wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nd115

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Nghị định này
a)
A. quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập do người đứng đầu có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp luật.
b)
B. quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp luật.
c)
C. quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập do tổ chức có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp luật.
d)
D. quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và tư thục do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp luật.
2.
Câu 2. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Điền vào chỗ trống: “Đơn vị sự nghiệp thuộc tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; đơn vị sự nghiệp thuộc đơn vị sự nghiệp công lập; đơn vị sự nghiệp thuộc doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ .......vốn điều lệ hoặc doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên ....... vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết được áp dụng các quy định tại Nghị định này để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với những người làm việc trong đơn vị sự nghiệp”
a)
A. 100%; 50%.
b)
B. 50%; 100%.
c)
C. 100%, 100%
d)
D. 50%; 50%.
3.
Câu 3. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về chức. Điều 2. Giải thích từ ngữ . “Chế độ tập sự” là
a)
A. các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng lao động.
b)
B. các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào công chức làm quen với môi trưởng công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc.
c)
C. các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc.
d)
D. các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc.
4.
Cấu 4. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 2. Giải thích từ ngữ . “Thay đổi chức danh nghề nghiệp” là
a)
A. việc viên chức được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp khác không phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm với trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ
b)
B. các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc.
c)
C. việc viên chức được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm.
d)
D. việc viên chức được bổ nhiệm vào một nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm
5.
Câu 5. Theo thông tư số: 115 / 2020 Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 2. Giải thích từ ngữ. "Hạng chức danh nghề nghiệp" là
a)
A. việc viên chức được bố nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyệ môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm.
b)
B. cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp.
c)
C, cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong một lĩnh vực nghề nghiệp.
d)
D, các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trưởng công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc.
6.
Câu 6. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 2. Giải thích từ ngữ; “Thăng hạng chức danh nghề nghiệp” là
a)
A. là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn trong cùng một lĩnh vực nghề nghiệp.
b)
B. là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng thấp hơn trong cùng một lĩnh vực nghề nghiệp.
c)
C. là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn trong ở một lĩnh vực khác nghề nghiệp.
d)
D. cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp.
7.
Cầu 7. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 3. Phân loại viên chức. Theo chức trách, nhiệm vụ, viên chức được phân mấy loại?
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
8.
Câu 8. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 3. Phân loại viên chức. Theo trình độ đào tạo, viên chức được phân mấy loại?
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
9.
Câu 9. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 4. Căn cứ tuyển dụng viên chức. Việc tuyển dụng viên chức phải căn cứ vào
a)
A. nhu cầu công việc, vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập.
b)
B. nhu cầu công việc, vị trí việc làm, trình độ, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập.
c)
C. nhu cầu công việc, vị trí việc làm và quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập.
d)
D. nhu cầu công việc, vị trí việc làm,ngoại hình, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập.
10.
Câu 10. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 5. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển thực hiện theo quy định tại
a)
A. Điều 22 Luật Viên chức.
b)
B. Điều 21 Luật Viên chức.
c)
C. Điều 23 Luật Viên chức.
d)
D. Điều 20 Luật Viên chức.
11.
Câu 11. Theo thống tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng. sử dụng và quản lý viên chức. Điều 5. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức. Người đăng ký dự tuyển vào vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao có thể thấp hơn..... nhưng phải từ đủ.... trở lên và được sự đồng ý bằng văn bản của người đại diện theo pháp luật.
a)
A. 18 tuổi; 14 tuổi
b)
B. 17 tuổi; 15 tuổi
c)
C. 18 tuổi; 15 tuổi
d)
D. 19 tuổi; 15 tuổi
12.
Câu 12. Theo thông tư số: 115/2020NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 6. Ưu tiễn trong tuyển dụng viên chức. Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động. thương binh. người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B: Được cộng .... vào kết quả điểm vòng 2.
a)
A. 7.5 điểm
b)
B. 2,5 điểm
c)
C. 5,0 điểm
d)
D. 3,0 điểm
13.
