Font size
WorksheetsTriết học
Total questions: 158
Worksheet time: 1hrs 19mins
Câu hỏi 1: Các tiền đề khoa học tự nhiên góp phần minh chứng tính đúng đắn về thế giới quan và phương pháp luận của CN Mác là
A. Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
B. Thuyết tiến hóa
C. Thuyết tế bào
D. Cả A, B, và C
Câu hỏi 2: Phương pháp luận là:
A. Khoa học về nhận thức
B. Phương pháp tiếp cận nhận thức và thực tiễn
C. Lý luận hay khoa học về phương pháp
D. Lý luận hay khoa học về phương pháp - định hướng cách tiếp cận nhận thức và thực tiễn
Câu hỏi 3: Điều kiện kinh tế - xã hội cho ra đời của Triết học Mác - Lenin
A. Phương thức sx TNCN được củng cố và phát triển
B. Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị độc lập
C. Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ
D. Cả A và B đều đúng
Câu hỏi 4: Thế giới quan là:
A. Sự hiểu biết của con người về thế giới, về con người và vị trí, vai trò của con người trong thế giới đó
B. Hệ thống quan niệm ( quan điểm ) chung của con người về thế giới, về con người và vị trí, vai trò của con người trong thế giới đó
C. Hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó
D. Quan niệm chung của con người về thế giới, về con người và vị trí, vai trò của con người trong thế giới đó
Câu hỏi 5: Các yêu cầu cơ bản về phương pháp học tập nghiên cứu CN Mác - Lenin:
A. Hiểu đúng tinh thần, thực chất của CN Mác, chống xu hướng kinh viện, giáo điều. Đồng thời, xem CN Mác như " một hệ thống mở"
B. Nghiên cứu mỗi luận điểm CN Mác cần đặt chúng trong mối liên hệ với các luận điểm khác và gắn những luận điểm của CN Mác với thực tiễn cách mạng VN, thực tiễn thời đại
C. Học tập và nghiên cứu CN Mác đồng thời cũng là quá trình giáo dục, tự giáo dục và rèn luyện để hoàn thiện bản thân
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 6: Chọn câu trả lời đúng phản ánh nội dung cơ bản nhất của CN Mác - Lenin. CN Mác Lenin là:
A. Học thuyết do C.Mác sáng lập
B. Hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học của C.Mác, Ph. Ăngghen và sự phát triển của V.I.Lenin
C. Thế giới quan và phương pháp luận khoa học của các khoa học
D. Học thuyết khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản và giải phóng nhân dân lao động thoát khỏi sự áp bức bóc lột và tiến tới giải phóng con người
Câu hỏi 7: Các bộ phận lý luận cơ bản cấu thành CN Mác - Lenin là
A. Triết học Mác - Lenin, KTCT Mác - Lenin và CNXH Khoa học
B. KTCT Mác - Lenin, triết học và lịch sử nhân loại
C. Triết học, kinh tế học và XH học
D. VH Phục Hưng Pháp, TH cổ điển Đức, KTCT cổ điển Anh
Câu hỏi 8: Hãy sắp xếp theo trình tự giảm dần về mặt thời gian của các hình thức thế giới quan sau:
A. TQG Huyền thoại - TQG Tôn giáo - TQG Triết học
B. TQG Triết học - TQG Huyền thoại - TQG Tôn giáo
C. TQG Triết học - TQG Tôn giáo - TQG Huyền thoại
D. TQG Tôn giáo - TQG Huyền thoại - TQG Triết học
Câu hỏi 9: Các tiền đề lý luận hình thành CN Mác là:
A. Triết học cổ điển Đức và KTCT cổ điển Anh
B. Chủ nghĩa không tưởng Pháp và Anh
C. Triết học cổ điển Đức, KTCT cổ điển Anh và CNXH không tưởng Pháp
D. Tư tưởng nhân loại, Triết học cổ điển Đức, KTCT cổ điển Anh và CNXH không tưởng Pháp
Câu hỏi 10: Những đk, tiền đề của sự ra đời CN Mác - Lenin là:
A. KTCT Mác - Lenin, tư tưởng triết học và lịch sử nhân loại
B. Triết học Mác - Lenin và CNXH khoa học
C. ĐK kinh tế - XH, ĐK lý luận, ĐK khoa học tự nhiên
D. ĐK lý luận, ĐK khoa học - tự nhiên và ĐK kinh tế - XH
Câu hỏi 11: Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau
A. TGQ Tôn giáo - TGQ Thần thoại - TGQ Triết học
B. TGQ Thần thoại - TGQ Tôn giáo - TGQ Triết học
C. TGQ Triết học - TGQ Tôn giáo - TGQ Thần thoại
D. TGQ Thần thoại - TGQ Triết học - TGQ Tôn giáo
Câu hỏi 1: Đối tượng của Triết học thời Cận đại là
A. Triết học trở thành nô lệ của thần học và là triết học kinh viện
B. Triết học bao gồm tri thức về tất cả các lĩnh vực
C. Triết học là khoa học của khoa học
D. Triết học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, XH và tư duy trên cơ sở giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu hỏi 2: Triết học là:
A. Hệ thống quan điểm về thế giới tự nhiên và XH loài người
B. Hệ thống tri thức về tự nhiên, XH và tư duy cùng vì con người trong thế giới
C. Hệ thống tri thức lý luận về lịch sử tồn tại và phát triển của nhân loại
D. Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó
Câu hỏi 3: Triết học ra đời trong đk nào?
