Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá lý dược - 1

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Vi nang là:

a)
  • Tiểu phân có vỏ bao bọc một hay nhiều nhân

b)
  • Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất

c)
  • Tiểu phân có vỏ bao bọc một chất

d)
  • Tiểu phân hình cầu có cấu trúc không đồng nhất

2.

Vi cầu là:

a)
  • Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất

b)
  • Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau, cách nhau bởi các ngăn nước hoặc dung dịch nước

c)
  • Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau.

d)
  • Tiểu phân có vỏ bao bọc một hay nhiều nhân

3.

Liposom là:

a)
  • Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất

b)
  • Tiểu phân có vỏ bao bọc một chất

c)
  • Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau, cách nhau bởi các ngăn nước hoặc dung dịch nước

d)
  • Tiểu phân hình cầu có cấu trúc không đồng nhất

4.

Hệ đồng thể là:

a)
  • Hệ có bề mặt phân chia, tính chất của các phần trong hệ khác nhau và biến đổi một cach đột ngột qua bề mặt phân chia.

b)
  • Hệ không tồn tại các bề mặt phân chia, các tính chất của hệ không thay đôi hoặc thay đổi liên tục từ điểm này đến điểm khác trong hệ.

c)
  • Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau

d)
  • Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau

5.

Hệ dị thể là:

a)
  • Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau

b)
  • Hệ không tồn tại các bề mặt phân chia, các tính chất của hệ không thay đôi hoặc thay đổi liên tục từ điểm này đến điểm khác trong hệ

c)
  • Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau

d)
  • Hệ có bề mặt phân chia, tính chất của các phần trong hệ khác nhau và biến đổi một cach đột ngột qua bề mặt phân chia.

6.

Hệ đồng nhất là:

a)
  • Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau

b)
  • Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ như nhau

c)
  • Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau

d)
  • Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau.

7.

Hệ không đồng nhất là:

a)
  • Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ như nhau

b)
  • Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau

c)
  • .Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau.

d)
  • Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau

8.

Biểu thức của nội năng

a)
  • ∆U=q+A

b)
  • ∆U=q+2A

c)
  • ∆U=q-2A

d)
  • ∆U=q-A

9.

Tính chất của nội năng

a)
  • Đặc trưng cho một hệ riêng biệt

b)
  • Thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái

c)
  • Hàm trạng thái

d)
  • Phụ thuộc vào bản chất của hệ

10.

Ý nghĩa của nội năng

a)
  • Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng tích

b)
  • Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong phản ứng

c)
  • Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt

d)
  • Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng tích, đẳng nhiệt

11.

Biểu thức của enthalpy

a)
  • H=U+2PV

b)
  • H=U-PV

c)
  • H=U-2PV

d)
  • H=U+PV

12.

Tính chất của enthalpy

a)
  • Thuộc tính khuếch độ phụ thuộc vào khối lượng của hệ, hàm trạng thái.

b)
  • Đặc trưng cho một hệ riêng biệt

c)

Phụ thuộc vào bản chất của hệ

d)
  • Thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái

13.

Ý nghĩa của enthalpy:

a)
  • Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong phản ứng

b)
  • Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp

c)
  • Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt

d)
  • Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt

14.

Biểu thức của nguyên lý 2 đối với 1 chu trình:

a)
  • ∮δq/T<0

b)
  • ∮δq/T>0

c)
  • ∮δq/T≥0

d)
  • ∮δq/T≤0

15.

Biểu thức của entropy

a)
  • ∆S=2q/T

b)
  • ∆S=q/T

c)
  • ∆S=q/2T

d)
  • ∆S=±q/T

16.

Tính chất của entropy

a)
  • Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái, thước đo xác định chiều phản

b)
  • Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái, thước đo mức độ trật tự của hệ.

c)
  • Hàm trạng thái, thước đo mức độ trật tự của hệ

  • ứng.

d)
  • Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái

17.

Ý nghĩa của entropy

a)
  • Thước đo mức độ trật tự của hệ.

b)
  • Là tiêu chuẩn xét đoán cân bằng của các quá trình trong hệ đẳng áp – đẳng nhiệt

c)
  • Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra

d)
  • Năng lượng tiềm tàng bên trong hệ

18.

Biểu thức của thế đẳng áp đẳng nhiệt

a)
  • G=H +TS

b)
  • G=H – TS

c)
  • G=∆H – T∆S

d)
  • G=H + 2TS

19.

Tính chất của thế đẳng áp đẳng nhiệt

a)
  • Là thông số khuếch độ của hệ

b)
  • Năng lượng tiềm tàng bên trong hệ

c)
  • Là hàm trạng thái

d)
  • Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ

20.