Câu 13. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, dụng và quản lý viên chức. Điều 6. Ưu tiễn trong tuyển dụng viên chức. Người dân tộc thiểu số, quan quân đội, sĩ tốt nghiệp đào tạo sĩ quan dự bị, tốt nghiệp đào tạo chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã cộng an, quân nhân chuyên nghiệp phục viên, người làm công tác cơ yếu chuyên ngành, học viên ngành quân sự cơ sở được phong quân hàm sĩ quan dự bị đã đăng ký ngạch sĩ quan dự bị, con liệt thương binh, con bệnh binh, con của người hưởng chính sách như thương bình, con của thương binh loại B, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, con Anh hùng Lực lượng vũ trang, con Anh hùng Lao động: Được cộng ....vào kết quả điểm vòng 2.
a)
A. 7.5 điểm
b)
B. 2,5 điểm
c)
C. 5,0 điểm
d)
D. 3,0 điểm
14.
Câu 14. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyên dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 6. Ưu tiễn trong tuyển dụng viên chức. Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân, đội viên thanh niên xung phong: Được cộng ...vào kết quả diểm vòng 2.
a)
A. 7,5 điểm
b)
B. 2.5 điểm
c)
C. 5,0 điểm
d)
D. 3,0 điểm
15.
15. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 7. Thẩm quyền tuyển dụng viên chức. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập bảo đảm chi thường xuyên thì
a)
A. Hiệu trưởng thực hiện việc tuyển dụng viên chức.
b)
B. người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức.
c)
C. Giám đốc sở thực hiện việc tuyển dụng viên chức.
d)
D. cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức.
16.
Câu 16. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 7. Thẩm quyền tuyển dụng viên chức. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thì
a)
A. phân cấp cho hiệu trưởng thực hiện.
b)
B. phân cấp cho người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện.
c)
C. cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức.
d)
D. cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức hoặc phân cấp cho người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện.
17.
Câu 17. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức. Trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập được giao thẩm quyền tuyển dụng, Hội đồng tuyển dụng có
a)
A. 04 hoặc 07 thành viên
b)
B. 05 hoặc 08 thành viên
c)
C. 05 hoặc 07 thành viên
d)
D. 06 hoặc 07 thành viên
18.
Câu 18. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng, Hội đồng tuyển dụng
a)
A. 04 hoặc 07 thành viên
b)
B. 05 hoặc 08 thành viên
c)
C. 05 hoặc 07 thành viên
d)
D. 06 hoặc 07 thành viên
19.
Câu 19. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức. Hội đồng tuyển dụng làm việc theo nguyên tắc
a)
A. cá nhân, quyết định theo đa số
b)
B. tập thể, quyết định theo đa số
c)
C. tập thể, quyết định theo tập thể
d)
D. đa số, quyết định theo đa số.
20.
Câu 20. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức. Hội đồng tuyển dụng có nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?
a)
A. Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển, Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo (nếu có); Ban kiểm tra sát hạch khi tổ chức thực hiện phỏng vấn hoặc thực hành tại vòng 2; Trường hợp cần thiết, Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng thành lập Tổ Thư ký giúp việc.
b)
B. Tổ chức thu phí dự tuyển và sử dụng phí dự tuyển theo quy định.
c)
C. Kiểm tra Phiếu đẳng ký dự tuyển, tổ chức thi, chấm thi, chấm phúc khảo theo quy chế. Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng quyết định công nhận kết quả thi tuyển, xét tuyển.
d)
D. Tất cả đều đúng.
21.
Câu 21. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Thi tuyển viên chức được thực hiện theo
a)
A. 4 vòng thi
b)
B. 3 vòng thi
c)
C, 2 vòng thi
d)
D. 1 vòng thi
22.