A. XH phân chia thành giai cấp
B. Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc
C. Tư duy con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người
Tư duy của con người đạt trình độ cao, xuất hiện tầng lớp lao động trí óc, và tay chân
Câu hỏi 4: Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?
A. Ấn Độ, Châu Phi, Nga
B. Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp
C. Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc
D. Châu Mỹ, Chau Phi, Châu Âu
Câu hỏi 5: Bản chất của Thế giới là
A. Khách quan, phổ biến, đa dạng và phong phú
B. Vật chất
C. Luôn vận động do sự tác động từ các yếu tố bên ngoài
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu hỏi 6: Triết học ra đời vào thời gian nào?
A. Thiên niên kỷ II, TCN
B. Thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước CN
C. Thế kỷ II sau CN
D. Thế kỷ V sau CN
Câu hỏi 7: Các hình thức cơ bản của CN duy vật trong lịch sử là:
A. CN duy vật chất phác, CN duy vật tầm thường và CN duy vật biện chứng
B. CN duy vật siêu hình, CN duy vật cổ đại và CN duy vật biện chứng
C. CN duy vật chất phác, CN duy vật cổ truyền và CN duy vật siêu hình
D. CN duy vật chất phác, CN duy vật siêu hình và CN duy vật biện chứng
Câu hỏi 8: Vấn đề cơ bản của Triết học là
A. Tư duy - Tồn tại
B. Vật chất - Ý thức
C. Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu hỏi 9: Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành triết học nhất nguyên và triết học nhị nguyên là
A. Cách giải quyết vấn đề cơ bản của Triết học
B. Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học
C. Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
D. Cách giải quyết về vật chất và ý thức
Câu hỏi 10: Đối tượng của triết học thời Mác - Lenin ( hiện đại) là
A. Triết học trở thành nô lệ của thần học và là triết học kinh viện
B. Triết học bao gồm tri thức về tất cả các lĩnh vực
C. Triết học là khoa học của các khoa học
D. Triết học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, XH và tư duy trên cơ sở giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu hỏi 11: Vấn đề cơ bản của triết học có 2 mặt là
A. Giữa tự nhiên và XH: cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào, và con người có nhận thức được XH hay không
B. Giữa ý thức và vật chất: cái nào có có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào, và con người có nhận thức được Thế giới hay không
C. Giữa ý thức và vật thể: cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào, và con người có nhận thức được các vật thể hay không
D. Giữa vật chất và ý thức: cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào, và con người có nhận biết được chính mình hay không
Câu hỏi 12: Đối tượng của Triết học thời Cổ Đại là
A. Triết học trở thành nô lệ của thần học và là triết học kinh viện
B. Triết học bao gồm tri thức về tất cả các lĩnh vực
C. Triết học là khoa học của khoa học
D. Triết học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, XH và tư duy trên cơ sở giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu hỏi 14: Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?
A. Như một đối tượng vật chất cụ thể
B. Như một hệ đối tượng vật chất nhất định
C. Như một chỉnh thể thống nhất
D. Như một hình thức vật chất bình thường
Câu hỏi 14: Triết học ra đời từ đâu?
A. Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn
B. Từ sự suy tư của con người về bản thân mình
C. Từ sáng tạo của nhà tư tưởng
D. Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người
Câu hỏi 15: Quan hệ giữa KHTN với thần học ở thời kỳ Phục Hưng ntn?
