Font size
S
M
L
XL
WorksheetsYCS2 phần 1
Total questions: 157
Worksheet time: 1hrs 19mins
Name
Class
Date
1.
Chất có tác dụng giúp chẩn đoán ĐTĐ typ 1, 2?
a)
Ocytocin
b)
ADH
c)
Insulin
d)
Peptid C ( xét nghiệm nội sinh ngoại sinh)
2.
Acid amin nào có tác dụng trong điều trị trầm cảm trong các câu sau ?
a)
Threomin , phenylalanin
b)
Leucin , threomin
c)
Tryptophan , cysteine
d)
Leucin , cysteine
3.
Acid amin nào có tác dụng giúp tổng hợp chất chống oxi hoá tự nhiên – trung hoà độc tố của gan?
a)
Cysteine
b)
Glycin
c)
Methionine
d)
alanine
4.
Acid amin nào có vai trò trong hấp thu Ca, phục hồi chấn thương ?
a)
Phenylalanine
b)
Tryptophan
c)
Methionine
d)
Lysin
5.
Chất giảm gây ra hiện tượng đái nhạt?
a)
Insnulin
b)
Peptid C
c)
Vasopessin
d)
Ocytocin
6.
Chất nào sau đây có tác dụng giải độc?
a)
Glutathion
b)
Ocytocin
c)
ADH
d)
Peptid C
7.
Peptid quan trọng trong chống ung thư?
a)
Glutathion
b)
Ocytocin
c)
ADH
d)
Peptid C
8.
Chất có tác dụng tăng co bóp tử cung?
a)
Glutathion
b)
ADH ( Vasopessin )
c)
Ocytocin
d)
Peptid C
9.
Loại nucleoprotein quan trọng trong tổng hợp lecithin?
a)
CDP , CTP
b)
ADP , ATP
c)
UDP , UTP
d)
GDP , GPP
10.
Loại nucleoprotein quan trọng trong liên hợp glucorunic
a)
UDP , UTP
b)
ADP , ATP
c)
AMP VÒNG
d)
GDP , GPP
11.
Dựa vào tính chất nào của Hb để tìm màu trong nước tiểu?
a)
Kết hợp với chất khí O2
b)
Kết hượp với chất khí CO2
c)
Phản ứng oxy hoá Hb
d)
Tính chất tự xúc tác
12.
Dehydrogenase sử dụng chất nào làm chất nhận điện tử
a)
Các phân tử không phải oxy
b)
Sử dụng oxy
c)
Cơ chất
d)
Chất hữu cơ
13.
Bilirubil reductasae thuộc nhóm nào
a)
Vận chuyển nhóm
b)
Thuỷ phân
c)
Oxy hoá khử
d)
Phân cắt
14.
Tác dụng của kinase
a)
Chuyển gốc photphat từ ATP vào cơ chất
b)
Đưa H+ và điện tử vào cơ chất
c)
Tách một phân tử andehid từ cơ chất
d)
Thuỷ phân lk este
15.
Synthetase có tác dụng gì?
a)
Gắn CO2 vào phân tử cơ chất
b)
Chuyển gốc photphat từ ATP vào cơ chất
c)
Gắn 2 phân tử với sự tham gia của ATP
d)
Đưa H+ và điện tử vào cơ chất
16.
CK có nhiều ở đâu?
a)
Cơ vân, mô cơ tim
b)
Cơ , gan , tim
c)
Cơ trơn , gan , tim
d)
Tim , gan , cơ , xương
17.
Emzym nào tăng tăng có ý nghĩa nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp?
a)
CK _BB
b)
CK-MM
c)
CK- MB
d)
CK
18.
CK – MM có ở đâu
a)
Cơ tim , cơ xương
b)
não , phổi
c)
Dạ dày , tử cung
d)
Tuyến giáp , tuyến tiền liệt
19.
LDH nào chiếm tỉ lệ cao nhất ở người khoẻ mạnh
a)
LDH5
b)
LDH1
c)
LDH2
d)
LDH3
20.
LDH nào đặc hiệu cho tim
a)
LDH2
b)
LDH5
c)
LDH3
d)
LDH1
21.
LDH nào đặc hiệu cho gan
a)
LDH5
b)
LDH1
c)
LDH3
d)
LDH4
22.