Câu 22. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Miễn phần thi ngoại ngữ đối với các trường hợp nào sau đây?
a)
A. Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngoại ngữ cùng trình độ đào tạo hoặc ở trình độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển;
b)
B. Có bằng tốt nghiệp cùng trình độ đào tạo hoặc ở trình độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển học tập ở nước ngoài hoặc học bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam, được cơ quan có thẩm quyền công nhận;
c)
C. Có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số hoặc là người dân tộc thiểu số dự tuyển vào viên chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số. với
d)
D. Tất cả đều đúng
23.
Câu 23. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Miễn phần thi tin học đối với các trường hợp
a)
A. Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành tin học cùng trình độ đào tạo hoặc ở trình độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển.
b)
B. Có bằng tốt nghiệp cùng trình độ đào tạo hoặc ở trình độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển học tập ở nước ngoài hoặc học bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam, được cơ quan có thẩm quyền công nhận.
c)
C. Có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số hoặc là người dân tộc thiểu số dự tuyển vào viên chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số.
d)
D. Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên các chuyên ngành liên quan đến tin học, công nghệ thông tin.
24.
Câu 24. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Kết quả thi vòng 1 được xác định theo số câu trả lời đúng cho từng phần thi quy định tại điểm b khoản này, nếu trả lời đúng tử ....số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự tuyển được thi tiếp vòng 2.
a)
A. 50%
b)
B. 40%
c)
C. 100%
d)
D. 60%
25.
Câu 25. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Hình thức thi: Căn cứ vào tính chất, đặc điểm và yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng quyết định một trong ba hình thức thi là
a)
A. Phỏng vấn; sát hạch; thi viết.
b)
B. Vấn đáp; thực hành; thi viết.
c)
C. Phỏng vấn; thực hành; thi viết.
d)
D. Phỏng vấn; thực hành; thi viết và vấn đáp
26.
Cẩu 26. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 10. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức. Người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức phải có đủ các điều kiện sau:
a)
A. Có kết quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên.
b)
B. Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu tiên quy định tại Điều 6 Nghị định này (nếu có) cao hơn lấy theo thứ tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ tiêu được tuyển dụng của từng vị trí việc làm.
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai.
27.
Câu 27. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 10. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức. Trường hợp có từ 02 người trở lên có tổng số điểm tính theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ tiêu cuối cùng của vị trí việc làm cần tuyển thì
a)
A, người có kết quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng tuyển.
b)
B. người có kết quả điểm thi vòng 1 cao hơn là người trúng tuyển.
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai.
28.
Câu 28, Theo thông tư số; 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 11, Nội dung, hình thức xét tuyển viên chức. Xét tuyển viên chức được thực hiện theo
a)
A. 4 vòng thi
b)
B. 3 vòng thi
c)
C, 2 vòng thi
d)
D. 1 vòng thi
29.
Câu 29, Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức. Việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức được thực hiện như quy định tại
a)
A. Điều 11 Nghị định này.
b)
B. Điều 12 Nghị định này.
c)
C. Điều 13 Nghị định này.
d)
D. Điều 10 Nghị định này.
30.
Câu 30. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 13. Tiếp nhận vào làm viên chức. Căn cứ điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức và theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng được xem xét tiếp nhận vào làm viên chức đối với mấy trường hợp?
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
31.
Câu 31. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 14. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển. Thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển là ....kể từ ngày thông báo tuyển dụng công khai trên phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 15 ngày
c)
C. 45 ngày
d)
D. 20 ngày
32.
Câu 32. Theo thông tư số: 115/2020ÑĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Thành lập Ban kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển do Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng quyết định chậm nhất sau .....làm việc kể từ ngày thành lập Hội đồng tuyển dụng.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
33.
Cầu 33. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Trường hợp người dự tuyển không đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn dự tuyển thì chậm nhất ......làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển dụng có trách nhiệm gửi thông báo bằng văn bản tới người đăng ký dự tuyển được biết theo địa chỉ mà người dự tuyển đã đăng ký.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
34.
