?


a)
  1. 27 tỉnh & 6 thành phố

b)
  1. 28 tỉnh & 6 thành phố

c)
  1. 28 tỉnh & 8 thành phố

d)
  1. 29 tỉnh & 6 thành phố

5.

Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, có bao nhiêu tỉnh và bao nhiêu thành phố hình thành sau sắp xếp?


a)
  1. 16 tỉnh & 5 thành phố

b)

17 tỉnh & 3 thành phố

c)

19 tỉnh & 4 thành phố

d)
  1. 18 tỉnh & 6 thành phố

6.

Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, có bao nhiêu tỉnh, thành phố KHÔNG thực hiện sắp xếp, sát nhập?


a)
  1. 10 tỉnh 

b)
  1. 11 tỉnh

c)
  1. 14 tỉnh

d)
  1. 16 tỉnh

7.

Việc sắp xếp cấp tỉnh năm 2025 nhằm hỗ trợ mô hình chính quyền địa phương nào?


a)
  1. Chính quyền 3 cấp (tỉnh – huyện – xã)

b)
  1. Chính quyền 2 cấp (tỉnh – xã)

c)
  1. Chính quyền 4 cấp (tỉnh – huyện – xã – khóm)

d)
  1. Không thay đổi mô hình

8.

Trong công văn của Bộ Nội vụ Việt Nam, việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 còn nhằm mục tiêu “ là xây dựng Chính quyền theo hướng gần dân, sát dân, phục vụ nhân dân tốt hơn; đồng thời, mở ra cục diện mới trong phát triển đất nước với tầm nhìn lâu dài, ít nhất là cho … năm tới”. Điền vào “...”.


a)
  1. 100

b)
  1. 75

c)
  1. 20

d)
  1. 80

9.

Việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh đã được quyết định bởi cơ quan nào?


a)
  1. Chính phủ

b)
  1. Bộ Nội vụ

c)
  1. Ủy ban Thường vụ

d)
  1. Quốc hội

10.

Theo nguồn báo chí, “từ ngày 01/07/2025, mô hình chính quyền địa phương 2 cấp … đã chính thức vận hành ở tất cả địa phương”. Đây là thông báo của:

a)
  1. Bộ Tài chính

b)
  1. Chính phủ

c)
  1. Bộ Tư pháp

d)
  1. Bộ Nội vụ

11.

Một trong những thách thức khi thực hiện sắp xếp tỉnh là:


a)
  1. Dân số giảm nhanh

b)
  1. Điều chỉnh cơ sở hạ tầng và quản lý tài nguyên phức tạp

c)
  1. Tăng số lượng huyện

d)
  1. Tách tỉnh ra nhiều vùng nhỏ

12.

Tỉnh Tuyên Quang mới có diện tích tự nhiên bao nhiêu?

a)
  1. 12.500 km²

b)
  1. 13.795,50 km²

c)
  1. 14.200 km²

d)
  1. 15.100 km²

13.

Tỉnh mới Hưng Yên được hình thành từ tỉnh Hưng Yên và tỉnh nào?

a)
  1. Thái Bình

b)
  1. Hà Nam

c)
  1. Lạng Sơn

d)
  1. Hải Dương

14.

Thành phố Hải Phòng mới sau sắp xếp được hình thành từ tỉnh/thành nào?


a)
  1. Hải Phòng – Quảng Ninh

b)
  1. Hải Phòng – Thái Bình

c)
  1. Hải Phòng – Hải Dương

d)
  1. Hải Dương – Quảng Ninh

15.

Ba tỉnh Hà Nam – Nam Định – Ninh Bình sau sắp xếp mang tên tỉnh nào?


a)
  1. Hà Nam

b)
  1. Nam Định

c)
  1. Ninh Bình

d)
  1. Hà Nam – Ninh

16.

Tỉnh Phú Thọ mới sau sắp xếp được hình thành từ bao nhiêu tỉnh?

a)
  1. 2 (Vĩnh Phúc, Phú Thọ)

b)
  1. 3 (Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Phú Thọ)

c)
  1. 4 (Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Phú Thọ, Lào Cai)

d)
  1. 5 (Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Phú Thọ, Lào Cai, Ninh Bình)

17.

Tỉnh Gia Lai mới sau sắp xếp được hình thành từ:

a)
  1. Gia Lai – Kon Tum

b)
  1. Gia Lai – Đắk Lắk

c)
  1. Bình Định – Gia Lai

d)
  1. Gia Lai – Phú Yên

18.