Protein tim nào có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp?
a)
Mb
b)
CK
c)
CK- MB
d)
Tn
23.
Nhóm xét nghiệm đánh giá huỷ hoại tb gan?
a)
AST, ALT, GGT
b)
Albumin, globulin
c)
Bilirubil tự do, bilirubinl tp, bilirubin liên hợp( vàng da )
d)
AMS, lipase
24.
Nhóm enzyme có giá trị chẩn đoán các bệnh cấp tính ở gan
a)
Albumin , globulin
b)
Bilirubil tự do , bilirubinl tp, bilirubin liên hợp
c)
AST , ALT , GGT
d)
AMS , lipase
25.
Nhóm xét nghiệm trong bệnh lý tuyến tuỵ?
a)
AST , ALT
b)
Bilirubil
c)
AMS , lipase
d)
Albumin
26.
Emzym nào tăng cao giúp định hướng xơ gan do rượu
a)
GGT
b)
AST
c)
LDH 5
d)
ALT
27.
Xét nghiệm đánh giá ứ mật?
a)
AST , ALT , GGT ,
b)
Albumin , globulin
c)
AMS , lipase
d)
Bilirubil
28.
Tại sao chọn albumin định tính khả năng tổng hợp của gan?
a)
Vì có thời gian bán huỷ dài 20 ngày
b)
Vì phần lớn được tổng hợp ở gan
c)
Vì thời gian bán huỷ dài 30 ngày
d)
Vì là chất chỉ được tổng hợp ở gan
29.
Chất nào được gan tổng hợp độc quyền?
a)
Globulin
b)
Fibrinogen
c)
Albumin
d)
prothrombin
30.
xét nghiệm đánh giá bệnh gan mãn tính?
a)
Albumin , glonulin
b)
AST , ALT , GGT
c)
Bilirubil
d)
LDH
31.
Emzym có giá trị chẩn đoán nhất trong viêm tuỵ cấp trong nhóm sau?
a)
Amylase nước tiểu
b)
AST , ALT
c)
Albumin
d)
Amylase máu
32.
Enzyme có giá trị chẩn đoán bệnh viêm tuỵ cấp tính?
a)
Lipase máu
b)
Amylase máu
c)
Amylase nước tiểu
d)
Bilirubil
33.
Lipase giảm trong bệnh lý nào?
a)
Tuỵ cấp tính
b)
Viêm dạ dày
c)
Bệnh tuỵ mạn tính
d)
Xơ gan
34.
Sản phẩn cuối cùng của quá trình thoái hoá trong cơ thể?
a)
CO2 , H2O
b)
CO2, NH3
c)
Urê , H2O
d)
CO2, Ure
35.
Sản phẩm bước 1 của quá trình đốt cháy các chất hữu cơ là gì?
a)
Các đơn vị cấu tạo
b)
Sản phẩm trung gian
c)
Các chất cặn bã
d)
Các phân tử nhỏ hơn
36.
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu?
a)
Acid glutamic
b)
Asparin
c)
Lysine
d)
Glutamim
37.
CO2 là sản phẩm của quá trình nào?
a)
Khử carboxyl của các phân tử vô cơ
b)
Khử amin của acid amin
c)
Khử carboxyl các phân tử hữu cơ
d)
Oxy hoá acid amin
38.
Enzyme xúc tác quá trình tổng hợp CO2?
a)
Decarboxylase
b)
Oxidase
c)
Reductase
d)
Kinase
39.
Phức hợp 1 trong chuỗi vận chuyển điện tử?
a)
CoQH2-Cytc reductase
b)
Cytc Oxidase
c)
NADH- CoQReductase
d)
Succinat- CoQReductase
40.
Sắp xếp chuỗi vận chuyển điện tử?
a)
FMN – NAD – CoQ - CoQH2 – cyt
b)
FMN – FAD – CoQH2 - CoQ – cyt
c)
FADH – FAD – CoQ - CoQH2 – cyt
d)
FMN – FAD – CoQ - CoQH2 – cyt
41.
Cyanua gây ảnh hưởng tới phức hợp nào?
a)
Phức hợp 1
b)
Phức hợp 2
c)
Phức hợp 3
d)
Phức hợp 4
42.