Câu 34. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Chậm nhất .....kể từ ngày thông báo triệu tập thí sinh được tham dự vòng 1, Hội đồng tuyển dụng phải tiến hành tổ chức thi vòng 1.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
35.
Câu 35. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Chậm nhất .....kể từ ngày kết thúc thi vòng 1 phải hoàn thành việc chấm thi vòng 1.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
36.
Câu 36. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Chậm nhất ....làm việc kể từ ngày kết thúc việc chấm thi vòng 1 phải công bố kết quả thi để thí sinh dự thi biết và thông báo việc nhận đơn phúc khảo trong thời hạn ...kể từ ngày thông báo kết quả thi trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng.
a)
A. 15 ngày
b)
B. 15 ngày và 05 ngày
c)
C. 05 ngày và 15 ngày
d)
D. 20 ngày
37.
Câu 37. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Trường hợp có đơn phúc khảo thì chậm nhất .... kể từ ngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo phải hoàn thành việc chấm phúc khảo và công bố kết quả chấm phúc khảo để thí sinh dự thi được biết.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
38.
Câu 38, Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Căn cứ vào điều kiện thực tiễn trong quá trình tổ chức tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chấm thi, Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng quyết định kéo dài thời hạn thực hiện các công việc quy định tại điểm này nhưng tổng thời gian kéo dài không quá.....
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
39.
Câu 39. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự chức tuyển dụng. Chậm nhất....... làm việc kể từ ngày kết thúc việc chấm thi vòng 1, Hội đồng tuyển dụng phải lập danh sách và thông báo triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự thi vòng 2, đồng thời đăng tải trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
40.
Câu 40. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Chậm nhất ......kể từ ngày thông báo triệu tập thí sinh được tham dự vòng 2, Hội đồng tuyển dụng phải tiến hành tổ chức thi vòng 2.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
41.
41. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Trường hợp cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng tổ chức thi vòng 2 bằng hình thức thi viết thì việc chấm thi, phúc khảo thực hiện như quy định tại điểm b khoản này. Không thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả thi vòng 2 bằng hình thức
a)
A. vấn đáp hoặc thực hành.
b)
B. phỏng vấn hoặc thực hành.
c)
C. Thi viết hoặc thực hành.
d)
D. phỏng vấn hoặc thi viết.
42.
Câu 42. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Chậm nhất .....làm việc sau ngày kết thúc việc kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự tuyển tại vòng 1, Hội đồng tuyển dụng phải lập danh sách và thông báo triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự xét tuyển ở vòng 2, đồng thời đăng tải trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
43.
Câu 43. Theo thông tư số: 115/2020NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Chậm nhất .......kể từ ngày thông báo triệu tập thí sinh được tham dự vòng 2 thì phải tiến hành tổ chức thi vòng 2 như quy định tại điểm c khoản 3 Điều này.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
44.
44. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 16. Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức. Sau khi hoàn thành việc chấm thi vòng 2 quy định tại Điều 15 Nghị định này, chậm nhất ..... làm việc, Hội đồng tuyển dụng phải báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức xem xét, công nhận kết quả tuyển dụng.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
45.
45. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 16. Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức. Trong thời hạn ......kể từ ngày có quyết định công nhận kết quả tuyển dụng, Hội đồng tuyển dụng phải thông báo công khai trên trang thống tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng và gửi thông báo công nhận kết quả trúng tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyển đã đăng ký. Nội dung thông báo phải ghi rõ thời hạn người trúng tuyển phải đến cơ quan, đơn vị có thẩm quyến tuyển dụng để hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
46.
