WorksheetsMs Kim Topik_듣기 유형 01 (35~41회)
Total questions: 89
Worksheet time: 7mins
cho thấy
(a)
mã số bí mật
(a)
bấm, nhấn
(a)
được mở ra
(a)
hỏng
(a)
bảo vệ
(a)
gọi
(a)
khá, tương đối
(a)
đối tượng
(a)
mỹ phẩm
(a)
sự mua
(a)
điều tra
(a)
cửa hàng chuyên về mỹ phẩm
(a)
sử dụng
(a)
xuất hiện, thể hiện
(a)
tiếp theo
(a)
siêu thị lớn
(a)
nối tiếp sau đó
(a)
khách sử dụng
(a)
giảm
(a)
được điều tra
(a)
cơm chưa chín, chưa thành cơm
(a)
nồi cơm điện
(a)
nút bấm
(a)
ấn, nhấn
(a)
khác thường, lạ lùng
(a)
rõ ràng
(a)
trồng
(a)
đào
(a)
cầm, mang, xách
(a)
sử dụng
(a)
hành lý
(a)
biến mất
(a)
đến nơi
(a)
bản báo cáo
(a)
hành lý xách tay
(a)
sự cố, tai nạn
(a)
cao nhất
(a)
giảm
(a)
chủng loại
(a)
sự cố chậm trệ
(a)
bị vỡ
(a)
hư hại, hư hỏng
(a)
thất lạc
(a)
tiếp nối sau đó
(a)
