WorksheetsHoá lý dược - 1
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Vi nang là:
Tiểu phân có vỏ bao bọc một hay nhiều nhân
Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất
Tiểu phân có vỏ bao bọc một chất
Tiểu phân hình cầu có cấu trúc không đồng nhất
Vi cầu là:
Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất
Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau, cách nhau bởi các ngăn nước hoặc dung dịch nước
Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau.
Tiểu phân có vỏ bao bọc một hay nhiều nhân
Liposom là:
Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất
Tiểu phân có vỏ bao bọc một chất
Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau, cách nhau bởi các ngăn nước hoặc dung dịch nước
Tiểu phân hình cầu có cấu trúc không đồng nhất
Hệ đồng thể là:
Hệ có bề mặt phân chia, tính chất của các phần trong hệ khác nhau và biến đổi một cach đột ngột qua bề mặt phân chia.
Hệ không tồn tại các bề mặt phân chia, các tính chất của hệ không thay đôi hoặc thay đổi liên tục từ điểm này đến điểm khác trong hệ.
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
Hệ dị thể là:
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau
Hệ không tồn tại các bề mặt phân chia, các tính chất của hệ không thay đôi hoặc thay đổi liên tục từ điểm này đến điểm khác trong hệ
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
Hệ có bề mặt phân chia, tính chất của các phần trong hệ khác nhau và biến đổi một cach đột ngột qua bề mặt phân chia.
Hệ đồng nhất là:
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ như nhau
Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau.
Hệ không đồng nhất là:
Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ như nhau
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
.Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau.
Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
Biểu thức của nội năng
∆U=q+A
∆U=q+2A
∆U=q-2A
∆U=q-A
Tính chất của nội năng
Đặc trưng cho một hệ riêng biệt
Thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái
Hàm trạng thái
Phụ thuộc vào bản chất của hệ
Ý nghĩa của nội năng
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng tích
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong phản ứng
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng tích, đẳng nhiệt
Biểu thức của enthalpy
H=U+2PV
H=U-PV
H=U-2PV
H=U+PV
Tính chất của enthalpy
Thuộc tính khuếch độ phụ thuộc vào khối lượng của hệ, hàm trạng thái.
Đặc trưng cho một hệ riêng biệt
Phụ thuộc vào bản chất của hệ
Thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái
Ý nghĩa của enthalpy:
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong phản ứng
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt
Biểu thức của nguyên lý 2 đối với 1 chu trình:
∮δq/T<0
∮δq/T>0
∮δq/T≥0
∮δq/T≤0
Biểu thức của entropy
∆S=2q/T
∆S=q/T
∆S=q/2T
∆S=±q/T
Tính chất của entropy
Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái, thước đo xác định chiều phản
Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái, thước đo mức độ trật tự của hệ.
Hàm trạng thái, thước đo mức độ trật tự của hệ
ứng.
Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái
Ý nghĩa của entropy
Thước đo mức độ trật tự của hệ.
Là tiêu chuẩn xét đoán cân bằng của các quá trình trong hệ đẳng áp – đẳng nhiệt
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra
Năng lượng tiềm tàng bên trong hệ
Biểu thức của thế đẳng áp đẳng nhiệt
G=H +TS
G=H – TS
G=∆H – T∆S
G=H + 2TS
Tính chất của thế đẳng áp đẳng nhiệt
Là thông số khuếch độ của hệ
Năng lượng tiềm tàng bên trong hệ
Là hàm trạng thái
Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ
Ý nghĩa của thế đẳng áp đẳng nhiệt
Xác định hiêu ứng nhiệt của phản ứng trong điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình trong hệ đẳng áp – đẳng nhiệt
Biểu thức của thế đẳng tích đẳng nhiệt
F= U – TS
F= ∆U - T∆S
F= U - 2TS
F= U + TS
Tính chất của thế đẳng tích
Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ, là năng lượng tiềm tàng bên trong hệ
Là thông số khuếch độ của hệ
Là hàm trạng thái
Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ
Ý nghĩa của thế đẳng tích
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình đẳng tích – đẳng nhiệt
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình đẳng tích
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình bay hơi đẳng tích – đẳng nhiệt
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra
Định nghĩa hóa thế
Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ
Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một mol chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ
Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một gam chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ
Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một mol chất i trong điều kiện thường và thành phần của các chất khác trong hệ
Biểu thức của hóa thế
μ_i=(∂G/∂ni)_(T,P,nj(j=i))
μ_i=(∂G/∂ni)_(T,P,nj(j≠i))
μ_i=(∂G/∂ni)_(T,P,n)
μ_i=(∂G/∂ni)_(T,P,ni)
Tính chất của hóa thế
Là thông số khuếch độ, động lực cho sự biến đổi chất về bản chất hóa học cũng như về lượng chất
Là thông số cường độ, động lực cho sự biến đổi chất
Là thông số cường độ, động lực cho sự biến đổi chất về bản chất hóa học cũng như về lượng chất.
