NEW
Font size
Worksheetscác vấn đề 2
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
1. Phát biểu nào sau đây về toàn cầu hóa là đúng:
a. Toàn cầu hóa là một quá trình phát triển mạnh mẽ các quan hệ kinh tế quốc tế trên quy mô toàn cầu
b. Toàn cầu hóa là một quá trình loại bỏ sự phân tách cách biệt về biên giới lãnh thổ quốc gia
c. Toàn cầu hóa là quá trình loại bỏ sự phân đoạn thị trường để đi đến một thị trường toàn cầu duy nhất
d. Cả a, b, c
Đâu là sự khác biệt giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa:
a. Là sự mở rộng, gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế
b. Giúp khai thác các nguồn lực một cách hiệu quả trên quy mô lớn
c. Loại bỏ các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc tế giữa các quốc gia
d. Làm gia tăng về cường độ và khối lượng của các quan hệ kinh tế quốc tế
3. Tác động của thuế quan nhập khẩu:
a. Phân phối lại thu nhập
b. Không tác động đến giá nội địa của hàng hóa nhập khẩu mà chỉ tác động đến khối lượng hàng hóa nhập khẩu
c. Khuyến khích xuất khẩu
d. Không phải các phương án trên
4. Nhà nước quản lý hoạt động ngoại thương bằng các công cụ:
a. Hạn ngạch nhập khẩu
b. Các kế hoạch phát triển kinh tế
c. Hệ thống kho đệm và dự trữ quốc gia
d. Cả a, b, c
5. Thứ tự về thời gian Việt Nam gia nhập các tổ chức (sớm nhất ◊ muộn nhất)
a. ASEAN (1995) – APEC (1998) – AFTA (1996) – WTO (2006)
b. APEC – ASEAN – AFTA – WTO
c. ASEAN – AFTA – APEC – WTO
d. AFTA – ASEAN – APEC – WTO
6. Lý do các quốc gia có hoạt động thương mại quốc tế là vì:
a. Một số quốc gia muốn sản xuất một số mặt hàng nào đó trong khi một số quốc gia khác muốn sản xuất mặt hàng khác
b. Nguồn lực không được phân phối đều cho các quốc gia
c. Thương mại quốc tế thúc đẩy cơ hội để tăng lợi nhuận
d. Lãi suất không giống nhau ở các quốc gia
7. Lợi thế chính của chuyên môn hóa là:
a. Sản xuất đạt quy mô lớn
b. Quốc gia chuyên môn hóa đạt được thế độc quyền
c. Các công ty nhỏ hơn thì tập trung vào sản xuất những mặt hàng có chi phí thấp hơn
d. Lương cao cho công nhân nước ngoài
8. Nếu một quốc gia có nền kinh tế mở, có nghĩa là quốc gia đó:
a. Cho phép tư nhân sở hữu vốn
b. Có tỷ giá linh hoạt
c. Có tỷ giá cố định
d. Có hoạt động thương mại với các quốc gia khác
9: Thị trường có tính chất cạnh tranh hoàn hảo khi:
a) Hầu hết các doanh nghiệp đều có quy mô nhỏ, không doanh nghiệp nào có khả năng chi phối lũng đoạn giá cả thị trường.
b) Sự cạnh tranh lành mạnh chỉ dựa trên chất lượng và giá cả sản phẩm, nên các doanh nghiệp có thể tham gia hay rút khỏi thị trường một cách dễ dàng.
c) Hai câu a và b đều đúng.
d) Hai câu a và b đều sai.
10: Lợi thế tuyệt đối là:
a) Sự cao hơn tuyệt đối về năng suất và chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương.
b) Sự cao hơn tuyệt đối về năng suất hoặc chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương.
c) Hai câu a và b đều đúng.
d) Hai câu a và b đều sai.
11: Trong trao đổi thương mại quốc tế, nguyên tắc được các bên chấp nhận trao đổi là nguyên tắc:
a. Phải có lợi cho mình
b. Ngang giá.
c. Có lợi cho bên kia
d. Kẻ mạnh thì được lợi hơn
12: Cả thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu đều sẽ?
a. Làm giảm “lượng cầu quá mức” đối với hàng có thể nhập khẩu và giảm” lượng cung quá mức” trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu
b. Làm tăng “lượng cầu quá mức” đối với hàng có thể nhập khẩu và tăng” lượng cung quá mức” trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu
○ Làm giảm “lượng cung quá mức” đối với hàng có thể nhập khẩu và tăng” lượng cung quá mức”trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu
all sai
13. Mức độ bảo hộ thực tế là
a,Tỉ lệ giữa thuế quan với phần giá trị gia tăng nội địa
b, Tỉ lệ phần trăm giữa thuế quan danh nghĩa với phần giá trị gia tăng nội địa
c, Là phần trăm giữa thuế quan danh nghĩa với phần giá trị gia tăng nội địa
all sai
14: Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN ra đời với những mục tiêu cơ bản là:
a, Tự do hoá thương mại và thu hút đầu tư nước ngoài
b, Tự do hoá thương mại và mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực
c,Tự do hoá thương mại, thu hút vốn đầu tư nước ngoài và mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực
all đúng
15: Nguyên tắc hoạt động của tổ chức thương mại thế giới (WTO) là?