Câu 46. Theo thông tư số: 115 / 2020 / ND-CP- Quy định về tuyền dụng, sử dụng và quàn lý viên chức. Điều 17. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng. Trong thời hạn ........ kề từ ngày nhận được thông báo kết quả trúng tuyển, người trúng tuyển phải đến cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng để hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng
a)
A. 30 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
47.
47. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 18. Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc. Chậm nhất ..... kể từ ngày người trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viễn chức ra quyết định tuyển dụng, đồng thời gửi quyết định tới người trúng tuyển theo địa chỉ đã đăng ký và đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức để biết, thực hiện việc ký hợp đồng làm việc với viên chức.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
48.
Câu 48. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 18. Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc . Trong thời hạn .......kể từ ngày nhận được quyết định tuyển dụng, người được tuyển dụng viễn chức phải đến đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức để ký hợp đồng làm việc và nhận việc, trừ trường hợp quyết định tuyên dụng quy định thời hạn khác hoặc được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức đồng ý gia hạn.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
49.
Câu 49. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 19. Mẫu các loại hợp đồng làm việc. Hợp đồng làm việc xác định thời hạn là hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong khoảng thời gian từ
a)
A. đủ 12 tháng đến 30 tháng
b)
B. đủ 12 tháng đến 60 tháng
c)
C. đủ 18 tháng đến 60 tháng
d)
D. đủ 24 tháng đến 60 tháng
50.
Câu 50. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21. Chế độ tập sự . Thời gian tập sự được quy định đối với trường hợp tuyên dụng vào chức danh nghề nghiệp có yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo đại học là
a)
A. 12 tháng.
b)
B. 9 tháng.
c)
C. 6 tháng.
d)
D. 18 tháng.
51.
Câu 51. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21. Chế độ tập sự . Thời gian tập sự được quy định đối với trường hợp tuyển dụng vào chức danh nghề nghiệp có yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo đại học riêng đối với chức danh nghề nghiệp bác sĩ là
a)
A. 12 tháng.
b)
B. 9 tháng.
c)
C. 6 tháng.
d)
D. 18 tháng.
52.
Câu 52. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21. Chế độ tập sự . Thời gian tập sự được quy định đối với trường hợp tuyển dụng vào chức danh nghề nghiệp có yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo cao đẳng.
a)
A. 12 tháng.
b)
B. 9 tháng.
c)
C. 6 tháng.
d)
D. 18 tháng.
53.
Câu 53. Theo thông tư số: 115/2020NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21. Chế độ tập sự . Thời gian tập sự được quy định đối với trường hợp tuyển dụng vào chức danh nghề nghiệp có yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo trung cấp là
a)
A. 12 tháng.
b)
B. 9 tháng.
c)
C. 6 tháng.
d)
D. 18 tháng.
54.
Câu 54. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21. Chế độ tập sự . Thời gian nghi sinh con theo chế độ bảo hiểm xã hội, thời gian nghỉ ốm đau từ .....trở lên, thời gian nghỉ không hưởng lương, thời gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình chỉ công tác theo quy định của pháp luật không được tính vào thời gian tập sự.
a)
A.. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 14 ngày
d)
D. 20 ngày
55.
Câu 55. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21. Chế độ tập sự. Trường hợp người tập sự nghỉ ốm đau hoặc có lý do chính đáng dưới mà được người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập nơi người được tuyển dụng vào viên chức đang thực hiện chế độ tập sự đồng ý thì thời gian này được tính vào thời gian tập sự
a)
A.. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 14 ngày
d)
D. 20 ngày
56.