Phức hợp 4 là gì?
a)
Cytc Oxidase
b)
NADH- CoQReductase
c)
CoQH2-Cytc reductase
d)
Succinat- CoQReductase
43.
Chuỗi vận chuyển điện tử đi từ NADH tới oxy tạo bao nhiêu ATP?
a)
5
b)
2
c)
1
d)
3
44.
Chuỗi vận chuyển điện tử đi từ Succinat tới oxy tạo bao nhiêu ATP?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
45.
Vai trò của mỡ nâu?
a)
Sinh nhiệt
b)
Dự trữ
c)
Bảo vệ
d)
Cấu tạo tb
46.
Có bao nhiêu cơ chế tạo ATP ở mức độ cơ chất?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
47.
Chất đầu tiên tham gia chu trình acid citric
a)
Acetyn CoA
b)
Acid piruvic
c)
AOA ( acid oxaloaxetic )
d)
Acid maric
48.
Sản phẩm thoái hoá của chu trình acid citric?
a)
Acetyn CoA
b)
AOA ( acid oxaloaxetic )
c)
Acid piruvic
d)
Acid maric
49.
Bệnh beri-beri gây ứ đọng chất nào?
a)
Acid piruvic
b)
Acetyn CoA
c)
AOA (acid oxaloaxetic )
d)
Acid maric
50.
Chymotripsyn thuộc hệ enzyme nào?
a)
Exopeptidase
b)
Enzym vận chuyển
c)
Endopeptidase
d)
Enzyme oxy hoá
51.
Tách nhóm carboxyl ra khỏi aa dưới dạng nào?
a)
NH3
b)
CO2
c)
H2O
d)
Urê
52.
Tách nhóm amin ra khỏi acid amin dưới dạng?
a)
NH3
b)
Ure
c)
H2O
d)
CO2
53.
Chọn phát biểu đúng?
a)
Ure độc với cơ thể
b)
NH3 là sản phẩm của quá trình khử carboxyl
c)
CO2 là sắn phẩm quá trình khử amin
d)
Ure không độc với cơ thể
54.
Tăng NH3 trong trường hợp?
a)
Xơ gan
b)
Tăng huyết áp ác tính
c)
Tăng huyết áp vô căn
d)
Suy tim
55.
Chất mồi của quá trình tổng hợp ure là gì?
a)
Aspactic
b)
NH3
c)
Orithin
d)
Acid pyruvic
56.
Vị trí nối liền của 2 chu trình Krep và ure
a)
Acid Fumaric
b)
AOA
c)
Acid citric
d)
Acid marnic
57.
Bilirubil trực tiếp còn được gọi là gì?
a)
Bilirubil liên hợp
b)
Bilirubil tự do
c)
Bilirubil toàn phần
d)
Bilirubil cố định
58.
Tại gan bilirubil liên hợp với thành phần nào?
a)
Acid gluconic
b)
Albumil
c)
Acid pyruvic
d)
Glycerin
59.
Viêm gan do vius gây vàng da?
a)
Trước gan ( tan máu bất thường )
b)
Tại gan
c)
Sau gan ( tắc mật và do birubin liên hợp )
d)
Tan máu
60.
Sắc tố mật chủ yếu do chất nào quy định?
a)
Bilirubil gián tiếp
b)
Urobilinogen
c)
Bilirubil liên hợp
d)
Stercobilin
61.
Truyền nhầm nhóm máu gây vàng da?
a)
Vàng da tại gan
b)
Vàng da sau gan
c)
Vàng da do tổn thương gan
d)
Vàng da trước gan
62.
Tắc mật gây vàng da?
a)
Tại gan
b)
Trước gan
c)
Tổn thương gan
d)
Sau gan
63.
Chất nào có nhiều nhất trong phân?
a)
Stercobilin
b)
Urobilin
c)
Stercobilinogen
d)
Urobilinogen
64.
Chất nào có trong nước tiểu?
a)
Stercobilin
b)
Stercobilinogen
c)
Urobilin
d)
Urobilinogen
65.
Sự thoái hoá glycogen đến CO2 và H2O tạo ra bao nhiêu ATP?
a)
38
b)
39
c)
36
d)
40
66.
