wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VC-YT-QLLC 40 câu

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người đưa ra định nghĩa: "Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác"?

a)

C.Mác.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

V.I.Lênin.

d)

L.V.Phoiơbắc.

2.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: “Vật chất là..(1).. dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong ...(2)..., được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại ... 3)... vào cảm giác”?

a)

1- Vật thể, 2- hoạt động, 3- phụ thuộc

b)

1- Phạm trù triết học, 2- cảm giác, 3- không lệ thuộc

c)

1- Phạm trù triết học, 2 - não bộ, 3- không lệ thuộc

d)

1- Phạm trù triết học, 2 - cảm giác, 3 - lệ thuộc

3.

Nội dung nào trong Định nghĩa Vật chất của Lênin thể hiện quan điểm không được đồng nhất vật chất với vật thể

a)

vật chất là phạm trù triết học

b)

vật chất chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác

c)

cảm giác của chúng ta có thể chụp lại, phản ánh lại

d)

cả 3 đáp án

4.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

B. Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

C. Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

D. Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

5.

Nội dung nào trong Định nghĩa Vật chất của Lênin thể hiện sự thừa nhận tính thứ nhất của vật chất và coi vật chất là thứ khách quan có trước, tồn tại độc lập với ý thức con người?

a)

vật chất là phạm trù triết học

b)

vật chất chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác

c)

cảm giác của chúng ta có thể chụp lại, phản ánh lại

d)

cả 3 đáp án

6.

Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất và ý thức là gì?

a)

Vận động.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Phản ánh.

d)

Có khối lượng.

7.

Tinh thần khả tri luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng được thể hiện tại nội dung nào trong Định nghĩa Vật chất của Lênin?

a)

vật chất là phạm trù triết học

b)

vật chất chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác

c)

cảm giác của chúng ta có thể chụp lại, phản ánh lại

d)

cả 3 đáp án

8.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?

a)

A. Khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất

b)

B. Tất cả các đáp án

c)

C. Vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể

d)

D. Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

9.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Ý thức của con người do cảm giác sinh ra

b)

B. Ý thức quyết định sự tồn tại, biến đổi của thế giới vật chất

c)

C. Ý thức là một dạng vật chất đặc biệt

d)

D. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

10.

Có mấy nguồn gốc của ý thức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Các nguồn gốc của ý thức bao gồm?

a)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

b)

bộ não người và hiện thực khách quan tác động vào bộ óc người

c)

lao động và ngôn ngữ

d)

bộ óc, hiện thực khách quan, lao động, ngôn ngữ

12.

Nhận định nào không chính xác?

a)

bộ óc là cơ quan vật chất sống có tổ chức cao nhất

b)

ý thức người được hình thành trên cơ sở hoạt động sinh lý thần kinh của bộ não người

c)

Khi bộ não bị tổn thương, ý thức sẽ rối loạn

d)

Bộ óc là cái vỏ vật chất của ý thức

13.

Phản ánh là sự ...(?)... các thuộc tính của dạng vật chất này lên dạng vật chất khác

a)

sao chép

b)

sáng tạo

c)

tái tạo

d)

mô phỏng

14.

Phản ánh năng động, sáng tạo (phản ánh ý thức) là gì?

a)

A. Là hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh

b)

B. Là hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh

c)

C. Là hình thức phản ánh cao nhất trong các hình thức phản ánh, nó chỉ được thực hiện ở dạng vật chất phát triển cao nhất, có tổ chức cao nhất là bộ óc người.

d)

D. Tất cả các đáp án

15.

Con người có những hình thức phản ánh nào?

a)

vật lý, hóa học

b)

sinh học

c)

năng động sáng tạo

d)

cả 3 đáp án

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc nào là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

A. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

B. Lao động, thực tiễn xã hội

c)

C. Bộ não người và hoạt động của nó

d)

D. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người và giới tự nhiên

17.

Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý chứng tỏ điều gì?

a)

A. Vật chất bị tiêu tan

b)

B. Giới hạn nhận thức của con người bị tiêu tan

c)

C. Vận động bị tiêu tan

d)

D. Tất cả các phương án

18.

Một cây làm chẳng nên non

 Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

 Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

19.

Vai trò lý luận của quy luật Lượng - Chất?

a)

giải thích nguồn gốc của sự phát triển

b)

giải thích cách thức của sự phát triển

c)

giải thích khuynh hướng của sự phát triển

d)

cả 3 đáp án

20.

Để phân biệt sự vật, hiện tượng này với các sự vật và hiện tượng khác, cần căn cứ vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Lượng

b)

Chất

c)

Điểm nút

d)

Độ

21.

Đâu không phải là ví dụ về chất?

a)

Thuộc tính của đường là ngọt

b)

Thuộc tính của muối là mặn

c)

Toà nhà cao 200m

d)

Thuộc tính của ớt là cay

22.

Biều hiện nào dưới đây chỉ ra cách thức làm thay đổi chất của sự vật, hiện tượng?

a)

Liên tục thực hiện các bước nhảy

b)

Kiên trì tích lũy về lượng đến một mức cần thiết

c)

Bổ sung cho chất những nhân tố mới

d)

Thực hiện các hình thức vận động

23.

Sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất khác nhau như thế nào?

a)

Chất biến đổi trước, hình thành lượng mới tương ứng

b)

Lượng biến đổi nhanh, chất biến đổi chậm

c)

Lượng biến đổi trước và chậm, chất biến đổi sau và nhanh

d)

Chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng

24.