Câu 56. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21. Chế độ tập sự. Không thực hiện chế độ tập sự đối với trường hợp nào sau đây?
a)
A. đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo đúng quy định của Luật Bảo hiểm xã hội, được bố trí làm việc theo đúng ngành, nghề đào tạo hoặc theo đúng chuyên môn nghiệp vụ trước đây đã đảm nhiệm mà thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội (không được cộng dồn) bằng hoặc lớn hơn thời gian tập sự tương ứng với thời gian tập sự của chức danh nghề nghiệp được tuyển dụng quy định tại khoản 2 Điều này.
b)
B. đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo đúng quy định của Luật Bảo hiểm xã hội, được bố trí làm việc theo đúng ngành, nghề đào tạo hoặc theo đúng chuyên môn nghiệp vụ trước đây đã đảm nhiệm mà thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội (nếu đứt quãng thì được cộng dồn) bằng hoặc lớn hơn thời gian tập sự tương ứng với thời gian tập sự của chức danh nghề nghiệp được tuyển dụng quy định tại khoản 2 Điều này.
c)
C. đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo đúng quy định của Luật Bảo nghiệp vụ trước đây đã đảm nhiệm mà thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội (không được cộng dồn) bằng hoặc nhỏ hơn thời gian tập sự tương ứng với thời gian tập sự của chức danh nghề nghiệp được tuyển dụng quy định tại khoản 2 Điều này.
d)
D. đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo đúng quy định của Luật Bảo hiểm xã hội, được bố trí làm việc theo đúng ngành, nghề đào tạo hoặc theo đúng chuyên môn nghiệp vụ trước đây đã đảm nhiệm mà thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội (nếu đứt quãng thì được cộng dồn) bằng hoặc nhỏ hơn thời gian tập sự tương ứng với thời gian tập sự của chức danh nghề nghiệp được tuyển dụng quy định tại khoản 2 Điều này.
57.
Câu 57. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 22. Hướng dẫn tập sự. Chậm nhất sau .....làm việc kể từ ngày viên chức đến nhận việc, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập phải ra quyết định bằng văn bản cử viên chức giữ chức danh nghề nghiệp bằng hoặc cao hơn, có năng lực, kinh nghiệm về chuyên môn, nghiệp vụ để hướng dẫn người tập sự.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
58.
Câu 58. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự. Trong thời gian tập sự, người tập sự được hưởng .......của chức danh nghề nghiệp tuyển dụng.
a)
A. 75% mức lương bậc 1
b)
B. 85% mức lương bậc 1
c)
C. 100% mức lương bậc 1
d)
D. 95% mức lương bậc 1
59.
Câu 59. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự. Trường hợp người tập sự có trình độ thạc sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng thì người tập sự được hưởng
a)
A. 75% mức lương bậc 2
b)
B. 85% mức lương bậc 2
c)
C. 100% mức lương bậc 2
d)
D. 95% mức lương bậc 2
60.
Câu 60. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự. Trường hợp người tập sự có trình độ tiến sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng thì người tập sự được hưởng ....của chức danh nghề nghiệp tuyển dụng.
a)
A. 75% mức lương bậc 3
b)
B. 85% mức lương bậc 3
c)
C. 100% mức lương bậc 3
d)
D. 95% mức lương bậc 3
61.
Câu 61. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự. Người tập sự không được hưởng 100% mức lương và phụ cấp của chức danh nghề nghiệp tương ứng với trình độ đào tạo quy định tại khoản 1 Điều này trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Làm việc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
b)
B. Làm việc trong các ngành, nghề độc hại, nguy hiểm.
c)
C. Hoàn thành nghĩa vụ quân sự; nghĩa vụ tham gia công an nhân dân; sĩ quan quân đội, sĩ quan công an, quân nhân chuyên nghiệp phục viên, người làm công tác cơ yếu chuyên ngành, học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan dự bị, tốt nghiệp đào tạo chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã ngành quân sự cơ sở được phong quân hàm sĩ quan dự bị đã đăng ký ngạch sĩ quan dự bị, đội viên thanh niên xung phong, đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn thành nhiệm vụ.
d)
D. Hoàn thành nghĩa vụ quân sự; nghĩa vụ tham gia công an nhân dân; sĩ quan quân đội, sĩ công an, quân nhân chuyên nghiệp phục viên, người làm công tác cơ yếu chuyên ngành, học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan dự bị, tốt nghiệp đào tạo chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã ngành quân sự cơ sở được phong quân hàm sĩ quan dự bị đã đăng ký ngạch sĩ quan dự bị, đội viên thanh niên xung phong, đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 12 tháng trở lên đã hoàn thành nhiệm vụ.