Thiếu hụt pyruvate kinase gây ra bệnh
a)
Chuột rút
b)
Tê bì chân tay
c)
Thiếu máu
d)
Lão hoá xương
67.
Thiếu hụt photphofructokinase gây ra bệnh
a)
Thiếu máu và chuột rút
b)
Tê bì
c)
Lão hoá xương
d)
Đãng trí
68.
Thiếu enzyme G6PD gây ra?
a)
Tê bì
b)
Thiếu máu
c)
Lão hoá xương
d)
Phù chân tay
69.
Nguyên nhân gây đục thể thuỷ tinh trong đái tháo đường
a)
Nồng độ sorbiton và fructorose tăng@ ( phản ứng oxy hóa )
b)
Fructosamin tăng
c)
Cholesterol tăng
d)
Triglicerid tăng
70.
Chất nào dùng để theo dõi quá trình điều trị ĐTĐ
a)
Glucose
b)
Cholesterol
c)
Fructosamin và HbA1c
d)
Triglicerid
71.
Nồng độ glucose lúc đói thuộc tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường
a)
5,6-6,9 mmol/l
b)
3,9-5.5 mmol/l
c)
5,5-6,9 mmol/l
d)
5,5 – 7 mnol/l
72.
Nồng độ glucose lúc đói thuộc tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường
a)
>= 6,9 mmol/l
b)
>= 9 mmol/l
c)
>= 7 mmol/l
d)
>= 11 mmol/l
73.
Tiêu chuẩn chẩn đoán ĐTĐ
a)
Glucose lúc đói : 5,6-6,9 mmol/l
b)
Glucose huyết tương <, 11 mmol/l
c)
HbA1c > 6,5 %
d)
Glucose lúc đói > 8 mmol/l
74.
Vai trò cuả HbA1c
a)
Đánh giá nồng độ đường trước đó 2 đến 6 tháng
b)
Đánh giá nồng độ đường trước đó 1 đến 3 tháng
c)
Đánh giá nồng độ đường trước đó 2 đến 3 tháng
d)
Đánh giá nồng độ đường trước đó 3 đến 6 tháng
75.
Bệnh beri – beri do nguyên nhân nào?
a)
Thiếu vtm B1
b)
Thiếu vtm B12
c)
Đột biến gen
d)
Thiếu vtm B3
76.
Nguyên nhân tăng glucose máu
a)
Nhịn ăn
b)
Do uống rượu
c)
Suy tuỵ
d)
Tăng insulin
77.
LDL có vai trò gì?
a)
Vận chuyển cholesterol từ cơ quan đến gan
b)
Bảo vệ thành mạch
c)
Là pr tốt
d)
Vận chuyển cholesterol từ gan đến các cơ quan
78.
Dạng vận chuyển lipid trong máu là gì?
a)
Protein tự do
b)
Lipoprotein
c)
Protein kết hợp
d)
Pr
79.
Trung tâm của lipoprotein gồm?
a)
Triglicerid và cholesterol tự do
b)
Apoprotein
c)
Triglicerid và cholesterol este
d)
Phospholipid
80.
Phần giữa vỏ và trung tâm của lipoprotein là gì?
a)
Cholesterol este
b)
Cholesterol tự do
c)
Phospholipid
d)
Apoprotein
81.
Yếu tố bảo vệ chống xơ vữa động mạch
a)
Apo A + cholesterol gắn LlDL
b)
Apo B + cholesterol gắng HDL
c)
Apo A + cholesterol gắn HDL
d)
Apo B + cholesterol gắn LDL
82.
Chẩn đoán rối loạn lipid máu khi?
a)
Triglicerid >= 1.7 mmol/l
b)
Triglicerid >= 1.75 mmol/l
c)
Triglicerid >= 1.6 mmol/l
d)
Triglicerid >= 1.5 mmol/l
83.
Chỉ số đánh giá rối loạn lipid máu?
a)
Glucose , cholesterol , LDL , HDL
b)
LDL,HDL
c)
Triglicerid , cholesterol , LDL , HDL
d)
Triglicerid , cholesterol
84.
Nghiện rượu chủ yếu gây tăng?
a)
Cholesterol
b)
Triglicerid
c)
LDL
d)
HDL
85.
