Font size
Worksheets复习第十四课-课文1
Total questions: 15
Worksheet time: 43mins
điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau : 下,雨,办
điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau : 雨伞;搬家;同屋
điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau : 别人;没意思; 到
điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau: 号;层 ;下雨
(a)
tên của bộ thủ này là gì? 冂; 刀 /刂; 辵/辶
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你知道今天有没有下雨?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 每天我都要办很多工作。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 昨天我去商店买那把雨伞。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 在这儿不卖这种葡萄,我们去那边吧!
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你什么时候搬家到那儿个公寓呢?
Dịch câu sau sang tiếng Trung: Người khác đều thấy tôi học tiếng Trung rất tốt, bởi vì tôi rất nỗ lực học tập đó.
Dịch câu sau sang tiếng Trung: tôi không thích chơi bóng rổ, nó không thú vị.
Dịch câu sau sang tiếng Trung: 8h sáng mai tôi sẽ ngồi tàu điện ngầm đến Thượng Hải.
Dịch câu sau sang tiếng Trung: Bạn ở tòa nhà số mấy vậy?
Dịch câu sau sang tiếng Trung: Công ty bạn có mấy tầng và bạn làm việc ở tầng nào thế?