A. KHTN hoàn toàn phụ thuộc vào thần học và tôn giáo
B. KHTN hoàn toàn độc lập với thần học và tô giáo
C. KHTN có mối quan hệ quyết định đối với thần học và tôn giáo
D. KHTN dần dần độc lập với thần học và tôn giáo
Câu hỏi 16: Cơ sở phân chia các trường phái triết học: CN duy vật và CN duy tâm là ở
A. Quan niệm về thế giới
B. Giải quyết vấn đề vật chất và thế giới
C. Giải quyết 2 vấn đề cơ bản của triết học
D. Qua niệm về con người trong thế giới
Câu hỏi 17: Các nhà triết học thuộc trường phái CN duy vật cho rằng:
A. Bản chất của TG là vật chất, vất chất là tính thứ nhất, vật thể là tính thứ 2, vật thể là cái có trước và quyết định ý thức của con người
B. Bản chất của TG là các vật thể, vật thể là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai, vật thể là cái có trước và cấu thành ý thức của con người
C. Bản chất của TG là vật chất, vật chất là tính thứ nhất ý thức là tính thứ hai, vật chất là cái có trước và quyết định ý thức của con ngươi
D. Bản chất của TG là ý thức, ý thức là cái có trước và quyết định, vật chất là cái có sau và bị quyết định
Câu hỏi 18: Về mặt nhận thức luận ( Con người có khả năng nhận thức được thế giới này hay không?) gồm có:
A. Hoài nghi luận
B. Bất khả tri luận
C. Khả tri luận
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu hỏi 19: CN duy tâm có hai hình thức cơ bản là
A. CN duy tâm tuyệt đối và CN duy tâm tương đối
B. CN duy tâm cảm tính và CN duy tâm lý tính
C. CN duy tâm chủ quan và CN duy tâm khách quan
D. CN duy tâm nhất nguyên và CN duy tâm nhị nguyên
Câu hỏi 20: Các nhà triết học thuộc trường phái CN duy tâm cho rằng
A. Bản chất của TG là vật chất tạo nên ý thức và là tính thứ nhất còn ý thức tạo nên con người và là tính thứ hai
B. Bản chất của TG là những vật thể, vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai, vật chất là cái có trước và quyết định ý thức của con người
C. Bản chất của TG là ý thức, ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai, ý thức là cái có trước và quyết định vật chất
D. Bản chất của TG là vật chất, tạo nên các vật thể là tính thứ 2, vật thể là cái có trước và quyết định vật chất
Câu hỏi 1: Nhận thức là
A. Một quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc người thông qua lao động và học tập
B. Một quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người trên cơ sở thực tiễn, nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan
C. Một quá trình phản ánh tích cực và sáng tạo thể giới khách quan tạo nên vốn hiểu biết cho mỗi người
D. Một quá trình học tập về lý luận và thực tiễn tạo nên kinh nghiệm và tri thức cho con người
Câu hỏi 26: Quan hệ biện chứng giữa tất nhiên và ngẫu nhiên
A. Tất nhiên chứa đựng cái ngẫu nhiên, ngẫu nhiên quy định, chi phối cái tất nhiên
B. Tất nhiên biểu hiện cái ngẫu nhiên, ngẫu nhiên bao hàm sự tồn tại cái tất nhiên
C. Tất nhiên chi phối cái ngẫu nhiên, ngẫu nhiên tuân thủ cái tất nhiên
D. Tất nhiên tồn tại thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên, ngẫu nhiên là sự biểu hiện của sự tồn tại cái tất nhiên
Câu hỏi 2: Hình thức tồn tại của vật chất là
A. Không gian, thời gian
B. Vấn động, đứng im
C. Trao đổi chất
D. Tác động lẫn nhau
Câu hỏi 3: Tính chất của phủ định biện chứng là
A. Tính khách quan và tính chủ quan
B. Tính khách quan và tính kế thừa
C. Tính kế thừa và tính chủ quan
D. Tính khoa học và tính thực tiễn
Câu hỏi 4: Không gian và thời gian
A. Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất
B. Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất
C. Không gian và thời gian đều là những hình thức cơ bản của tồn tại vật chất
D. Bản chất của thế giới là những vật thể tạo nên, vận động, biến đổi theo quy luật tự nhiên và xã hội
Câu hỏi 5: Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển
A. Mâu thuẫn
B. Mâu thuẫn biện chứng
C. Đấu tranh
D. Thống nhất
Câu hỏi 6: Theo CN Mác - Lenin, biện chứng bao gồm
A. Biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan
B. Biện chứng tự nhiên và biện chứng XH
C. Biện chứng duy tâm và biện chứng duy vật
D. Biện chứng vật chất và biện chứng ý thức
Câu hỏi 7: Khái niệm độ trong quy luật lượng - chất là để chỉ
A. Giới hạn mà sự thay đổi về lượng đủ để làm thay đổi chất của sự vật, hiện tượng
B. Giới hạn mà sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật, hiện tượng
C. Giới hạn mà sự thay đổi về lượng đủ đã đạt tới điểm nút cho sự ra đời của vật chất mới
D. Giới hạn mà sự thay đổi về lượng đủ tạo nên bước nhảy cho sự vật mới ra đời
Câu hỏi 8: Thực tiễn là
A. Toàn bộ hđ vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - XH của con người nhằm cải biến tự nhiên & XH
B. Toàn bộ hđ vật chất & tinh thần của con người trong sự vận động, phát triển của XH
C. Toàn bộ hđ của con người diễn ra trong những đk lịch sử cụ thể
D. Toàn bộ hđ KT, XH làm nên lịch sử tiến hóa của nhân loại
Câu hỏi 9: Theo Ph. Angghen: " Vấn đề cơ bản lớn của toàn bộ triết học, nhất là triết học hiện đại, là vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại". Vậy " tồn tại" ở đây có nghĩa là