a Không phân biệt đối xử
b Thương mại phải ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phá
c, Dễ dự đoán, tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng và dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi
a+C
16: Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là?
a, Bảo vệ thị trường nội địa trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của các luồng hàng hóa từ bên ngoài
b, Bảo vệ lợi ích quốc gia
a+b đúng
a+b sai
17: Toàn cầu hoá là gì?
a, Là sự gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế của các quốc gia kết quả là hình thành nên một nền kinh tế toàn cầu
b, Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia
c Là quá trình loại bỏ sự phân đoạn thị trường để đi đến một thị trường toàn cầu
all
18: Đặc điểm của tự do hoá thương mại là?
a, Các quốc gia tự do tham gia vào thị trường mà không có bất cứ một rào cản nào cả
b, Vai trò của Nhà nước hầu như bằng không
c, Nhà nước giảm thiểu những trở ngại trong hàng rào thuế quan và phi thuế quan
d, Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia
19: Các công cụ chủ yếu trong thương mại quốc tế?
a, Thuế quan và hạn ngạch
b, Hạn chế xuất khẩu tự nguyên công nghệ và trợ cấp xuất khẩu
c, Những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật
a+c
20: Vấn đề lớn nhất được đưa ra trong việc hoạch định những giải pháp phát triển kinh tế đối ngoại ở nước ta hiện nay là?
● Cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực
○ Môi trường chính trị – xã hội
○ Luật pháp – chính sách
○ Môi trường kinh tế
21: Khó khăn và thách thức lớn nhất trong tư do hoá thương mại ở Việt Nam hiện nay là?
○ Cơ sở hạ tầng
○ Sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước với hàng hoá nước ngoài
● Môi trường luật pháp, chính sách
○ Nguồn nhân lực
22: Xu hướng chi phối tới hoạt động thương mại quốc tế của các quốc gia là?
○ Bảo hộ mậu dịch
○ Tự do hoá thương mại
a+b
all sai
23: Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế là?
○ Thuế quan và hạn ngạch
○ Hạn chế xuất khẩu tự nguyện
○ Trợ cấp xuất khẩu
all đúng
24: Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp?
● Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá lớn ở một số mặt hàng
○ Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng
○ Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá lớn ở một số mặt hàng
○ Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng
25: Sự khác biệt của hạn ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu?
○ Hạn ngạch nhập khẩu không đem lại thu nhập cho chính phủ và không có tác dụng hỗ trợ cho các loại thuế khác
○ Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến một doanh nghiệp trong nước thành một nhà độc quyền
○ Hạn ngạch nhập khẩu đưa tới sự hạn chế số lượng nhập khẩu, đồng thời gây ảnh hưởng đến giá nội địa hàng hoá
a+b
26: Hình thức nào không phải là đầu tư trực tiếp nước ngoài?
○ Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp đồng hợp tác kinh doanh
● Hỗ trợ phát triển chính thức ODA
○ Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
doanh nghiệp liên doanh
27: Đầu tư quốc tế có tính chất?
○ Tính bình đẳng và tự nguyện
○ Tính đa phương và đa chiều
○ Tính hợp tác và cạnh tranh
Cả ba tính chất trên
28: Hình thức nào không phải là đầu tư trực tiếp nước ngoài?
Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp đồng hợp tác kinh doanh ở nước ngoài
Hỗ trợ phát triển chính thức ODA
Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
dn liên doanh
29: Thuế nhập khẩu không gây ra tác động nào sau đây
○ Làm giá của hàng nhập khẩu cao lên
○ Có sự phân phối lại thu nhập từ người tiêu dùng sản phẩm nội địa sang người sản xuất trong nc
○ Dẫn đến sự kém hiệu
sai
30: Tác động của cách mạng khoa học công nghệ đến thế giới là
Thay đổi cơ sở vật chất kỹ thuật của nền kinh tế, tăng năng suất lao động
Sử dụng hiệu quả hơn các nguồn lực
○ Gia tăng mức độ cạnh tranh quốc tế
all dúndg
31: Biện pháp nào không được dùng để thực hiện tự do hoá thương mại
Giảm thuế xuất nhập khẩu
Xoá bỏ dần hạn ngạch
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện
Nới lỏng những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật
32: Đầu tư gián tiếp nước ngoài có đặc điểm
Chủ đầu tư không trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư
Quyền quản lý điều hành đối tượng đầu tư tuỳ độ vào mức độ đóng góp vốn của chủ đầu tư
Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư phụ thuộc vào kết quả kinh doanh và được phân chia theo tỷ lệ góp vốn pháp định
Chủ đầu tư nước ngoài phải đóng góp một số vốn tối thiểu một số vốn vào vốn pháp định
33. Đặc điểm của chính sách thương mại
a. Tính liên thông
a. Tính lịch sử
c. Tính so sánh
c. Tính công bằng
34. Vai trò của Chính sách thương mại quốc tế
a. Tạo cơ hội cho các doanh nghiệp lớn đầu tư hiệu quả
b. Khai thác và sử dụng hợp lý các nguồn lực
c. Tăng tích lũy vàng cho quốc gia
d. tăng hiệu quả vốn