62.
Câu 62. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 23, Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự. Người hướng dẫn tập sự được hưởng hệ số phụ cấp trách nhiệm bằng ....mức lương cơ sở trong thời gian hướng dẫn tập sự.
a)
A. 0,3
b)
B. 0,4
c)
C. 0,5
d)
D. 0,2
63.
Câu 63. Theo thông tư số: 15/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự. Chậm nhất ....làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của người tập sự và nhận xét, đánh giá của người hướng dẫn tập sự, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập đánh giá phẩm chất chính trị, đạo đức và kết quả công việc của người tập sự. Trường hợp người tập sự đạt yêu câu, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định theo thẩm quyền hoặc có văn bản đề nghị cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương cho viên chức được tuyển dụng.
a)
A. 30 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
64.
Câu 64. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 24. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hà thời gian tập sự. Khi hết thời gian tập sự, người tập sự phải báo cáo kết quả tập sự bằng văn bản theo các nội dung quy định tại
a)
A. khoản 2 Điều 21 Nghị định này.
b)
B. khoản 1 Điều 21 Nghị định này.
c)
C. khoản 4 Điều 21 Nghị định này.
d)
D. khoản 3 Điều 21 Nghị định này.
65.
Câu 65. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 24. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sự. Chậm nhất .........làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của người tập sự và nhận xét, đánh giá của người hướng dẫn tập sự, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập đánh giá phẩm chất chính trị, đạo đức và kết quả công việc của người tập sự.
a)
A. 15 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 10 ngày
d)
D. 20 ngày
66.
Câu 66. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 25. Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự. Người tập sự bị chấm dứt hợp đồng làm việc và hủy bỏ quyết định tuyển dụng khi
a)
A. không đạt yêu cầu sau thời gian tập sự
b)
B. có hành vi vi phạm đến mức phải xem xét xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật.
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
67.
Câu 67. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 25. Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập chấm dứt hợp đồng làm việc và báo cáo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức hủy bỏ quyết định tuyển dụng đối với các trường hợp quy định tại
a)
A. khoản 2 Điều này.
b)
B. khoản 1 Điều này.
c)
C. khoản 3 Điều này.
d)
D. khoản 4 Điều này.
68.
Câu 68. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 25. Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự. Người tập sự bị chấm dứt hợp đồng làm việc được đơn vị sự nghiệp công lập trợ cấp .........lương, phụ cấp hiện hưởng và tiền tàu xe về nơi cư trú.
a)
A. 03 tháng
b)
B. 01 tháng
c)
C. 02 tháng
d)
D. 06 tháng
69.
Câu 69. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 26. Bố trí, phân công công tác. Ai chịu trách nhiệm bố trí, phân công công tác; giao nhiệm vụ, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của viên chức; bảo đảm các điều kiện cần thiết để viên chức thực hiện nhiệm vụ và các chế độ, chính sách đối với viên chức.
a)
A. Người đứng đầu đơn vị sử dụng viên chức
b)
B. Hiệu trưởng
c)
C. Chủ tịch UBND huyện
d)
D. Chủ tịch UBND tỉnh.
70.
Câu 70. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 27. Biệt phái viên chức. Việc biệt phái viên chức được thực hiện trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Theo nhiệm vụ đột xuất, cấp bách;
b)
B. Để thực hiện công việc cần giải quyết trong một thời gian nhất định.
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
71.
Câu 71. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 27. Biệt phái viên chức. Thời hạn biệt phái viên chức không quá
a)
A. 03 năm.
b)
B. 04 năm.
c)
C. 05 năm.
d)
D. 06 năm.
72.