Nguyên nhân gây tăng triglicerid nguyên phát
a)
ĐTĐ
b)
Nghiện rượu
c)
Di truyền gen lặn
d)
Bệnh thận
86.
Dịch chứa nước nhiều nhất?
a)
Sữa
b)
Xương
c)
Mồ hôi
d)
Dịch cổ chướng
87.
Nguyên nhân tạo áp suất thẩm thấu
a)
Các chất vô cơ trong cơ thể
b)
Các chất hữu cơ trong cơ thể
c)
Tim
d)
Thành mạch
88.
Áp suất keo do nguyên nhân nào tạo nên
a)
Các chất vô cơ
b)
Các chất hữu cơ
c)
Tim
d)
Thành mạch
89.
Natri phân bố chủ yếu ở đâu
a)
Dịch nội bào
b)
Máu
c)
Nước tiểu
d)
Dịch ngoại bào
90.
Vai trò của kali là
a)
Co cơ trơn , tim , vân
b)
Giảm hoạt động enzyme nên chuyển hoá tế bào
c)
Giảm dẫn truyền xung động
d)
Dãn mạch
91.
Nguyên nhân gây tăng canxi máu
a)
Suy thận
b)
Cường cận giáp nguyên phát
c)
Bệnh tim bẩm sinh
d)
Xơ gan
92.
Dạng dự trữ của sắt là
a)
Ferritin
b)
Transferrin
c)
TIBC
d)
UIBC
93.
Thành phần bình thường có trong nước tiểu?
a)
Ure, acid amim, acid uric
b)
Sắc tố mật, ure, glucose
c)
Ure, albumil, acid uric
d)
Sắc tố mật, ure, albumil
94.
Câu 1. Trong cơ thể, enzym nào có tác dụng khử MetHb thành Hb ? methemoglobin reductase
a)
Methemoglobin dehydrogennase
b)
Peroxydase
c)
Methemglobin oxydase
d)
Diaphorase
95.
Câu 2. Tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen ?
a)
Tính chất lưỡng tính
b)
Tính chất hòa tan
c)
Tính chất biến tính
d)
Tính chất kết tủa
96.
Câu 3. Vai trò của CTP là gì?
a)
Tổng hợp glucuronic
b)
Tổng hợp glycogen
c)
Tổng hợp lecithin
d)
Tổng hợp protein
97.
Câu 4. Đặc điểm của methemoglobin ?
a)
Có khả năng gắn oxy
b)
Được khử trở thành hemoglobin dưới tác nhân khử
c)
Chứa Fe+
d)
Là chất không độc với cơ thể
98.
Câu 5. Tính chất của hemoglobin ứng dụng tìm máu trong nước tiểu ?
a)
Kết hợp khí
b)
Thủy phân
c)
Oxy hóa
d)
Tự xúc tác
99.
Câu 6. Loại acid amin acid ?
a)
Leucin
b)
Isoleucin
c)
Valin
d)
Gutamin
100.
Câu 7. Peptid có vai trò chống oxy hóa ?
a)
Insulin
b)
Glutathion
c)
Oxytoxin
d)
Vasopresin
101.
Câu 8. Loại acid amin trung tính ?
a)
Asparagin
b)
Aspactic
c)
Glutamin
d)
Methionin
102.
Câu 9. Nhiệt độ cao làm kết tủa protein bằng cách nào ?
a)
Đưa Ph môi trường về gần bằng pHi của protein
b)
Trung hòa điện tích
c)
Gây biến tinh phân tử protein
d)
Làm mất lớp áo nước
103.
Câu 10. Acid amin nào là dạng vận chuyển ammoniac trong máu ?
a)
Arginin
b)
Glutamin
c)
Asparagin
d)
Glutamic
e)
Năng lượng sinh học
104.
Câu 11. Số ATP được tạo ra khi vận chuyển điện tử từ succinat tới O2 ?
a)
3
b)
5
c)
4
d)
2
105.
Câu 12. Tế bào có bao nhiêu cơ chế ATP ?
a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
106.
Câu 13. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa các chất glucid, lipid, protein là ?
a)
Tạo acetyl CoA
b)
Tạo pyruvat
c)
Tạo lactat
d)
Tạo ATP
107.
