Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Kim Topik_듣기 유형 01 (35~41회)

Total questions: 89

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
쏟다
a)
đổ ra
b)
phản ánh
c)
lo lắng, khổ tâm
d)
hiện thực
e)
thấp
2.
세탁하다
a)
giặt giũ
b)
đổ ra
c)
phản ánh
d)
lo lắng, khổ tâm
e)
hiện thực
3.
깨끗하다
a)
sạch sẽ
b)
giặt giũ
c)
đổ ra
d)
phản ánh
e)
lo lắng, khổ tâm
4.
답답하다
a)
bức bối, ngột ngạt
b)
sạch sẽ
c)
giặt giũ
d)
đổ ra
e)
phản ánh
5.
올라오다
a)
leo lên
b)
bức bối, ngột ngạt
c)
sạch sẽ
d)
giặt giũ
e)
đổ ra
6.
정상
a)
đỉnh núi
b)
leo lên
c)
bức bối, ngột ngạt
d)
sạch sẽ
e)
giặt giũ
7.
바라보다
a)
nhìn tầm xa, quan sát
b)
đỉnh núi
c)
leo lên
d)
bức bối, ngột ngạt
e)
sạch sẽ
8.
마음이 편하다
a)
tâm trạng thoải mái
b)
nhìn tầm xa, quan sát
c)
đỉnh núi
d)
leo lên
e)
bức bối, ngột ngạt
9.
스마트폰
a)
điện thoại thông minh
b)
tâm trạng thoải mái
c)
nhìn tầm xa, quan sát
d)
đỉnh núi
e)
leo lên
10.
사용자
a)
người sử dụng
b)
điện thoại thông minh
c)
tâm trạng thoải mái
d)
nhìn tầm xa, quan sát
e)
đỉnh núi
11.
모바일 쇼핑 이용객
a)
khách hàng sử dụng mua sắm qua điện thoại
b)
người sử dụng
c)
điện thoại thông minh
d)
tâm trạng thoải mái
e)
nhìn tầm xa, quan sát
12.
급격히
a)
một cách đột ngột, nhanh chóng
b)
khách hàng sử dụng mua sắm qua điện thoại
c)
người sử dụng
d)
điện thoại thông minh
e)
tâm trạng thoải mái
13.
증가하다
a)
tăng lên
b)
một cách đột ngột, nhanh chóng
c)
khách hàng sử dụng mua sắm qua điện thoại
d)
người sử dụng
e)
điện thoại thông minh
14.
나타나다
a)
xuất hiện, thể hiện
b)
tăng lên
c)
một cách đột ngột, nhanh chóng
d)
khách hàng sử dụng mua sắm qua điện thoại
e)
người sử dụng
15.
이용하다
a)
sử dụng
b)
xuất hiện, thể hiện
c)
tăng lên
d)
một cách đột ngột, nhanh chóng
e)
khách hàng sử dụng mua sắm qua điện thoại
16.
뒤를 잇다
a)
nối tiếp sau đó
b)
sử dụng
c)
xuất hiện, thể hiện
d)
tăng lên
e)
một cách đột ngột, nhanh chóng
17.
여전히
a)
vẫn như xưa
b)
nối tiếp sau đó
c)
sử dụng
d)
xuất hiện, thể hiện
e)
tăng lên
18.
늘다
a)
tăng
b)
vẫn như xưa
c)
nối tiếp sau đó
d)
sử dụng
e)
xuất hiện, thể hiện
19.
예상되다
a)
được dự đoán trước
b)
tăng
c)
vẫn như xưa
d)
nối tiếp sau đó
e)
sử dụng
20.
젖다
a)
ướt
b)
được dự đoán trước
c)
tăng
d)
vẫn như xưa
e)
nối tiếp sau đó
21.
갑자기
a)
đột nhiên
b)
ướt
c)
được dự đoán trước
d)
tăng
e)
vẫn như xưa
22.
우선
a)
trước tiên
b)
đột nhiên
c)
ướt
d)
được dự đoán trước
e)
tăng
23.
닦다
a)
lau, chùi
b)
trước tiên
c)
đột nhiên
d)
ướt
e)
được dự đoán trước
24.
즐겁다
a)
vui vẻ
b)
lau, chùi
c)
trước tiên
d)
đột nhiên
e)
ướt
25.
이리
a)
như thế này
b)
vui vẻ
c)
lau, chùi
d)
trước tiên
e)
đột nhiên
26.
들다
a)
cầm, mang
b)
như thế này
c)
vui vẻ
d)
lau, chùi
e)
trước tiên
27.
대상
a)
đối tượng
b)
cầm, mang
c)
như thế này
d)
vui vẻ
e)
lau, chùi
28.
교육을 받다
a)
được đào tạo
b)
đối tượng
c)
cầm, mang
d)
như thế này
e)
vui vẻ
29.
목적
a)
mục đích
b)
được đào tạo
c)
đối tượng
d)
cầm, mang
e)
như thế này
30.
조사하다
a)
điều tra
b)
mục đích
c)
được đào tạo
d)
đối tượng
e)
cầm, mang
31.
결과
a)
kết quả
b)
điều tra
c)
mục đích
d)
được đào tạo
e)
đối tượng
32.
직업
a)
nghề nghiệp
b)
kết quả
c)
điều tra
d)
mục đích
e)
được đào tạo
33.
갖다
a)
có, sở hữu
b)
nghề nghiệp
c)
kết quả
d)
điều tra
e)
mục đích
34.
응답
a)
trả lời
b)
có, sở hữu
c)
nghề nghiệp
d)
kết quả
e)
điều tra
35.
능력 계발
a)
phát triển năng lực
b)
trả lời
c)
có, sở hữu
d)
nghề nghiệp
e)
kết quả
36.
지식 습득
a)
tiếp thu kiến thức
b)
phát triển năng lực
c)
trả lời
d)
có, sở hữu
e)
nghề nghiệp
37.
뒤를 잇다
a)
nối tiếp sau đó
b)
tiếp thu kiến thức
c)
phát triển năng lực
d)
trả lời
e)
có, sở hữu
38.
진학률
a)
tỉ lệ học lên cao
b)
nối tiếp sau đó
c)
tiếp thu kiến thức
d)
phát triển năng lực
e)
trả lời
39.
높다
a)
cao
b)
tỉ lệ học lên cao
c)
nối tiếp sau đó
d)
tiếp thu kiến thức
e)
phát triển năng lực
40.
취업률
a)
tỉ lệ tìm được việc
b)
cao
c)
tỉ lệ học lên cao
d)
nối tiếp sau đó
e)
tiếp thu kiến thức
41.
낮다
a)
thấp
b)
tỉ lệ tìm được việc
c)
cao
d)
tỉ lệ học lên cao
e)
nối tiếp sau đó
42.
현실
a)
hiện thực
b)
thấp
c)
tỉ lệ tìm được việc
d)
cao
e)
tỉ lệ học lên cao
43.
고민
a)
lo lắng, khổ tâm
b)
hiện thực
c)
thấp
d)
tỉ lệ tìm được việc
e)
cao
44.
반영하다
a)
phản ánh
b)
lo lắng, khổ tâm
c)
hiện thực
d)
thấp
e)
tỉ lệ tìm được việc
45.

