WorksheetsBÀI 5.1 취직
Total questions: 62
Worksheet time: 1hrs 6mins
공고문
bản thông cáo
quảng cáo
xin việc
thông tin tuyển dụng
채용 정보
bản thông cáo
thông tin tuyển dụng
lịch trình mẫu
quảng cáo
전형 일정
bản thông cáo
thông tin tuyển dụng
công việc chuyên môn
lịch trình mẫu
직종
công việc kĩ thuật
loại công việc
nhân viên mới
lịch trình mẫu
정규 사원
nhân viên chính thức
thực tập sinh
xin việc
công việc
( 공고문 ) có nghĩa là gì ?
(a)
nhân viên thử việc
정규 사원
전형 일정
인턴사원
신입 사원
신입 사원
nhân viên mới
nhân viên chính thức
nhân viên thử việc
xin việc
( thông tin tuyển dụng ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
경력 사원
nhan viên thử việc
nhân viên chính thức
nhân viên mới
nhân viên lâu năm
công việc hành chính
경력 사원
인턴사원
사무직
전문직
( 전형 일정 ) có nghĩa là gì ?
(a)
전문직
công việc hành chính
công việc chuyên môn
công việc kỹ thuật
công việc kinh doanh
기능직
công việc hành chính
công việc chuyên môn
công việc kinh doanh
công việc kĩ thuật
( 정규 사원 ) có nghĩa là gì ?
(a)
영업직
công việc chuyên môn
công việc kỹ thuật
công việc hành chính
công việc kinh doanh
취업
nhân viên mới
xin việc
soạn công văn
vào công ty
( nhân viên thử việc ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
soạn công văn
취업
영업직
문서 작성
업무 보조
( 신입 사원 ) có nghĩa là gì ?
(a)
업무 보조
vào công ty
hỗ trợ nghiệp vụ
công việc kinh doanh
xin việc
이력서
thông tin tuyển dụng
xin việc
đơn xin việc
lí lịch
( nhân viên lâu năm ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
지원서
vào công ty
soạn công văn
đơn xin việc
giấy tiến cử
( 사무직 ) có nghĩa là gì ?
(a)
졸업 증면서
xin việc
vào công ty
bằng tốt nghiệp
bảng điểm
( 전문직 ) có nghĩa là gì ?
(a)
경력 증명서
giấy chứng nhận kinh nghiệm
bảng điểm
lí lịch
giới thiệu
( công việc kĩ thuật ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
bảng điểm
졸업 증면서
경력 사원
성적 증명서
경력 증명서
추천서
bản điểm
giấy tiến cử
thân thiện
giới thiệu
( công việc kinh doanh ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
học lực
추천서
졸업 증면서
학력
경력
적성
năng khiếu
động cơ xin việc
đơn xin việc
học lực
( 문서 작성 ) có nghĩa là gì ?
(a)
lấy được giấy chứng nhận
적성
지원 동기
인턴사원
자격증을 따다
지원 동기
nhân viên
động cơ xin việc
học lực
khả năng
( 업무 보조 ) có nghĩa là gì ?
(a)
인터넷 접수
nhận đơn trực tiếp
nhận đơn qua đường bưu điện
giấy tờ
nhận đơn qua mạng
방문 접수
nhận đơn trực tiếp
nhận đơn qua mạng
nhận đơn
giấy tờ
( 졸업 증면서 ) có nghĩa là gì ?
(a)
우편 접수
nhận hàng trực tiếp
nhận hàng qua mạng
nhận hàng qua bưu điện
giấy tờ
합격자 발표
viết đơn xin việc
giấy tờ
nhận đơn trực tiếp
thông báo trúng tuyển
chọn từ phù hợp với thông tin sau :
지금까지 자신이 해 온 업무와 관계있는 일 ................................
취업
이력서
경력
지원 동기
( bảng điểm ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
제출 서류
thông báo trúng tuyển
hồ sơ cần nộp
thi viết
hết hạn hồ sơ
( 자격증을 따다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
서류 마감
hồ sơ cần nộp
hết hạn hồ sơ
thông báo trúng tuyển
viết đơn xin việc
viết đơn xin việc
서류 마감
합격자 발표
지원서를 쓰다
서류 접수하다
서류 접수하다
thu hồ sơ
thi viết
thi vấn đáp
hết hạn hồ sơ
필기시험을 보다
thu hồ sơ
hết hạn hồ sơ
thi viết
thi vấn đáp
( 인터넷 접수 ) có nghĩa là gì ?
(a)
thi vấn đáp
인터넷 접수
방문 접수
합격자 발표
면접시험을 보다
( nhận hàng trực tiếp ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
chọn từ sau phù hợp với thông tin :
어떤 직장이나 조직에 들어가려고 신청한 이유..............
이력서
경력
취업
지원 동기
( nhận hàng qua bưu điện ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
chọn từ phù hợp với thông tin sau :
일정한 일을 구해서 직장에 나가서 논을 머는 것 .........
취업
이력서
추천서
지원 동기
( 합격자 발표 ) có nghĩa là gì ?
(a)
chọn từ phù hợp với thông tin sau :
자신의 학력이나 경험한 일 능을 간단하게 쓴 문서........
취업
이력서
추천서
지원 동기
( hồ sơ cần nộp ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
( 서류 마감 ) có nghĩa là gì ?
(a)
( thi vấn đáp ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
