wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HÈ - ĐỊA LÍ 5 - TUẦN 1

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam nằm trên bán đảo nào?

a)

Bán đảo Đông Dương

b)

Bán đảo Dương Đông

c)

Bán đảo Đông Nam Á

d)

Bán đảo Châu Á

2.

Bán đảo Đông Dương gồm các quốc gia nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

e)

Trung Quốc

3.

Bán đảo Đông Dương gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

1 quốc gia

b)

2 quốc gia

c)

3 quốc gia

d)

4 quốc gia

4.

Việt Nam nằm ở vị trí nào của Châu Á?

a)

Tây Nam Á

b)

Đông Nam Á

c)

Đông Bắc Á

d)

Tây Bắc Á

5.

Phần đất liền của Việt Nam giáp với các quốc gia nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

6.

Đường bờ biển của Việt Nam có hình dạng như thế nào?

a)

Cong như hình chữ S.

b)

Cong như hình chữ C.

c)

Gập khúc như hình chữ N.

d)

Gập khúc như hình chữ Z.

7.

Phần đất liền của Việt Nam có đặc điểm gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Hẹp ngang.

b)

To rộng.

c)

Chạy dài theo chiều Bắc - Nam.

d)

Chạy dài theo chiều Tây - Đông

8.

Diện tích lãnh thổ của nước Việt Nam khoảng:

a)

33 000 km2km^2  

b)

330 000 km2km^2  

c)

3 300 km2km^2  

d)

3 300 000 km2km^2  

9.

Từ Bắc vào Nam, phần đất liền của nước ta dài bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

1650km

b)

330000 km

c)

1560 km

d)

33000 km

10.

Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nước ta?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Đông

d)

Phía Tây

11.

Trên phần đất liền của nước ta, đồi núi chiếm bao nhiêu phần diện tích?

a)

1/4

b)

2/4

c)

3/4

d)

4/4

12.

Trên phần đất liền của nước ta, đồng bằng chiếm bao nhiêu phần diện tích?

a)

1/4

b)

2/4

c)

3/4

d)

4/4

13.

Phần lớn, các dãy núi ở nước ta có hướng nào?

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

Tây Nam - Đông Bắc

c)

Tây Đông - Bắc Nam

14.

Các dãy núi có dạng hình cánh cung ở nước ta là:

(Chọn nhiều câu trả lời)

a)

Sông Gâm

b)

Ngân Sơn

c)

Bắc Sơn

d)

Đông Triều

e)

Hoàng Liên Sơn

15.

Khu vực nào ở nước ta có nhiều sắt?

a)

Lào Cai

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Ninh

d)

Tây Nguyên

e)

Biển Đông

16.

Khu vực nào ở nước ta có nhiều than?

a)

Lào Cai

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Ninh

d)

Tây Nguyên

e)

Biển Đông

17.

Khu vực nào ở nước ta có nhiều a-pa-tít?

a)

Lào Cai

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Ninh

d)

Tây Nguyên

e)

Biển Đông

18.

Khu vực nào ở nước ta có nhiều bô-xít?

a)

Lào Cai

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Ninh

d)

Tây Nguyên

e)

Biển Đông

19.

Khu vực nào ở nước ta có nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên?

a)

Lào Cai

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Ninh

d)

Tây Nguyên

e)

Biển Đông

20.

Đồng bằng nước ta phần lớn là đồng bằng châu thổ được tạo thành bởi:

a)

Phù sa sông bồi đắp.

b)

Phù sa biển bồi đắp.

c)

Phù sa suối, hồ bồi đắp.

d)

Phù sa ở các biển, sông, suối, hồ.

21.

Nước ta có những đồng bằng lớn nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Đồng bằng Đông bộ

d)

Đồng bằng Tây bộ

e)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

22.

Nước ta có khí hậu:

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Hàn đới.

d)

Nhiệt đới gió mùa.

e)

Cận nhiệt đới.

23.

Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Gió và mưa thay đổi theo mùa.

c)

Nhiệt độ thấp.

d)

Nhiệt độ thay đổi theo mùa.

e)

Gió và mưa thay đổi theo độ cao.

24.

Ở nước ta, trong một năm có hai mùa gió chính nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nam hoặc Nam Đông

c)

Tây Nam hoặc Đông Nam.

d)

Tây Bắc hoặc Đông Nam.

25.

Đặc điểm khí hậu ở miền Bắc nước ta là gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Mùa đông lạnh.

b)

Có mưa phùn.

c)

Nóng quanh năm.

d)

Có mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

26.

Đặc điểm khí hậu ở miền Nam nước ta là gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Mùa đông lạnh.

b)

Có mưa phùn.

c)

Nóng quanh năm.

d)

Có mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

27.

Ở miền Bắc nước ta, có bao nhiêu mùa trong mỗi năm?

a)

4 mùa

(Xuân, Hạ, Thu Đông)

b)

3 mùa

(nóng, ấm, lạnh)

c)

2 mùa

(mưa, khô)

d)

1 mùa

28.

Ở miền Nam nước ta, có bao nhiêu mùa trong mỗi năm?

a)

4 mùa

(Xuân, Hạ, Thu Đông)

b)

3 mùa

(nóng, ấm, lạnh)

c)

2 mùa

(mưa, khô)

d)

1 mùa

29.