Câu 72. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 28. Chức danh nghề nghiệp viên chức. Quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức bao gồm mấy nội dung?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
73.
Câu 73. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 28. Chức danh nghề nghiệp viên chức. Căn cứ vào mức độ phức tạp công việc của chức danh nghề nghiệp, các chức danh nghề nghiệp viên chức trong cùng một lĩnh vực sự nghiệp có bao nhiêu hạng chức danh nghề nghiệp
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
74.
Câu 74. Theo thông tự số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 29. Thay đổi chức danh nghề nghiệp. Việc thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức được thực hiện trong các trường hợp nào sau sau đây?
a)
A. Xét chuyển từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác tương ứng cùng mức độ phức tạp công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm;
b)
B. Thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng thấp lên hạng cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
c)
C. Xét thăng hạng đặc cách vào hạng chức danh nghề nghiệp cao hơn tương ứng với chức danh được công nhận, bổ nhiệm theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
d)
D. Tất cả đều đúng.
75.
Câu 75. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 30. Xét chuyển chức danh nghề nghiệp. Khoản nào sau đây không thuộc điều 30 theo nghị này?
a)
A. Việc xét chuyển chức danh nghề nghiệp được thực hiện khi viên chức thay đổi vị trí việc làm mà chức danh nghề nghiệp đang giữ không phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm mới.
b)
B. Viên chức được xét chuyển chức danh nghề nghiệp phải đáp ứng đủ tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp được chuyển.
c)
C. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định việc xét chuyển chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền phân cấp.
d)
D. Khi xét chuyển chức danh nghề nghiệp phải kết hợp nâng bậc lương.
76.
Câu 76. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 57. Giải quyết thôi việc đối với viên chức. Viên chức được giải quyết thôi việc trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Viên chức đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc theo quy định tại khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 29 Luật Viên chức;
b)
B. Đơn vị sự nghiệp công lập đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc với viên chức khi có một trong các trường hợp quy định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều 29 Luật Viên chức và khoản 4 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
c)
C. Đơn vị sự nghiệp công lập không ký tiếp hợp đồng làm việc với viên chức khi kết thúc hợp đồng làm việc xác định thời hạn.
d)
D. Tất cả đều đúng
77.
Câu 77. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 57. Giải quyết thôi việc đối với viên chức. Viên chức chưa được giải quyết thôi việc nếu thuộc trường hợp nào sau đây?
a)
A. Đang trong thời hạn xử lý kỷ luật, đang bị điều tra, truy tố, xét xử:
b)
B. Chưa làm việc đủ thời gian cam kết với đơn vị sự nghiệp công lập khi được cử đi đào tạo;
c)
C. Chưa hoàn thành việc thanh toán các khoản tiền, tài sản thuộc trách nhiệm của viên chức đối với đơn vị sự nghiệp công lập:
d)
D. Tất cả đều đúng
78.
Câu 78. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 57. Giải quyết thôi việc đối với viên chức. Không thực hiện chế độ thổi việc đối với các trường hợp nào sau đây?
a)
A. Viên chức được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đồng ý chuyển đến làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khác trong hệ thống chính trị;
b)
B. Viên chức đã có thống bảo nghỉ hưu hoặc thuộc đối tượng tinh giản biên chế theo quy định của pháp luật;
c)
C. Viên chức thuộc trường hợp không được hưởng trợ cấp thôi việc theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Luật Viên chức.
d)
D. Tất cả đều đúng
79.
Câu 79. Theo thông tư số: 115/2020/NĐ-CP- Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 58. Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việc. Đối với thời gian công tác của viên chức từ ngày 31 tháng 12 năm 2008 trở về trước. Cứ mỗi năm làm việc được tính bằng ...lương hiện hưởng
a)
A. 1/3 tháng
b)
B. 1/2 tháng
c)
C. 1/4 tháng
d)
D. 1/5 tháng