Chọn đáp án đúng về các ví dụ của quy luật lượng chất

a)

Nếu bạn không chăm chuẩn bị ở nhà đến lớp sẽ tiếp thu kiến thức dễ dàng hơn

b)

Nếu bạn tăng thời gian ngủ và tăng thời gian chơi game bạn sẽ nhận được nhiều kiến thức

c)

Nếu bạn tăng thời gian chuẩn bị bài ở nhà thì khi đến lớp bạn sẽ mau hiểu và nhớ bài hơn

d)

Nếu bạn giảm thời gian chuẩn bị bài ở nhà thì bạn có thể dễ dàng tiếp thu kiến thức

25.

“Độ” trong quy luật lượng- chất là gì?

a)

Là sự chuyển hóa về chất

b)

Là thời điểm tại đó diễn ra sự chuyển hóa về chất

c)

Là sự thống nhất giữa chất và lượng. Là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật

d)

Chỉ mối liên hệ thống nhất và tương tác lẫn nhau giữa chất và lượng

26.

Trong Triết học, độ của sự vật và hiện tượng là giới hạn mà trong đó...

a)

Chưa có sự biến đổi nào xảy ra

b)

Sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật

c)

Sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất

d)

Sự biến đổi của chất diễn ra nhanh chóng

27.

Giới hạn sự thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về chất được gọi là gì?

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Phủ định biện chứng

28.

Khi sự biến đổi về lượng đạt đến một giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng thì...

a)

Sự vật thay đổi

b)

Lượng mới hình thành

c)

Chất mới ra đời

d)

Sự vật phát triển

29.

Căn cứ vào quy mô và nhịp độ của bước nhảy ,có mấy loại bước nhảy?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

30.

Những thay đổi ... về lượng đến một mức độ nhất định sẽ chuyển hóa thành những sự ... về chất

a)

đơn giản- khác nhau

b)

đơn thuần- khác nhau

c)

nhất đinh- giống nhau

d)

khác nhau- tương đối

31.

Bước nhảy đột biến là gì?

a)

Là bước nhảy làm thay đổi căn bản về chất nhanh chóng ở tất cả các bộ phận cấu thành sự vật.

b)

Là quá trình thay đổi về chất diễn ra trong thời gian dài

c)

Là bước nhảy làm thay đổi một số yếu tố 1 số bộ phận của sự vật

d)

Làm thay đổi căn bản về chất của sự vật ở tất cả các mặt các bộ phận các yếu tố cấu thành nên sự vật

32.

Chọn đáp án đúng

a)

Lượng đổi dẫn đến chất đổi

b)

Chất đổi dẫn đến lượng đổi

c)

Lượng và chất không phụ thuộc vào nhau

d)

Sự thay đổi về lượng tất yếu sẽ dẫn tới sự chuyển hóa về chất nhưng không phải tất cả

33.

Ý nào sai khi nói về bước nhảy

a)

Là giai đoạn chuyển hóa về chất của sự vật, hiện tượng do những thay đổi về lượng trước đó gây ra

b)

Là bước ngoặt cơ bản trong sự thay đổi về lượng

c)

Là giới hạn tồn tại của sự vật hiện tượng mà trong đó sự thay đổi về lượng chưa dẫn đến sự thay đổi về chất

d)

Là kết thúc của một giai đoạn vận động, phát triển và đồng thời cũng là khởi đầu của giai đoạn mới

34.

Trong những câu dưới đây, câu nào thể hiện mối quan hệ lượng đổi dẫn đến chất đổi?

a)

Học, học nữa, học mãi

b)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

c)

Học thầy không tày học bạn

d)

Ăn vóc học hay

35.

Quan điểm nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa lượng và chất?

a)

Lượng đổi làm cho chất đổi

b)

Mỗi chất lại có một lượng tương ứng

c)

Chất và lượng là hai mặt thống nhất trong một sự vật

d)

Chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ

36.

Cách giải thích nào dưới đây đúng khi nói về cách thức vận động phát triển của sự vật và hiện tượng?

a)

Do sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đối về chất

b)

Do sự đấu tranh giữa các mặt đối lập 

c)

Do sự phủ định biện chứng 

d)

Do sự vận động của vật chất

37.

Chọn câu ca dao tục ngữ không phù hợp với quy luật lượng- chất

a)

Yêu nhau cởi áo trao nhau

Về nhà dối mẹ qua cầu gió bay

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Phú quý sinh lễ nghĩa, bần cùng sinh đạo tặc

d)

Trông mặt mà bắt hình dong

Con lợn có béo thì lòng mới ngon

38.

Để thực hiện tốt quy luật lượng – chất, cần tránh tư tưởng nào dưới đây?

a)

Nôn nóng đốt cháy giai đoạn

b)

Ngại khó ngại khổ

c)

Dĩ hòa vi quý

d)

Trọng nam khinh nữ

39.

Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn Độ là biểu hiện của xu hướng nào?

a)

Hữu khuynh.

b)

Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh.

c)

Tả khuynh.

d)

Quan điểm trung dung.

40.

Cách mạng tháng 8/1945 của Việt Nam là bước nhảy gì?

a)

Lớn, dần dần.

b)

Nhỏ, cục bộ.

c)

Lớn, toàn bộ, đột biến.

d)

Lớn, cục bộ.