A. Vật chất
B. Tư duy
C. Tồn tại XH
D. Tồn tại khách quan
Câu hỏi 10: Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC:
A. Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng
B. Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật, hiện tượng trong không gian, thời gian
C. Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật, hiện tượng
D. Phát triển chỉ thay đổi về số lượng, biến đổi từ thấp đến cao, từ ít thành
Câu hỏi 11: Phạm trù nguyên nhân là dùng để chỉ
A. Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng, từ đó tạo nên sự vận động phong phú, đa dạng của thế giới vật chất
B. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng từ đó tạo ra sự biến đổi nhất định
C. Sự tác động giữa các sẹ vật, hiện tượng của thế giới khách quan tạo nên sự tiến hóa của lịch sử
D. Những biến đổi xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng
Câu hỏi 12: Ngôn ngữ đóng vai trò là
A. " Cái vỏ vật chất" của ý thức
B. Nội dung của ý thức
C. Ngôn ngữ của ý thức
D. Nội dung trung tâm của ý thức
Câu hỏi 14: Phép biện chứng duy vật là
A. Là khoa học về sự vận động, phát triển của các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, XH & tư duy
B. Là khoa học về sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên & XH
C. Là khoa học về những quy luật phổ biển của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của XH loài người và tư duy
D. Là khoa học nghiên cứu về sự vận động của giới tự nhiên một cách biện chứng
Câu hỏi 14: Hãy cho VD về cặp phạm trù cái riêng - cái chung:
A. VN là cái chung - HN, HP... là những cái riêng
B. Trường ĐH Hutech là cái riêng - những sv là cái chung
C. Chợ Bến Thành là cái chung - các quầy hàng điện máy, may mặc,.... là những cái riêng
D. Trái cây là cái chug - cam, xoài mút, bưởi,... là những cái riêng
Câu hỏi 15: Phạm trù tất nhiên là dùng để chỉ
A. Trạng thái sẽ diễn ra, ở đâu, ntn chưa biết được
B. Trạng thái có thể diễn ra hoặc không diễn ra, có thể diễn ra nơi này, thế này, hoặc nơi khác, thế khác,...không thể biết trước
C. Trạng thái nhất định sẽ diễn ra trong những hoàn cảnh, mt nào đó...không thể biết trước được
D. Trạng thái phải diễn ra và diễn ra như vậy trong hoàn cảnh, đk nhất định, không thể khác
Câu hỏi 16: Ý thức có vai trò gì? XĐ câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC?
A. Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó, ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn
B. Vai trò thực sự của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hđ thực tiễn của con người
C. Ý thức là cách phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực
D. Ý thức có vai trò quyết định tất cả những hđ con người
Câu hỏi 17: Hãy XĐ cách giải thích đúng nhất ( Theo quan điểm Triết học Mác - Lenin). Tự nhiện là môi trường tồn tại và phát triển của XH bởi vì
A. Tự nhiên cung cấp những đk cần thiết cho sự tồn tại của con người
B. Tự nhiên là nguồn gốc của sự xuất hiện XH
C. Tự nhiên cung cấp những đk cần thiết nhất cho sự sống của con người và cho hđ sx XH
D. XH là một bộ phận đặc thù của tự nhiên
Câu hỏi 18: Quan điểm vật chất là thuyết ngũ hành ( TG đc chia thành từ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) là của nhà triết học thời cổ đại nào ?
A. Hy Lạp
B. Trung Quốc
C. Đức
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu hỏi 19: Chân lý là
A. Tri thức đúng, được hình thành qua hđ thực tiễn , gắn với hoàn cảnh cụ thể
B. Tri thức phù hợp với thực tế, do quá trình học hỏi tạo nên
C. Tri thức có nội dung được hình thành qua thực tiễn và đúc kết thành lý luận
D. Tri thức có nội dung phù hợp với thực tiễn khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm
Câu hỏi 20: Biện chứng là
A. Những mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng tồn tại trong thế giới vật chất
B. Những mối liên hệ tác động lẫn nhau của các vật thể trong giới tự nhiên và XH
C. Những mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động phát triển của XH loài người
D. Những mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong tự nhiên, XH & tư duy
Câu hỏi 21: Phạm trù kết quả là dùng để chỉ
A. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong 1 sự vật, hiện tượng, từ đó tạo ra sự biến đổi nhất định
B. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong 1 sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau từ đó tạo ra sự biến đổi nhất định
C. Những sự biến đổi xuất hiện do sự tác động giữa các sự vật, hiện tượng
D. Những biến đổi xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong 1 sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng nhất định
Câu hỏi 22: Khái niệm bước nhảy ( trong quy luật lượng - chất ) là dùng để chỉ
A. Sự thay đổi về chất của sự vật
B. Sự thay đổi về lượng của sự vật
C. Sự mâu thuẫn giữa chất và lượng của sự vật
D. Sự tích lũy dần về chất của sự vật
Câu hỏi 23: Talet - Nhà triết học cổ Hy Lạp - quan niệm vật chất là gì?