Ý nghĩa của thế đẳng áp đẳng nhiệt

a)
  • Xác định hiêu ứng nhiệt của phản ứng trong điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt

b)
  • Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình

c)
  • Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra

d)
  • Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình trong hệ đẳng áp – đẳng nhiệt

21.

Biểu thức của thế đẳng tích đẳng nhiệt

a)
  • F= U – TS

b)
  • F= ∆U - T∆S

c)
  • F= U - 2TS

d)
  • F= U + TS

22.

Tính chất của thế đẳng tích

a)
  • Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ, là năng lượng tiềm tàng bên trong hệ

b)
  • Là thông số khuếch độ của hệ

c)
  • Là hàm trạng thái

d)
  • Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ

23.

Ý nghĩa của thế đẳng tích

a)
  • Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình đẳng tích – đẳng nhiệt

b)
  • Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình đẳng tích

c)
  • Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình bay hơi đẳng tích – đẳng nhiệt

d)
  • Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra

24.

Định nghĩa hóa thế

a)
  • Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ

b)
  • Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một mol chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ

c)
  • Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một gam chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ

d)
  • Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một mol chất i trong điều kiện thường và thành phần của các chất khác trong hệ

25.

Biểu thức của hóa thế

a)
  • μ_i=(∂G/∂ni)_(T,P,nj(j=i))

b)
  • μ_i=(∂G/∂ni)_(T,P,nj(j≠i))

c)
  • μ_i=(∂G/∂ni)_(T,P,n)

d)
  • μ_i=(∂G/∂ni)_(T,P,ni)

26.

Tính chất của hóa thế

a)
  • Là thông số khuếch độ, động lực cho sự biến đổi chất về bản chất hóa học cũng như về lượng chất

b)
  • Là thông số cường độ, động lực cho sự biến đổi chất

c)
  • Là thông số cường độ, động lực cho sự biến đổi chất về bản chất hóa học cũng như về lượng chất.

d)
  • Là thông số khuếch độ, động lực cho sự biến đổi chất

27.

Ý nghĩa của hóa thế

a)
  • Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ đẳng tích - đẳng nhiệt

b)
  • Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ có sự thay đổi thành phần

c)
  • .Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ không có sự thay đổi thành phần

d)
  • Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ

28.

Phương trình Clausius – Clapeyron dạng tích phân

a)
  • ln P2/P1=∆H/R (1/T2-1/T1)

b)
  • ln P2/P1=∆H/R (1/T1+1/T2)

c)
  • ln P2/P1=∆H/R (1/T1-1/T2)

d)
  • ln P2/P1=∆H/R (1/T2+1/T1)

29.

Phương trình Gibbs – Helmholtz dạng tích phân

a)
  • 〖∆G〗_T2=T_2 [〖∆G〗_T1/T_1 +∆H(1/T_1 -1/T_2 )]

b)
  • 〖∆G〗_T2=T_2 [〖∆G〗_T1/T_1 +∆H(1/T_2 +1/T_1 )]

c)
  • 〖∆G〗_T2=T_2 [〖∆G〗_T1/T_1 +∆H(1/T_2 -1/T_1 )]

d)
  • 〖∆G〗_T2=T_2 [〖∆G〗_T1/T_1 +∆H(1/T_1 +1/T_2 )]

30.

Phương trình Van’t Hoff

a)
  • ∆G°=-RTlgK

b)
  • ∆G°=-RTlnK

c)
  • ∆G°=RTlnK

d)
  • ∆G°=RTlgK

31.

Phương trình Kirchoff dạng tích phân

a)
  • ∆H2=∆H1 + ∆CP (T2+T1)

b)
  • ∆H2=∆H1 + ∆CP (T1-T2)

c)
  • . ∆H2=∆H1 + ∆CP (T1+T2)

d)
  • ∆H2=∆H1 + ∆CP (T2-T1)

32.

Xét điều kiện cân bằng và chuyển hóa giữa 2 dạng thù hình của carbon là than chì và kim cương. Ở điều kiện chuẩn 25oC, người ta xác định được ∆Ho = 453,2 cal/mol; ∆So=-0,778 cal/mol.K; ∆V=-1,91 cm3/mol. Tính ∆Go và áp suất cần thiết để quá trình chuyển than chì thành kim cương có khả năng xảy ra ở 25oC.

a)
  • ∆Go=685 cal/mol; P2= 14816 atm

b)
  • ∆Go=675 cal/mol; P2= 18816 atm

c)
  • ∆Go=665 cal/mol; P2= 16816 atm

d)
  • ∆Go=695 cal/mol; P2= 12816 atm

33.