Câu 14. Chuỗi vận chuyển điện tử là ?
a)
Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+
b)
Quá trình vận chuyển hydro và điện tử cơ chất qua một loạt chất trung gian tới oxy để tạo H2O
c)
Quá trình tạo CO2 và H2O trong tế bào
d)
Hệ thống các cytocrom vận chuyển hydro và điện tử
108.
Câu 15. Đoạn văn câu hỏi. Vị trí các chất trong chuỗi vận chuyển điện tử ở ?
a)
Bề mặt trong của màng ngoài ty thể
b)
Màng trong của ty thể
c)
Khoảng giữa 2 màng ty thể
d)
Chất khuôn (matrix) của ty thể
109.
Câu 16. Sự phosphoryl hóa là ?
a)
Phản ứng không cần xúc tác của enzym
b)
Gắn một gốc H3PO4 vào một phân tử chất hữu cơ
c)
Phản ứng không cần cung cấp năng lượng
d)
Tách một gốc H3PO4 ra khỏi một phân tử chất hữu cơ
110.
Câu 17. Khi vận chuyển 2e từ NADH tới oxy trong chuỗi vận chuyển điện tử ?
a)
10 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
b)
8 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào phía trong ty thể
c)
9 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
d)
10 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào trong ty thể
111.
Câu 18. Chất hữu cơ nào trong thức ăn không cung cấp năng lượng cho cơ thể ?
a)
Protein
b)
Triglycerid
c)
Vitamin
d)
Tinh bột
112.
Câu 19. Enzym tổng hợp ATP (ATPsynthase) nằm ở ?
a)
Màng trong ty thể
b)
Phần chất nền ty thể
c)
Giữa màng trong và màng ngoài ti thể
d)
Màng ngoài ti thể
113.
Câu 20. Bản chất của hô hấp tế bào là ?
a)
Quá trình tạo H2O
b)
Quá trình tạo CO2
c)
Quá trình sử dụng O2, tạo CO2, và ATP
d)
Quá trình tạo ATP
114.
Câu 21. Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của base purin là ?
a)
Acid uric
b)
Creatinin
c)
Acid gutamic
d)
Ure
115.
Câu 22. Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao ?
a)
Arginin
b)
Glycin
c)
Glutamic
d)
Histidin
116.
Câu 23. Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể là ?
a)
Ck, CK-MB
b)
Amylase, lipase
c)
GGT, ALP
d)
AST, ALT
117.
Câu 24. Nguyên nhân gây vàng da ở trẻ sơ sinh ?
a)
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym aspatat trasaminase
b)
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym alanin transaminase
c)
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glutamat dehydroganase
d)
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glucuronyl transferase
118.
Câu 25. Số phận của NH3 trong cơ thể ?
a)
Tạo glutamin
b)
Vận chuyển NH2
c)
Tái tạo amin
d)
Trao đổi amin
119.
Câu 26. Bệnh lý gây bệnh bilirubin liên hợp trong máu ?
a)
Sốt rét
b)
Nhiễm độc
c)
Truyền nhầm nhóm máu
d)
Viêm gan virus
120.
Câu 27. Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic ?
a)
Imin glutaminase
b)
Imin glutamic dehydrogenase
c)
Dehydrogenase
d)
Glutamat dehydrogenase
121.
Câu 28. Dạng vận chuyển NH3 trong máu ?
a)
Glutamic
b)
Glutamin
c)
Amoni
d)
Ure
122.
Câu 29. Cơ chất liên quan “ trực tiếp” giữa chu trình ure và chu trình krebs ?
a)
Acid oxaloacetic
b)
Acid glutamic
c)
Aicd anpha cetoglutaric
d)
Acid fumaric
123.
Câu 30. Bệnh lý gây tăng bilirubin tự do trong máu ?
a)
Giun chui ống mật
b)
Viêm tụy
c)
Viêm gan virus ( thiếu g6pd )
d)
Sốt rét
124.