A. Nước
B. Lửa
C. Không khí
D. Nguyên tử
Câu hỏi 24: Chọn mệnh đề mà anh (chị) cho là đúng
A. Ý thức là 1 hiện tượng cá nhân
B. Ý thức không phải là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng XH
C. Ý thức không phải là thuần túy là hiện tượng các nhân mà là hiện tượng XH
D. Ý thức là do thượng đế ban cho
Câu hỏi 25: Phương thức tồn tại của vật chất là
A. Tiến hóa
B. Phát triển
C. Đồng hóa, Dị hóa
D. Vận động
Câu hỏi 27: Chọn câu trả lời đúng: Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện vì
A. Nhờ hệ thống tri thức trước đó ( chân lý) làm tiền đề
B. TG đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy định
C. Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới
D. Nhờ sự nổ lực hđ thực tiễn của con người
Câu hỏi 28: Các hình thức biểu hiện cơ bản của thực tiễn
A. Hđ SX vật chất , Hđ SX VHóa - tinh thần và hđ XH
B. Hđ SX vật chất, Hđ chính trị và Hđ văn học nghệ thuật
C. Hđ sx vật chất, hđ chính trị - XH và hđ đấu tranh giai cấp
D. Hđ sx vật chất, Hđ chính trị - XH và hđ thực nghiệm khoa học
Câu hỏi 19: 3 hình thức cơ bản của nhận thức cảm tính
A. Cảm giác, tri giác và biểu tượng
B. Khái niệm, phán đoán và suy lý
C. Cảm giác, tri giác và khái niệm
D. Tri giác, phán đoán và suy lý
Câu hỏi 30. Phạm trù cái riêng là dùng để chỉ
A. 1 sự vật, hiện tượng, 1 quá trình nhất định
B. Nhiều sự vật, nhiều hiện tượng, nhiều quá trình tồn tại đa dạng, phong phú
C. Những mặt, những thuộc tính tồn tại phổ biến ở tất cả các sự vật, hiện tượng
D. Những mặt, những thuộc tính, những yếu tố, những mối quan hệ,..tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng
Câu hỏi 31: Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC
A. Phát triển của sự vật không có tính kế thừa
B. Phát triển của sự vật có tính kế thừa những đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ or lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức
C. Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển
D. Tất cả câu đều sai
Câu hỏi 32: Quan hệ biện chứng giữa nguyên nhân và kết quả
A. Nguyên nhân bao giờ cũng có kết quả. Kết quả bao giờ cũng xuất hiện sau nguyên nhân
B. Nguyên nhân bao giờ cũng có đk. Kết quả có hoặc không có là tùy ở nguyên nhân
C. Nguyên nhân bắt nguồn từ kết quả. Kết quả tác động trở lại nguyên nhân
D. Nguyên nhân tùy thuộc ở kết quả. Kết quả quy định định nguyên nhân
Câu hỏi 33: Phạm trù là
A. Khái niệm rộng, phản ánh tính chất riêng có về sự tồn tại, phát triển của các sự vật, hiện tượng
B. Khái niệm rộng, phản ánh những mặt, thuộc tính, mối liên hệ chung, cơ bản của các sự vật, hiện tượng
C. Khái niệm rộng, phản ánh những yếu tố cấu thành sự tồn tại và vận động phát triển của các sự vật, hiện tượng
D. Khái niệm rộng, phản ánh sự tồn tại của thể giới khách quan và của tư duy con người
Câu hỏi 24: Tính chất cơ bản của không gian và thời gian là
A. Tính khách quan
B. Tính vĩnh cữu và vô tận
C. Không gian 3 chiều, thời gian 1 chiều
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu hỏi 35: Ý nghĩa phương pháp luận của việc nghiên cứu nguyên lý về sự phát triển
A. Cần quán triệt quan điểm phát triển trong xem xét, đánh giá các sự vật hiện tượng, phát triển để thúc đẩy tăng trưởng
B. Cần quán triệt quan điểm phát triển trong hđ sx vật chất, hđ chính trị XH và hđ thực nghiệm khoa học
C. Cần quán triệt quan điểm phát triển trong nhận thức cũng như hđ thực tiễn , tạo môi trường, đk, cơ hội cho mọi đối tượng được phát triển
D. Cần quán triệt quan điểm phát triển trong hđ sx vật chất cũng như trong tư duy lý luận
Câu hỏi 36: Vai trò của ý thức đối với vật chất
A. Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hđ thực tiễn của con người
B. Ý thức là nguồn gốc của vật chất, tác động cải tạo TG vật chất
C. Ý thức bắt nguồn từ vật chất, tạo nên sự vận động, biến đổi của TG vật chất
D. Cả B và C đều đúng
Câu hỏi 37: 3 hình thức cơ bản của nhận thức lý tính
A. Cảm giác, tri giác và biểu tượng
B. Khái niệm, phán đoán và suy lý
C. Cảm giác, tri giác và khái niệm
D. Tri giác, phán đoán và suy lý
Câu hỏi 38: Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là
A. Cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý
B. Tiêu chuẩn, nguồn gốc, nguyên nhân của nhận thức và là căn cứ kiểm tra chân lý
C. Môi trường, điều kiện, căn cứ của nhận thức và là mục đích của nhận thức
D. Cơ sở, động lực, tiêu chí của nhận thức và là căn cứ chỉ đạo thực tiễn
Câu hỏi 39: Quá trình thay đổi hình thái tồn tại của sự vật đồng thời qua đó tạo ra các điều kiện phát triển được gọi là
A. Phủ định
B. Phủ định biện chứng
C. Phát triển
D. Tiến hóa
Câu hỏi 40: Nguồn gốc XH trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là
A. Lao động trí óc
B. Thực tiễn
C. Giáo dục
D. Nghiên cứu khoa học
Câu hỏi 41: Vai trò của vật chất đối với ý thức
A. Vật chất có trước ý thức, hình thành từ ý thức và quyết định ý thức
B. Vật chất có trước ý thức, là nguồn gốc của ý thức và quyết định ý thức
C. Vật chất có trước ý thức, là sản phẩm của ý thức và tùy thuộc vào ý thức
C. Vật chất có trước ý thức, là cải tạo của ý thức và tồn tại trong ý thức
Câu hỏi 42: Quy luật nào được Lenin XĐ là " hạt nhân" của phép biện chứng
A. Quy luật lượng - chất
B. Quy luật mâu thuẫn
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Cả 3 quy luật trên
Câu hỏi 43: Heraclit - Nhà triết học cổ Hy Lạp - quan niệm vật chất là gì
A. Nước
B. Lửa
C. Không khí
D. Nguyên tử
Câu hỏi 44: Khái niệm nào dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về số lượng đã đủ làm thay đổi về chất của sự vật
A. Chất
B. Lượng
C. Độ
D. Điểm nút
Câu hỏi 45: Quy luật lượng - chất chỉ rõ
A. Nguồn gốc của sự vận động, phát triển của các sự vật trong tự nhiên, XH, tư duy
B. Khuynh hướng của sự vận động, phát triển của các sự vật, quá trình trong tự nhiên, XH, tư duy
C. Phương thức chung của các quá trình vận động, phát triển trong tự nhiên, XH và tư duy
D. Động lực của sự vận động, phát triển của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong tự nhiên, XH, tư duy
Câu hỏi 46: Phạm trù cái chung là dùng để chỉ
A. Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình nhất định tồn tại trong thế giới vật chất
B. Nhiều sự vật, nhiều hiện tượng, nhiều quá trình tồn tại đa dạng, phong phú
C. Những mặt, những thuộc tính tồn tại phổ biến ở tất cả các sự vật, hiện tượng
D. Những mặt, những thuộc tính, những yếu tố, những mối quan hệ,..tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng
Câu hỏi 47: Chọn mệnh đề mà anh (chị) cho là sai
A. Con người có thể phản ánh đúng đắn thế giới khách quan không cần thông qua lao động
B. Lao động không xuất hiện ở trạng thái đơn nhất, ngay từ đầu nó đã mang tính tập thể XH
C. Ý thức với tư cách là hđ phản ánh sáng tạo không thể có được ở bên ngoài quá trình con người lao động làm biến đổi thế giới xung quanh
D. Lao động là điều kiện đầu tiên và chủ yếu để con người tồn tại
Câu hỏi 48: Nguồn gốc XH của ý thức bao gồm
A. Bộ óc người và các giác quan của người
B. Thế giới bên ngoài và lịch sử phát triển nhân loại
C. Bộ óc người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc người
D. Lao động và ngôn ngữ
Câu hỏi 49: Các hình thức vận động vật chất là
A. Cơ học, lý học, hóa học
B. Vận động cơ học, vận động lý học, vận động hóa học, vận động sinh học và vận động XH
C. Vận động XH
D. Cả A,B và C
Câu hỏi 50 : Định nghĩa về vật chất của Lenin
A. Vật chất là 1 phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
B. Vật chất là 1 phạm trì triết học dùng để chỉ tồn tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
C. Vật chất là phạm trì triết học dùng để thế giới vật thể khách quan được đem lại con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
D. Vật chất là 1 phạm trù triết học dùng để chỉ tư duy và tồn tại được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
Câu hỏi 51: Các tính chất của chân lý
A. Tính khách quan, tính cụ thể, tính tương đối và tính tuyệt đối
B. Tính tương đối, tính tuyệt đối, tính trừu tượng, tính cụ thể
C. Tính khách quan, tính cụ thể, tính khoa học, tính lịch sử
D. Tính khách quan, tính cụ thể, tính tương đối, tính phổ biến
Câu hỏi 52: Phạm trù vật chất theo triết học Mác - Lenin được hiểu là
A. Là sự khái quát trong quá trình nhận thức con người đối với thế giới khách quan
B. Toàn bộ thế giới khách quan
C. Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất
D. Toàn bộ thế giới vật chất