cho thấy

(a)  

46.

mã số bí mật

(a)  

47.

bấm, nhấn

(a)  

48.

được mở ra

(a)  

49.

hỏng

(a)  

50.

bảo vệ

(a)  

51.

gọi

(a)  

52.

khá, tương đối

(a)  

53.

đối tượng

(a)  

54.

mỹ phẩm

(a)  

55.

sự mua

(a)  

56.

điều tra

(a)  

57.

cửa hàng chuyên về mỹ phẩm

(a)  

58.

sử dụng

(a)  

59.

xuất hiện, thể hiện

(a)  

60.

tiếp theo

(a)  

61.

siêu thị lớn

(a)  

62.

nối tiếp sau đó

(a)  

63.

khách sử dụng

(a)  

64.

giảm

(a)  

65.

được điều tra

(a)  

66.

cơm chưa chín, chưa thành cơm

(a)  

67.

nồi cơm điện

(a)  

68.

nút bấm

(a)  

69.

ấn, nhấn

(a)  

70.

khác thường, lạ lùng

(a)  

71.

rõ ràng

(a)  

72.

trồng

(a)  

73.

đào

(a)  

74.

cầm, mang, xách

(a)  

75.

sử dụng

(a)  

76.

hành lý

(a)  

77.

biến mất

(a)  

78.

đến nơi

(a)  

79.

bản báo cáo

(a)  

80.

hành lý xách tay

(a)  

81.

sự cố, tai nạn

(a)  

82.

cao nhất

(a)  

83.

giảm

(a)  

84.

chủng loại

(a)  

85.

sự cố chậm trệ

(a)  

86.

bị vỡ

(a)  

87.

hư hại, hư hỏng

(a)  

88.

thất lạc

(a)  

89.

tiếp nối sau đó

(a)