Câu 31. Kết quả xét nghiệm thấy AST tăng cao hơn ALT chứng tỏ gan tổn thương ở mức độ nặng, giải thích tại sao ?
a)
AST có trong bào tương và ty thể (70% ở ty thể ), ALT chỉ có ở trong ty thể tế bào gan
b)
AST chỉ có trong ti thể (70% ở ty thể), ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan
c)
AST chỉ có trong bào tương(70% ở bào tương), ALT chỉ có ở trong tế bào gan
d)
AST có trong cả bào tương và ty thể(70% ở ty thể),ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan
125.
Câu 32. Tại sao trong bệnh gan mạn tính bác sĩ thường chỉ định xét nghiệm định lượng alubumin huyết tương hơn là bệnh gan cấp tính ?
a)
Vì thời gian bán hủy của albumin là 40 ngày
b)
Vì thời gian bán hủy của albumin là 30 ngày
c)
Vì thời gian bán hủy của albumin là 10 ngày
d)
Vì thời gian bán hủy của albumin là 20 ngày
126.
Câu 33. Chất nào sau đây không phải là chất độc đối với cơ thể ?
a)
Bilirubin TD
b)
NH3
c)
Ure
d)
H2O2
127.
Câu 34. Bệnh lý gây tăng biliribin liên hợp trong máu ?
a)
Bất đồng nhóm máu mẹ con
b)
Tắc mật
c)
Thiếu enzym G6PD ( tự do )
d)
Sốt rét
128.
Câu 35. Hoạt độ enzym ALT bình thường là ?
a)
≤ 37 U/L
b)
≤ 40 U/L
c)
≤ 31U/L
d)
≤ 24 U/L
129.
Câu 36. Hoạt độ enzym AST bình thường là ?
a)
≤ 37 U/L
b)
≤ 40 U/L
c)
≤ 24 U/L
d)
≤ 31 U/L
130.
Câu 37. Nồng độ albumin huyết tương bình thường là ?
a)
35-50 g/l
b)
65-82 g/l
c)
58-82 mmol/l
d)
35-50 mmol/l
131.
Câu 38. Nồng độ protein toàn phần huyết tương bình thường là ?
a)
65-82 g/l
b)
35-50 g/l
c)
65-80 mmol/l
d)
35/50 mmol/l
132.
Câu 39. Lý do nào sau đây là nguyên nhân làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân xơ gan ?
a)
Do tăng đào thải qua nước tiểu
b)
Do giảm tổng hợp
c)
Do giảm tái hấp thu
d)
Do tăng quá trình thoái hóa
133.
Câu 40. Cơ chế nào dưới đây là cơ chế gây phù ở bệnh nhân xơ gan ?
a)
Giảm áp lực keo
b)
Giảm áp lực thủy tĩnh
c)
Tăng áp lực thẩm thấu
d)
Tăng áp lực thủy tĩnh
e)
Chuyển hóa glucid
134.
Câu 44. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của thoái hóa glucose theo con đường pentose ?
a)
Glucose được phosphoryl hóa lần 2
b)
Tạo nhiều NADPH và pentose
c)
Tạo nhiều NADH và pentose
d)
Cắt đôi phân tử hexose disphosphat thành triose phosphat
135.
Câu 45. Thiếu hụt enzym nào sẽ dẫn đến bệnh galactose bẩm sinh?
a)
Galactose 1 phosphatase
b)
Galactokinnase
c)
Galactose 1 phosphat epimerase
d)
Galactose 1 phosphat uridyltransferase
136.
Câu 46. Sự thay đổi nào dưới đây có thể là nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái tháo đường tụy ?
a)
Giảm STH
b)
Giảm insulin
c)
Tăng STH
d)
Tăng insulin
137.
Câu 47. Rối loạn chuyển hóa nào dưới đây là nguyên nhân có cetonic niệu trong bệnh đái tháo đường tụy ?
a)
Lipid-glucid
b)
Lipid-protein
c)
Glucid-protein
d)
Glucid-lipid
138.
Câu 48. Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose 6 phosphatdehydrogenase ở màng hồng cầu ?
a)
Thiếu năng lượng
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Thiếu máu
d)
Đau cơ
139.
Câu 49. Sự thay đổi nào dưới đây là nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hóa ?
a)
Nồng độ glucose máu giảm
b)
Nồng độ glucose máu tăng
c)
Nồng độ albumin giảm
d)
Nồng đô albumin tăng
140.
