Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập từ loại

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

3. Trong các từ sau, từ nào là danh từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, đi

b)

mưa, gió

c)

mưa, nhanh

d)

mưa, to

2.

4. Trong các từ sau, từ nào là động từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

đi , nhanh

b)

chạy, nhanh

c)

mưa , chạy

d)

đi, chạy

3.

5. Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, nhanh

b)

mưa, to

c)

gió , to

d)

nhanh, to

4.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

5.

Điền từ vào chỗ chấm:

Cỏ mọc .........................

a)

xanh xao

b)

xanh rì

c)

xanh lè

d)

xanh đen

6.

"Mặt trời cuối thu nhọc nhằn chọc thủng màn sương từ từ

nhô lên ngàn cây trên dãy núi đồi lẹt xẹt."

Từ gạch chân trong câu văn trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

7.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

có

d)

làm lụng

8.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

9.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

10.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

11.

Hãy chỉ ra đâu là từ láy.

a)

Ngôi nhà

b)

long lanh

c)

mệt mỏi

d)

đau đầu

12.

Hãy chỉ ra, từ ghép có nghĩa tổng hợp.

a)

Bạn học

b)

Quần áo

c)

bạn bè

d)

Xe máy

e)

xa lạ

13.

Điền vào chỗ chấm để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

Con cái phải biết ơn...

(a)  

14.

Câu sau có mấy động từ: Nước chảy đá mòn?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

15.

Câu “Trí nhớ tuyệt vời của Lê Quý Đôn khiến người Thanh kinh ngạc.” Có mấy tính từ?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

16.

Từ nào không thuộc nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

bát ngát

b)

mênh mông

c)

bất tận

d)

ngan ngát

17.

Từ “bỡ ngỡ” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

18.

Câu 1: Tìm động từ trong câu sau:

a,Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long yết kiến vua Trần Nhân Tông.

a)

A. đến

b)

B. yết kiến

c)

C. đến , yết kiến

d)

D. kinh đô

19.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

20.

Từ bó trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

21.

Cho đoạn văn sau: “Lúc đi bách bộ thì cả người tôi rung rinh một màu nâu bóng mỡ soi gương được rất ưa nhìn. Đầu tôi to và nổi lên từng tảng, rất bướng. Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai lưỡi liềm máy làm việc.”

Có mấy tính từ trong đoạn trích trên?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất? (chọn nhiều đáp án)

a)

tạo ra các từ ghép và từ láy với tính từ đã cho

b)

thêm các từ "rất, quá, lắm" vào trước hoặc sau tính từ

c)

thêm các từ "hãy, đừng, chớ" vào trước tính từ

d)

tạo ra phép so sánh

23.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

24.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


25.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn bó với tôi suốt ba năm qua.

26.

Dòng nào dưới đây chứa toàn tính từ?

a)

trong trẻo, sáng sủa, quên

b)

tặng, trạng nguyên, vàng giòn

c)

chia tay, khoa thi, quan trọng

d)

trong sáng, xanh mướt, đậm đà

27.

Ghi lại 2 từ láy phụ âm đầu có trong ví dụ sau:

"Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền."

(a)  

28.

“Lan cố cắt nghĩa cho mẹ hiểu.” có mấy động từ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

29.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

30.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

31.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

33.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

34.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

35.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

36.

Tìm các tính từ có trong câu sau:

Cơn gió dịu dàng thổi qua khu vườn rồi đem vào căn phòng một mùi hương man mát.

a)

dịu dàng

b)

thổi qua

c)

mùi hương

d)

man mát