Để nước nóng chảy hoặc đóng băng ở -1oC, áp suất cần tăng thêm bao nhiêu? Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá ở 0oC là 80 cal/g; ở 0oC thể tích riêng phần của nước lỏng Vlỏng=1,00013 cm3/g và của nước đá Vrắn=1,0907 cm3/g.

a)
  • 144 atm

b)
  • 134 atm

c)
  • 154 atm

d)
  • 124 atm

34.

Tính nhiệt thăng hoa của iod, biết áp suất hơi bão hòa của iod rắn ở 45oC là P1=1,488mmHg,ở55 oC là P2=3,084 mmHg.

a)
  • ∆H=14100 cal/mol

b)
  • ∆H=13100 cal/mol

c)
  • ∆H=15100 cal/mol

d)
  • ∆H=16100 cal/mol

35.

Tính biến thiên thế đẳng áp của một phản ứng ở To=600oK, P=1 atm, biết hiệu ứng nhiệt và biến thiên thế đẳng áp của phản ứng ở 298oK, 1 atm là ∆H° =195894,88 J;∆G°298=140289,00 J.

a)
  • 〖∆G〗_600=73781 J

b)
  • 〖∆G〗_600=83781 J

c)
  • 〖∆G〗_600=53781 J

d)
  • 〖∆G〗_600=63781 J

36.

Nồng độ ure trong huyết tương là 0,005 mol/l, nồng độ ure trong nước tiếu là 0,333 mol/l. Tính năng lượng tự do vận chuyển 0,1 mol ure từ máu và nước tiểu?

a)
  • 279 cal

b)
  • 259 cal

c)
  • 269 cal

d)
  • 249 cal

37.

Tính hằng số cân bằng K của quá trình chuyển hóa glycogen trong bắp cơ của người tạo lactat, gluco-1-phosphat chuyển thành gluco-6-phosphat với sự có mặt của men phosphoglucomutase. Quá trình thực nghiệm tìm ra biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn của quá trình ∆G°=-1727 cal/mol

a)
  • . K=18,45

b)
  • K=19,45

c)
  • K=20,45

d)
  • K=17,45

38.

Tính biến theien nội năng và công của quá trình 1 mol ethanol hóa hơi ở nhiệt độ 78,3°C áp suất 1 atm. Biết rằng nhiệt hóa hơi của ethanol là 294 cal/g

a)
  • ∆U=8787 cal; A=697 cal

b)
  • ∆U=6813 cal; A=638 cal

c)
  • ∆U=6868 cal; A=688 cal

d)
  • ∆U=8686 cal; A=698 cal

39.

Tính biến thiên nội năng, biến thiên enthalpy và công của quá trình giãn nở đẳng áp 1 mol khí lý tưởng 25oC đến 75°C, biết rằng nhiệt dung mol của khí CP=8,96 cal/mol.K

a)
  • ∆U=368,65 cal; ∆H=438 cal; A = 89,35 cal

b)
  • ∆U=348,65 cal; ∆H=448 cal; A = 99,35 cal

c)
  • ∆U=358,65 cal; ∆H=458 cal; A = 39,35 cal

d)
  • ∆U=338,65 cal; ∆H=438 cal; A = 29,35 cal

40.

Tính biến thiên entropy của 1 mol khí lý tưởng giãn nở thuận nghịch từ 5 lít đến 15 lít, trong quá trình đó nhiệt độ giảm từ 65°C xuống 25°C

a)
  • 3,81 kcal

b)
  • 1,81 kcal

c)
  • 4,81 kcal

d)
  • 2,81 kcal

41.

Năng lượng tự do của quá trình thủy phân ATP ở trạng thái chuẩn (1M) là -7,3 kcal/mol. Hãy tính biến thiên năng lượng tự do khi nồng độ ATP, ADP và phosphat trong hồng cầu người ở pH 7,0 tương ứng là 2,25; 0,25; 1,65 nM. Coi như dung dịch là lý tưởng.

a)
  • -12,4 kcal/mol

b)
  • -10,4 kcal/mol

c)
  • -13,4 kcal/mol

d)
  • -11,4 kcal/mol

42.

Phản ứng enzym hóa L-aspartat thành fumarat và ion amoni diễn ra theo phương trình L-aspartat(nước) D Fumarat(nước) + NH4+(nước). Biết KCB của phản ứng ở 29°C là 7,4.10-3M và thực nghiệm xác định ∆°310=14,5 kcal/mol. Hãy tính KCB và ∆S° của phản ứng ở 37°C.

a)
  • KCB=0,0178M; ∆S°=36,2 cal/mol.K

b)
  • KCB=0,0138M; ∆S°=38,2 cal/mol.K

c)
  • KCB=0,0158M; ∆S°=33,2 cal/mol.K

d)
  • KCB=0,0118M; ∆S°=35,2 cal/mol.K