Câu hỏi 53: Khái niệm " Mối liên hệ" trong phép BCDV là dùng để chỉ
A. Sự quy định của ý chí con người đối với sự vật, hiện tượng tồn tại khách quan
B. Sự quy định, sự tác động giữa các mặt trong cùng một sự vật, hiện tượng
C. Sự tác động giữa các sự vật, hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ
D. Sự quy định, sự tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới
Câu hỏi 54: Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC
A. Mối liên hệ của sự vật, hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thản sự vật hiện tượng không có sự liên hệ
B. Mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà nó còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng
C. Mối liên hệ của sự vật hiện tượng là do con người áp đặt lên
D. Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ
Câu hỏi 55: XĐ quan niệm sai về nhận thức
A, Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách qua vào bộ óc con người
B. Nhận thức không chỉ biết được hiện tượng bề ngoài mà còn nắm được bản chất bên trong của sự vật
C . Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc cong người
D. Là một quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người trên cơ sở thực tiễn, nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan đó
Câu hỏi 56: Khái niệm cái đơn nhất là
A. Tồn tạo ở nhiều sự vật, hiện tượng
B. Chỉ tồn tại ở 1 sự vật, hiện tượng, tuyệt đối không lặp lại ở sự vật, hiện tượng khác
C. Tồn tại ở 1 sự vật, hiện tượng trong một quan hệ xác định
D. Không có phương án đúng
Câu hỏi 57: Phép biện chứng là
A. Lý luận nghiên cứu về sự tồn tại, phát triển của XH loài người
B. Học thuyết nghiên cứu, khái quát về sự tồn tại của tự nhiên và XH
C. Học thuyết nghiên cứu, khái quát biện chứng của thế giới vật chất thành hệ thống các nguyên lý, quy luật khoa học
D. Là khoa học về sự vận động, phát triển của thế giới vật chất trong lịch sử tiến hóa nhân loại
Câu hỏi 58: CNDVBC khẳng định
A. Bản chất của TG là vật chất, tồn tại bởi ý thức, không ngưng phát triển
B. Bản chất của TG là vật chất, tồn tại trong ý thức con người, tùy thuộc vào nhận thức của con người
C. Bản chất của TG là vật chất, tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô tận, vô hạn
D. Bản chất của TG là những vậT thể tạo nên , vận động, biến đổi theo quy luật tự nhiên và XH
Câu hỏi 59: Biện chứng chủ quan là
A. Biện chứng của tư duy tuần túy
B. Biện chứng của ý thức
C. Biện chứng của thực tiễn XH
D. Biện chứng của lý luận
Câu hỏi 60: Theo quan điểm của CNDVBC thì TG thống nhất ở
A. Tính vật chất của nó
B. Tính vận động của nó
C. Tính phát triển của nó
D. Tính biện chứng của nó
Câu hỏi 61: Đặc trưng cơ bản của phép BCDV CN Mác - Lenin là
A. Được xác lập trên nền tảng của TG quan duy vật khoa học, và sự thống nhất giữa nội dung thế giới quan ( DVBC) và phương pháp luậ ( BCDV)
B. Được xác lập trên nền tảng TG quan biện chứng: và sự thống nhất giữa TG quan ( duy vật) và phương pháp luận ( tư duy biện chứng)
C. Được xác lập trên nền tảng TG quan DVBC, và sự thống nhất giữa nội dung ( Biện chứng khách quan) và phương pháp luận ( biện chứng chủ quan)
D. Được xác lập trên nền tảng TG quan tư duy biện chứng, và sự thống nhất giữa nội dung 9 thế giới khách quan) và phương pháp luận ( ý thức chủ quan)
Câu hỏi 62: Khái niệm " Phát triển" trong phép BCDV là chỉ
A. Sự thay đổi về mặt số lượng của sự vật, hiện tượng tạp nên sự vận động, lớn dần lên của nó
B. Sự thay đổi vị trí của sự vật, hiện tượng trong không gian tạo nên sự biểu hiện phong phú, đa dạng của chúng
C. Quá trình vận động của sự vật theo khuynh hướng đi lên: từ trình độ thấp đến trình độ cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, là sự biến đổi về chất của sự vật
D. Quá trình vận động mang tính lịch sử của TG vật chất theo khuynh hướng đi lên gần với hoàn cảnh cụ thể
Câu hỏi 63: Phân loại quy luật theo lĩnh vực tác động thì có
A. Những quy luật tự nhiên, những quy luật XH, những quy luật tư duy
B. Những quy luật bên trong, những quy luật bên ngoài, những quy luật ráp ranh
C. Những quy luật khoa học, những quy luật thực tiễn, những quy luật kinh nghiệm
D. Những quy luật duy vật, những quy luật duy tâm, những quy luật nhị nguyên