Câu 50. Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm là fructosamin ?
a)
Albumin
b)
Fructose
c)
Sorbitol
d)
Hemoglobin
141.
Câu 51. Vai trò của glucose transporter 4 (GLUT4) là ?
a)
Vận chuyển glycogen từ ngoài tế bào vào trong tế bào
b)
Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bào
c)
Vận chuyển glucose từ ngoài tế bào vào trong tế bào
d)
Vận chuyển glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào
142.
Câu 52. Theo ADA năm 2010, tỷ lệ HbA1c nào dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường ?
a)
<5,7%
b)
≥7,0%
c)
≥6,5%
d)
5,7-6,4%
143.
Câu 53. Chỉ số nào trong nước tiểu dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường ?
a)
Protein
b)
Microalbumin
c)
Cetonic
d)
Glucose
144.
Câu 54. Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường (theo ADA năm 2010)
a)
≥9,7 mmol/l
b)
≥7 mmol/l
c)
≥6,7 mmol/l
d)
≥11,1 mmol/l
145.
Câu 55. ở bệnh nhân đái tháo đường, tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1c là ?
a)
1-2 tháng/ lần
b)
3-6 tháng/ lần
c)
6-12 tháng/ lần
d)
2-3 tháng/ lần
146.
Câu 56. Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là ngưỡng glucose của thận ?
a)
≥11,1 mmol/l
b)
9,7 mmol/l
c)
≥7 mmol/l
d)
≥6,7 mmol/l
147.
Câu 57. Theo ADA năm 2010, nồng độ glucose máu lúc đói nào là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường ?
a)
5,6-6,9 mmol/l
b)
7,8-11,0 mmol/l
c)
7,0-10,0 mmol/l
d)
3,9-5,5 mmol/l
e)
Hóa học và chuyển hóa lypid
148.
Câu 58. Lipid tạp có vai trò quan trọng trong sinh vật ?
a)
Ở vai trò chuyển hóa trung gian
b)
Vận chuyển các chất
c)
Ở vai trò dự trữ năng lượng
d)
Ở vai trò cung cấp năng lượng
149.
Câu 59. Tính chất hóa học của acid béo do nhóm carboxyl ?
a)
Tạo bọt
b)
Tạo thành este
c)
Tạo muối kiềm
d)
Tạo este methylic
150.
Câu 60. Thành phần cấu tạo của lipid ?
a)
Acid béo và alcol
b)
Acid béo và cholesterol
c)
Aicd béo và sterol
d)
Acid béo và glycerol
151.
Câu 61. Lipase không tham gia vào quá trình tiêu hóa ?
a)
Lipase mô mỡ
b)
Lipase dạ dày
c)
Lipase tụy
d)
Lipase tuyến nước bọt
152.
Câu 62. Vị trí triglycerid bị thủy phân ?
a)
Ruột non
b)
Dạ dày
c)
Ruột già
d)
Tá tràng
153.
Câu 63. Lipase có tác dụng làm trong huyết tương người sau bữa ăn có lipid ?
a)
Glycoprotein lipase
b)
Lipase tụy
c)
Lipase mô mỡ
d)
Lipoprotien lipase
154.
Câu 64. Enzym thủy phân triglycerid ?
a)
Lipase tuyến tụy
b)
Lipase tuyến nước bọt
c)
Lipase tuyến dạ dày
d)
Lipase tuyến mô mỡ
155.
Câu 65. Nơi xảy ra quá trình beta oxy hóa acid béo ?
a)
Bào tương
b)
Nhân tế bào
c)
Lysosom
d)
Ty thể
156.
Câu 66. Công thức tổng quát của acid béo bão hòa ?
a)
CnH2No2
b)
CnHnO2
c)
CnH2n+102
d)
CnH2n-102
157.
Câu 42. Sự thay đổi nào dưới đây là nguyên nhân gây đục thủy tinh thể ở bệnh nhân đái tháo đường ?
a)
Nồng độ glucose tăng trong thủy tinh thể
b)
Nồng độ frutose giảm trong thủy tinh thể
c)
Nồng độ glucose giảm trong thủy tinh thể
d)
Nồng độ frutose tăng trong thủy tinh thể
Reset