Ba đơn vị: TP.HCM – Bà Rịa Vũng Tàu – Bình Dương hợp thành:


a)
  1. Tỉnh Sài Gòn

b)
  1. Thành phố Hồ Chí Minh

c)
  1. Đông Nam Bộ

d)
  1. Thành phố Thủ Đức

19.

Tỉnh Tây Ninh mới sau sắp xếp được hình thành từ tỉnh/thành nào?

a)
  1. Long An – Tây Ninh

b)
  1. Tiền Giang – Long An – Tây Ninh

c)
  1. Đồng Tháp – Tây Ninh

d)
  1. Trà Vinh – Tây Ninh

20.

Tỉnh Vĩnh Long mới sau sắp xếp được hình thành từ bao nhiêu tỉnh?

a)
  1. 1 (Vĩnh Long)

b)
  1. 2 (Vĩnh Long, Trà Vinh)

c)
  1. 3 (Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long)

d)
  1. 4 (Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cần Thơ)

21.

Tỉnh Tuyên Quang mới (Hà Giang + Tuyên Quang) tiếp giáp với quốc gia nào?

a)
  1. Lào

b)
  1. Trung Quốc

c)
  1. Campuchia

d)
  1. Thái Lan

22.

Tỉnh Lào Cai mới (Yên Bái + Lào Cai) KHÔNG tiếp giáp tỉnh nào sau đây?

a)
  1. Phú Thọ

b)
  1. Sơn La

c)
  1. Lai Châu

d)
  1. Cao Bằng

23.

Tỉnh Thái Nguyên mới tiếp giáp với bao nhiêu tỉnh/thành khác?

a)
  1. 4

b)
  1. 5

c)
  1. 6

d)
  1. 7

24.

Thành phố Đà Nẵng mới (Đà Nẵng + Quảng Nam) tiếp giáp tỉnh nào sau đây về phía Nam?

a)
  1. Gia Lai

b)
  1. Kon Tum

c)
  1. Quảng Ngãi

d)
  1. Khánh Hòa

25.

Tỉnh An Giang mới (Kiên Giang + An Giang) KHÔNG tiếp giáp tỉnh nào sau đây?

a)
  1. Sóc Trăng

b)
  1. Cà Mau

c)
  1. Đồng Tháp

d)
  1. Cần Thơ

26.

Đơn vị nào sau đây là thành phố trực thuộc trung ương KHÔNG thực hiện sáp nhập?

a)
  1. Hải Phòng

b)
  1. Hà Nội

c)
  1. Cần Thơ

d)
  1. Đà Nẵng

27.

Tỉnh nào thuộc danh sách không sáp nhập và nằm ở khu vực Tây Bắc?

a)
  1. Sơn La

b)
  1. Cao Bằng

c)
  1. Hà Tĩnh

d)
  1. Thanh Hóa

28.

Tỉnh nào sau đây thuộc khu vực Bắc Trung Bộ và không sáp nhập?

a)
  1. Nghệ An

b)
  1. Quảng Bình

c)
  1. Quảng Trị

d)
  1. Khánh Hòa

29.

Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh/thành phố nào có diện tích tự nhiên là 12.737,18 km², quy mô dân số là 4.491.408 người?

a)
  1. Bình Phước

b)
  1. Thành phố Hồ Chí Minh

c)
  1. Lạng Sơn

d)
  1. Đồng Nai

30.

Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Bắc Ninh mới (Bắc Giang + Bắc Ninh) có diện tích tự nhiên và quy mô dân số bao nhiêu?

a)
  1. 3.194,72 km² và 4.664.124 người

b)
  1. 3.942,62 km² và 4.412.264 người

c)
  1. 4.718,60 km² và 3.619.433 người

d)
  1. 4.720,60 km² và 3.620.433 người

31.

Theo Nghị quyết 81/2023/QH15, quy hoạch tổng thể quốc gia phân chia Việt Nam thành bao nhiêu vùng kinh tế-xã hội chính?

a)
  1. 4

b)
  1. 5

c)
  1. 6

d)
  1. 8

32.

Trong kịch bản sau sáp nhập còn 34 tỉnh/thành, vùng Đông Nam Bộ tiếp tục được định hướng phát triển mạnh về:

a)
  1. Nông nghiệp tự cung

b)
  1. Công nghệ cao, logistics, dịch vụ tài chính và đô thị hóa năng động

c)
  1. Lâm nghiệp và khai khoáng

d)
  1. Chăn nuôi quy mô nhỏ

33.