Là thông số khuếch độ, động lực cho sự biến đổi chất
Ý nghĩa của hóa thế
Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ đẳng tích - đẳng nhiệt
Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ có sự thay đổi thành phần
.Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ không có sự thay đổi thành phần
Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ
Phương trình Clausius – Clapeyron dạng tích phân
ln P2/P1=∆H/R (1/T2-1/T1)
ln P2/P1=∆H/R (1/T1+1/T2)
ln P2/P1=∆H/R (1/T1-1/T2)
ln P2/P1=∆H/R (1/T2+1/T1)
Phương trình Gibbs – Helmholtz dạng tích phân
〖∆G〗_T2=T_2 [〖∆G〗_T1/T_1 +∆H(1/T_1 -1/T_2 )]
〖∆G〗_T2=T_2 [〖∆G〗_T1/T_1 +∆H(1/T_2 +1/T_1 )]
〖∆G〗_T2=T_2 [〖∆G〗_T1/T_1 +∆H(1/T_2 -1/T_1 )]
〖∆G〗_T2=T_2 [〖∆G〗_T1/T_1 +∆H(1/T_1 +1/T_2 )]
Phương trình Van’t Hoff
∆G°=-RTlgK
∆G°=-RTlnK
∆G°=RTlnK
∆G°=RTlgK
Phương trình Kirchoff dạng tích phân
∆H2=∆H1 + ∆CP (T2+T1)
∆H2=∆H1 + ∆CP (T1-T2)
. ∆H2=∆H1 + ∆CP (T1+T2)
∆H2=∆H1 + ∆CP (T2-T1)
Xét điều kiện cân bằng và chuyển hóa giữa 2 dạng thù hình của carbon là than chì và kim cương. Ở điều kiện chuẩn 25oC, người ta xác định được ∆Ho = 453,2 cal/mol; ∆So=-0,778 cal/mol.K; ∆V=-1,91 cm3/mol. Tính ∆Go và áp suất cần thiết để quá trình chuyển than chì thành kim cương có khả năng xảy ra ở 25oC.
∆Go=685 cal/mol; P2= 14816 atm
∆Go=675 cal/mol; P2= 18816 atm
∆Go=665 cal/mol; P2= 16816 atm
∆Go=695 cal/mol; P2= 12816 atm
Để nước nóng chảy hoặc đóng băng ở -1oC, áp suất cần tăng thêm bao nhiêu? Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá ở 0oC là 80 cal/g; ở 0oC thể tích riêng phần của nước lỏng Vlỏng=1,00013 cm3/g và của nước đá Vrắn=1,0907 cm3/g.
144 atm
134 atm
154 atm
124 atm
Tính nhiệt thăng hoa của iod, biết áp suất hơi bão hòa của iod rắn ở 45oC là P1=1,488mmHg,ở55 oC là P2=3,084 mmHg.
∆H=14100 cal/mol
∆H=13100 cal/mol
∆H=15100 cal/mol
∆H=16100 cal/mol
Tính biến thiên thế đẳng áp của một phản ứng ở To=600oK, P=1 atm, biết hiệu ứng nhiệt và biến thiên thế đẳng áp của phản ứng ở 298oK, 1 atm là ∆H° =195894,88 J;∆G°298=140289,00 J.
〖∆G〗_600=73781 J
〖∆G〗_600=83781 J
〖∆G〗_600=53781 J
〖∆G〗_600=63781 J
Nồng độ ure trong huyết tương là 0,005 mol/l, nồng độ ure trong nước tiếu là 0,333 mol/l. Tính năng lượng tự do vận chuyển 0,1 mol ure từ máu và nước tiểu?
279 cal
259 cal
269 cal
249 cal
Tính hằng số cân bằng K của quá trình chuyển hóa glycogen trong bắp cơ của người tạo lactat, gluco-1-phosphat chuyển thành gluco-6-phosphat với sự có mặt của men phosphoglucomutase. Quá trình thực nghiệm tìm ra biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn của quá trình ∆G°=-1727 cal/mol
. K=18,45
K=19,45
K=20,45
K=17,45
Tính biến theien nội năng và công của quá trình 1 mol ethanol hóa hơi ở nhiệt độ 78,3°C áp suất 1 atm. Biết rằng nhiệt hóa hơi của ethanol là 294 cal/g
∆U=8787 cal; A=697 cal
∆U=6813 cal; A=638 cal
∆U=6868 cal; A=688 cal
∆U=8686 cal; A=698 cal
Tính biến thiên nội năng, biến thiên enthalpy và công của quá trình giãn nở đẳng áp 1 mol khí lý tưởng 25oC đến 75°C, biết rằng nhiệt dung mol của khí CP=8,96 cal/mol.K
∆U=368,65 cal; ∆H=438 cal; A = 89,35 cal
∆U=348,65 cal; ∆H=448 cal; A = 99,35 cal
∆U=358,65 cal; ∆H=458 cal; A = 39,35 cal
∆U=338,65 cal; ∆H=438 cal; A = 29,35 cal
Tính biến thiên entropy của 1 mol khí lý tưởng giãn nở thuận nghịch từ 5 lít đến 15 lít, trong quá trình đó nhiệt độ giảm từ 65°C xuống 25°C
3,81 kcal
1,81 kcal
4,81 kcal
2,81 kcal
Năng lượng tự do của quá trình thủy phân ATP ở trạng thái chuẩn (1M) là -7,3 kcal/mol. Hãy tính biến thiên năng lượng tự do khi nồng độ ATP, ADP và phosphat trong hồng cầu người ở pH 7,0 tương ứng là 2,25; 0,25; 1,65 nM. Coi như dung dịch là lý tưởng.
-12,4 kcal/mol
-10,4 kcal/mol
-13,4 kcal/mol
-11,4 kcal/mol
Phản ứng enzym hóa L-aspartat thành fumarat và ion amoni diễn ra theo phương trình L-aspartat(nước) D Fumarat(nước) + NH4+(nước). Biết KCB của phản ứng ở 29°C là 7,4.10-3M và thực nghiệm xác định ∆°310=14,5 kcal/mol. Hãy tính KCB và ∆S° của phản ứng ở 37°C.
KCB=0,0178M; ∆S°=36,2 cal/mol.K
KCB=0,0138M; ∆S°=38,2 cal/mol.K
KCB=0,0158M; ∆S°=33,2 cal/mol.K
KCB=0,0118M; ∆S°=35,2 cal/mol.K
