wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7.1 명절

Total questions: 60

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

세배를 하다

a)

lạy chào ngày tết

b)

tiền lì xì tết

c)

chúc tết

d)

mặc quần áo tết

2.

덕담을 하다

a)

đi viếng mộ

b)

lạy chào ngày tết

c)

tiền lì xì

d)

cầu chúc những điều tốt đẹp

3.

떡국을 먹다

a)

ăn bánh trôi

b)

ăn tteokguck

c)

ăn bánh giầy

d)

trăng rằm

4.

세벳돈

a)

lạy chào ngày tết

b)

chúc tết

c)

tiền lì xì

d)

thu hoạch

5.

chúc năm mới nhiều hạnh phúc

a)

설빔을 입다

b)

세배를 하다

c)

새해 복 많이 받으세요

d)

소원 성취 하세요

6.

설빔을 입다

a)

tiền lì xì

b)

viếng mộ

c)

mặc quần áo tết

d)

chúc tết

7.

chọn ảnh phù hợp với từ sau :

세배를 하다

a)

b)

c)

d)

8.

chúc mạnh khỏe cả năm

a)

설빔을 입다

b)

소원 성취 하세요

c)

덕담을 하다

d)

울 한 해도 건강하세요

9.

( cầu chúc những điều tốt lành ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

10.

차레를 지내다

a)

chúc tết

b)

lễ cúng tổ tiên

c)

đi viếng mộ

d)

thu hoạch

11.

( 새해 복 많이 받으세요 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

12.

송편을 빚다

a)

bánh tteokguk

b)

bánh teobboki

c)

nặn bánh songpyeon

d)

thu hoạch

13.

벌초를 하다

a)

đi viếng

b)

tảo mộ

c)

chúc tết

d)

tiền lì xì

14.

chọn ảnh phù hợp với từ sau :

세벳돈

a)

b)

c)

d)

15.

( 설빔을 입다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

16.

성묘를 가다

a)

tiền lì xì

b)

làm lễ cúng tổ tiên

c)

thu hoạch

d)

đi viếng mộ

17.

( 울 한 해도 건강하세요 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

18.

추수를 하다

a)

bội thu

b)

hoa quả mới

c)

thu hoạch

d)

trăng rằm

19.

( làm lễ cúng tổ tiên ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

20.

trăng rằm

a)

추수를 하다

b)

명절을 쇠다

c)

보름달

d)

햅쌀

21.

chọn ảnh phù hợp với từ sau :

송편을 빚다

a)

b)

c)

d)

22.

햅쌀

a)

trăm rằm

b)

thu hoạch

c)

hoa quả mới

d)

gạo mới

23.

( tảo mộ ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

24.

hoa quả mới

a)

햅쌀

b)

햇과일

c)

보름달

d)

햇곡식

25.

( 성묘를 가다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

26.

햇곡식

a)

ngũ cốc mới

b)

hoa quả mới

c)

gạo mới

d)

thu hoạch

27.

명절을 쇠다

a)

chúc tết

b)

tiền lì gì

c)

đi viếng mộ

d)

đón mừng lễ tết

28.

( 추수를 하다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

29.

đến thăm người lớn

a)

명절을 쇠다

b)

차레를 지내다

c)

웃어른을 찾아뵙다

d)

세시 풍속다

30.

( gạo mới ) viết bằng tiếng hàn?

(a)  

31.

chọn ảnh phù hợp với từ sau ?

보름달

a)

b)

c)

d)

32.

세시 풍속다

a)

đến thăm người lớn

b)

phong tục ngày lễ

c)

đón mừng lễ tết

d)

hội chứng ngày lễ

33.

những ngày nghỉ hoàn kim

a)

세시 풍속다

b)

귀성객

c)

황급연휴

d)

민족대이동

34.

khách về quê

a)

민족대이동

b)

풍속다

c)

귀성객

d)

명절 증후군

35.

cả dân tộc di chuyển

a)

명절 증후군

b)

민족대이동

c)

윷눌이

d)

연날리기

36.

연날리기

a)

chơi yut

b)

múa vòng tròn

c)

thả diều

d)

chơi quay vụ

37.

( 햇과일 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

38.

hội chứng ngày lễ

a)

연날리기

b)

윷눌이

c)

명절 증후군

d)

팽이치기

39.

( ngũ cốc mới ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

40.

팽이치기

a)

chơi quay vụ

b)

chơi yut

c)

thả diều

d)

bập bênh

41.

( 명절을 쇠다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

42.

윷눌이

a)

thả diều

b)

chơi quay vụ

c)

chơi đá cầu

d)

chơi yut

43.

( đến thăm người lớn ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

44.

제기차기

a)

chơi quay vụ

b)

chơi đá cầu

c)

chơi yut

d)

thả diều

45.

hát múa dưới trăng rằm

a)

제기차기

b)

팽이치기

c)

강강술래

d)

널뛰기

46.

( 세시 풍속다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

47.

널뛰기

a)

thả diều

b)

chơi quay vụ

c)

chơi bập bênh

d)

đấu vật

48.

( hội chứng ngày lễ ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

49.

씨름

a)

đấu vật

b)

thả diều

c)

chơi yut

d)

đá cầu

50.

kéo co

a)

씨름

b)

줄다리기

c)

강강술래

d)

그네뛰기

51.

그네뛰기

a)

thả diều

b)

kéo co

c)

chơi đánh đu

d)

bập bênh

52.

chọn từ phù hợp với thông tin sau :

부모를 뵙기 위해 고향으로 놀아가거나 놀아오는 사람들

a)

귀성객

b)

황급연휴

c)

세벳돈

d)

세시 풍속다

53.

chọn ảnh phù hợp với từ sau :

윷눌이

a)

b)

c)

d)

54.

nhìn hình và viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

55.

chọn ảnh phù hợp với từ sau:

팽이치기

a)

b)

c)

d)

56.

nhìn hình và viết bằng tiếng hàn :

(a)  

57.

chọn ảnh phù hợp với từ sau :

연날리기

a)

b)

c)

d)

58.

nhìn hình và viết bằng tiếng

(a)  

59.

chọn ảnh phù hợp với từ sau :

그네뛰기

a)

b)

c)

d)

60.

nhìn hình và viết bằng tiếng hàn :

(a)