Một hệ quả mong muốn của sắp xếp còn 34 tỉnh/thành là:

a)
  1. Phân tán nhỏ các vùng kinh tế, giảm quy mô vùng

b)
  1. Tăng khả năng quy hoạch tổng thể vùng, tối ưu hoá nguồn lực để phát triển các trung tâm công nghiệp và logistics

c)
  1. Loại bỏ vai trò cảng biển trong phát triển vùng

d)
  1. Giảm liên kết vùng

34.

Báo cáo/ họp báo Chính phủ tháng 8/2025 nhấn mạnh yếu tố nào hỗ trợ phát triển vùng, logistics và xuất khẩu trong bối cảnh 34 tỉnh?

a)
  1. Tăng cường đầu tư hạ tầng, hoàn thiện thể chế và liên kết vùng

b)
  1. Ngừng phát triển cảng biển

c)
  1. Chỉ ưu tiên nông nghiệp

d)
  1. Cắt giảm đầu tư công

35.

Khi hình thành các Trung tâm công nghiệp – logistics trong 34 tỉnh, yếu tố quan trọng nhất để thu hút đầu tư là:

a)

Vị trí chiến lược (cảng, cảng nước sâu), kết nối giao thông, chính sách, và nguồn nhân lực chất lượng cao

b)
  1. Giá đất rẻ mà không có hạ tầng

c)
  1. Không cần liên kết vùng

d)
  1. Chỉ dựa vào khai khoáng

36.

Việc sắp xếp còn 34 tỉnh/thành giúp tăng cường điều gì trong phát triển vùng?

a)
  1. Phân tán đầu tư

b)
  1. Tập trung quy hoạch vùng và liên kết kinh tế

c)
  1. Chỉ thay đổi tên gọi

d)
  1. Giảm vai trò đô thị hóa

37.

Vùng kinh tế trọng điểm được hiểu là:

a)
  1. Khu vực chậm phát triển

b)
  1. Khu vực có vai trò dẫn dắt tăng trưởng quốc gia

c)
  1. Vùng chỉ có nông nghiệp

d)
  1. Vùng không có công nghiệp

38.

Một trong các mục tiêu quan trọng của NQ81/2023/QH15 là:

a)
  1. Hình thành các cực tăng trưởng mới theo vùng

b)
  1. Chỉ tập trung Hà Nội

c)
  1. Giảm vai trò các địa phương

d)
  1. Không phát triển công nghiệp

39.

Đô thị lớn có vai trò gì trong phát triển vùng?

a)
  1. Không có tác động

b)
  1. Là động lực lan tỏa kinh tế – công nghiệp – dịch vụ

c)
  1. Chỉ làm tăng dân số

d)
  1. Làm chậm tăng trưởng

40.

Theo NQ81, vùng Đồng bằng sông Cửu Long được định hướng ưu tiên phát triển:

a)
  1. Năng lượng tái tạo – logistics đường thủy – nông nghiệp hiện đại

b)
  1. Khai thác than

c)
  1. Công nghiệp nặng

d)
  1. Chỉ đánh bắt cá

41.

Theo Nghị quyết 81/2023/QH15, phân vùng kinh tế - xã hội Vùng Trung du và miền núi phía Bắc gồm bao nhiêu tỉnh?

a)
  1. 10 tỉnh

b)
  1. 12 tỉnh

c)
  1. 14 tỉnh

d)
  1. 16 tỉnh

42.

Theo Nghị quyết 81/2023/QH15, phân vùng kinh tế - xã hội tỉnh nào KHÔNG thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)
  1. Hưng Yên

b)
  1. Hải Dương

c)
  1. Quảng Ninh

d)
  1. Thanh Hóa

43.

Theo Nghị quyết 81/2023/QH15, phân vùng kinh tế - xã hội Vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung có tổng cộng bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)
  1. 10

b)
  1. 12

c)
  1. 14

d)
  1. 16

44.

Theo Nghị quyết 81/2023/QH15, phân vùng kinh tế - xã hội Vùng nào sau đây chỉ có 5 tỉnh?

a)
  1. Tây Nguyên

b)
  1. Đông Nam Bộ

c)
  1. Đồng bằng sông Cửu Long

d)
  1. Trung du và miền núi phía Bắc

45.