Sông ngòi của nước ta có đặc điểm gì nổi bật?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Có nhiều phù sa.

b)

Có mạng lưới dày đặc.

c)

Lượng nước thay đổi theo mùa.

d)

Có rất nhiều thủy sản.

e)

Chỉ toàn sông nhỏ.

30.

Các vai trò của sông ngòi ở nước ta là gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Cung cấp nhiều loại thủy sản và nước cho đời sống, sản xuất của nhân dân.

b)

Là nguồn nhiệt điện lớn.

c)

Bồi đắp phù sa tạo nên các đồng bằng.

d)

Là hệ thống đường giao thông quan trọng.

e)

Là nguồn thủy điện lớn.

31.

Miền Bắc nước ta có các con sông lớn nào?

a)

Sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình, sông Lô, sông Mã.

c)

Sông Cả, sông Gianh, sông Đà Rằng, sông Thu Bồn.

d)

Sông Đồng Nai, sông Hồng, sông Gianh, sông Cả.

32.

Miền Trung nước ta có các con sông lớn nào?

a)

Sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình, sông Lô, sông Mã.

c)

Sông Cả, sông Gianh, sông Đà Rằng, sông Thu Bồn

d)

Sông Đồng Nai, sông Hồng, sông Gianh, sông Cả.

33.

Miền Nam nước ta có các con sông lớn nào?

a)

Sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình, sông Lô, sông Mã.

c)

Sông Cả, sông Gianh, sông Đà Rằng, sông Thu Bồn

d)

Sông Đồng Nai, sông Hồng, sông Gianh, sông Cả.

34.

Ở miền Bắc nước ta có nhà máy thủy điện nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Thác Bà

b)

Hòa Bình

c)

Y - a - ly

d)

Trị An

35.

Ở miền Trung nước ta có nhà máy thủy điện nào?

a)

Thác Bà

b)

Hòa Bình

c)

Y - a - ly

d)

Trị An

36.

Ở miền Nam nước ta có nhà máy thủy điện nào?

a)

Thác Bà

b)

Hòa Bình

c)

Y - a - ly

d)

Trị An

37.

Biển bao bọc phần đất liền nước ta ở các hướng nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Phía Đông

b)

Phía Nam

c)

Phía Tây Nam

d)

Phía Tây

e)

Phía Bắc

38.

Nhân dân vùng biển thường lợi dụng thủy triều để làm gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Làm muối.

b)

Đánh bắt hải sản.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Tắm biển.

e)

Vận chuyển hàng hóa.

39.

Vai trò của biển đối với sản xuất và đời sống?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Cung cấp nguồn tài nguyên (dầu mỏ, khí đốt, muối, hải sản,...)

c)

Là đường giao thông quan trọng

d)

Nhiều bãi tắm, phong cảnh đẹp thu hút du lịch và nghỉ mát.

e)

Là nguồn thủy điện lớn của quốc gia.

40.

Đặc điểm của vùng biển nước ta là gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Nước không bao giờ đóng băng.

b)

Lưu lượng nước biển luôn dồi dào, sức nước chảy mạnh.

c)

Miền Bắc và miền Trung hay có bão.

d)

Có nhiều loại hải sản.

41.

Việt Nam ta có những loại đất nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Đất phe - ra - lít.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất sét.

d)

Đất cát.

42.

Đặc điểm của đất phe - ra - lít là:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Có màu đỏ hoặc đỏ vàng.

b)

Nghèo mùn.

c)

Tập trung nhiều ở vùng đồi núi.

d)

Tập trung nhiều ở đồng bằng.

e)

Rất màu mỡ.

43.

Đặc điểm của đất phù sa là:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Có màu đỏ hoặc đỏ vàng.

b)

Nghèo mùn.

c)

Tập trung nhiều ở vùng đồi núi.

d)

Tập trung nhiều ở đồng bằng.

e)

Rất màu mỡ.

44.

Việt Nam ta có những loại rừng chủ yếu nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Rừng rậm nhiệt đới.

b)

Rừng ngập mặn.

c)

Rừng ôn đới.

d)

Rừng cận nhiệt đới.

45.

Rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở:

a)

Vùng đồi núi.

b)

Nơi đất thấp, ven biển.

c)

Ở mọi nơi, mọi địa hình.

d)

Các thung lũng hoặc trên núi cao.

46.

Rừng ngập mặn phân bố chủ yếu ở:

a)

Vùng đồi núi.

b)

Nơi đất thấp, ven biển.

c)

Ở mọi nơi, mọi địa hình.

d)

Các thung lũng hoặc trên núi cao.

47.

Rừng có vai trò gì đối với sản xuất và đời sống của con người?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Cung cấp nhiều lâm sản.

c)

Che phủ đất, hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột gây lũ lụt.

d)

Giúp giữ đất lại, làm cho đất liền ngày càng lấn rộng ra biển.

e)

Cung cấp nhiều khoáng sản và lâm sản quí hiếm.

48.

Loại cây nào thường sống trong rừng ngập mặn?

a)

Cây đước, vẹt, sú.

b)

Cây thông.

c)

Cao su.

d)

Cây ăn quả.

e)

Cây lấy gỗ.