Theo Nghị quyết 81/2023/QH15, phân vùng kinh tế - xã hội Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)
  1. 10

b)
  1. 11

c)
  1. 12

d)
  1. 13

46.

Một thách thức nghề nghiệp do đô thị hóa là:

a)
  1. Cạnh tranh việc làm tăng

b)
  1. Không có doanh nghiệp tuyển

c)
  1. Không có yêu cầu kỹ năng

d)
  1. Nhiều việc làm không cần học đại học

47.

Sinh viên HCMUTE có lợi thế nghề nghiệp vì trường nằm trong khu vực:

a)
  1. Không phát triển

b)
  1. Kinh tế động lực, nhiều tập đoàn lớn

c)
  1. Không có công nghiệp

d)
  1. Chủ yếu sản xuất nông nghiệp

48.

Vùng kinh tế phát triển yêu cầu sinh viên kỹ thuật có khả năng:

a)
  1. Phân tích dữ liệu – tối ưu quy trình – mô phỏng

b)
  1. Chỉ viết văn

c)
  1. Không cần toán

d)
  1. Không cần phần mềm

49.

Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân giai đoạn 2021–2030 phấn đấu đạt:

a)
  1. 5%/năm

b)
  1. 6%/năm

c)
  1. 7%/năm

d)
  1. 9%/năm

50.

Đến năm 2030, GDP bình quân đầu người theo giá hiện hành phấn đấu đạt:

a)
  1. 5.000 USD

b)
  1. 6.000 USD

c)
  1. 7.500 USD

d)
  1. 10.000 USD

51.

Tỷ trọng dịch vụ trong GDP vào năm 2030 dự kiến đạt:

a)
  1. Trên 40%

b)
  1. Trên 45%

c)
  1. Trên 50%

d)
  1. Dưới 30%

52.

Hai vùng động lực phát triển chính được ưu tiên là:

a)
  1. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long

b)
  1. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

c)
  1. Phía Bắc và phía Nam gắn với 2 cực tăng trưởng Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

d)
  1. Duyên hải miền Trung và Đông Nam Bộ

53.

Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội đến năm 2030 giảm xuống dưới:

a)
  1. 40%

b)
  1. 30%

c)
  1. 25%

d)
  1. 20%

54.

Tỷ lệ che phủ rừng đến năm 2030 duy trì ở mức:

a)
  1. 35%

b)
  1. 40%

c)
  1. 42%

d)
  1. 50%

55.

Đến năm 2030, phấn đấu cả nước có bao nhiêu km đường bộ cao tốc?

a)
  1. 2.000 km

b)
  1. 4.000 km

c)
  1. 3.000 km

d)
  1. 5.000 km

56.

Mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính hướng đến của Việt Nam là:

a)
  1. Trung hòa vào năm 2035

b)
  1. Giảm 50% vào năm 2050

c)
  1. Phát thải ròng bằng “0” vào năm 2050

d)
  1. Không đưa ra mục tiêu

57.

Theo tầm nhìn đến năm 2050, Việt Nam phấn đấu trở thành:

a)
  1. Nước đang phát triển có thu nhập trung bình

b)
  1. Nước phát triển, thu nhập cao

c)
  1. Nước công nghiệp mới nổi

d)
  1. Nước phát triển, thu nhập trung bình

58.

Đến năm 2050, nền kinh tế Việt Nam được định hướng vận hành theo mô hình nào?

a)
  1. Kinh tế truyền thống

b)
  1. Kinh tế nông nghiệp là chủ yếu

c)
  1. Kinh tế số, kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn

d)
  1. Kinh tế tự cung tự cấp

59.

Mục tiêu GDP bình quân đầu người của Việt Nam vào năm 2050 là:

a)
  1. 10.000 – 15.000 USD

b)
  1. 15.000 – 20.000 USD

c)
  1. 20.000 – 25.000 USD

d)
  1. 27.000 – 32.000 USD

60.

Theo mục tiêu, đến năm 2050, hệ thống đô thị Việt Nam cần đạt được điều nào sau đây?

a)
  1. Ít nhất 5 đô thị ngang tầm quốc tế

b)
  1. Tập trung phát triển 1 đô thị trung tâm chính

c)
  1.  Không cần liên kết trong mạng lưới đô thị

d)
  1. Chỉ chú trọng đô thị hóa vùng ven biển