Câu hỏi 64: Chọn mệnh đề mà anh (chị) cho là đúng với quan điểm của Triết học Mác - Lenin
A. Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật
B. Ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động SX vật chất của XH
C. Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh
D. Ý thức con người do thượng đế ban cho
Câu hỏi 65: Quan hệ biện chứng giữa cái riêng và cái chung
A. Cái chung chứa đựng cái riêng, cái riêng nằm trong cái chung
B. Cái riêng chứa đựng cái chung, cái chung thông qua nhiều cái riêng để tồn tại
C. Cái chung bao quát nhiều cái riêng, cái riêng thông qua nhiều cái chung để tồn tại
D. Cái riêng là cái bộ phận, cái chung là cái tổng thể. Giữa chúng có quan hệ biện chứng với nhau
Câu hỏi 66: Hãy XĐ cách giải thích đúng nhất ( Theo quan điểm Triết học Mác - Lenin)
A. Tự nhiên là nguồn gốc của sự xuất hiện XH
B. Tự nhiên là toàn bộ TG vật chất vô cùng, vô tận
C. Tự nhiên là môi trường tồn tại và phát triển của XH
D. Tự nhiên là môi trường con người sinh sống
Câu hỏi 67: 2 giai đoạn của quá trình nhận thức là
A. Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính
B. Từ nhận thức cảm tính đến nhận thức lý tính
C. Từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
D. Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động
Câu hỏi 68: Kết cấu của ý thức bao gồm
A. Bộ não người, TG khách quan, các giác quan
B. Tri thức, thực tiễn, bộ não người
C. Tri thức, tình cảm, ý chí
D. Ý chí, nghị lực, tình cảm
Câu hỏi 69: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm CNDVBC
A. Nguồn gốc của sự vận động là ở bên ngoài sự vật, hiện tượng do sự tương tác hay sự tác động
B. Nguốn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định
C. Nguồn gốc của sự vận động là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra
D. Nguồn gốc của sự vận động là do " Cú hích của thượng đế"
Câu hỏi 70: ND nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên hệ phổ biến của các sự vật, hiện tượng
A. Các sự vật và hiện tượng trong TG tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau
B. Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau
C. Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau
D. TG là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình vừa tách biệt, vừa có liên hệ qua lại, vừa thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau
Câu hỏi 71: Các phạm trù được hình thành
A. Một cách bẩm sinh trong ý thức của con người
B. Thông qua quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người
C. Sẵn có ở bên ngoài, độc lập với ý thức con người
D. Từ những khái niệm
Câu hỏi 72: Quy luật là
A. Những mối liên hệ khách quan, bản chất, xảy ra trong TG vật chất, có khi lặp lại trong quá trình vận động, phát triển
B. Những mối liên hệ khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến, lặp lại giữa các mặt, các yếu tố, các thuộc tính bên trong 1 sự vật hay giữa các sự vật, hiện tượng
C. Những mối liên hệ thường xảy ra giữa các sự vật, hiện tượng hoặc giữa các mặt, các thuộc tính, các yếu tố trong 1 sự vật khi xuất hiện sự tác động nhất định
D. Những mối liên hệ được xác lập trong điều kiện, hoàn cảnh nào đó nhằm thực hiện những mục tiêu đã định
Câu hỏi 73: Nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm
A. Bộ óc người và các giác quan của người
B. TG bên ngoài và lịch sử phát triển nhân loại
C. Bộ óc và TG khách quan tác động lên bộ óc người
D. Lao động & ngôn ngữ
Câu hỏi 74: Lựa chọn câu đúng theo quan điểm của CNDVBC
A. Mọi sự sáng tạo của con người đều bắt nguồn từ sự phản ánh đúng hiện thực khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan
B. Việc sáng tạo của con người là do sự tưởng tượng trong đầu của họ
C. Con người không có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt trước hiện thực khách quan và làm đúng như nó
D. Việc phát huy tính sáng tạo năng động chủ quan là không phải phụ thuộc vào hiện thực khách quan mà là so sự sáng tạo chủ quan của con người
Câu hỏi 75: Các tính chất chung của mâu thuẫn (trong quy luật mâu thuẫn)
A. Tính khách quan, tính khoa học, tính lịch sử cụ thể
B. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú
C. Tính khách quan, tính chủ quan, tính chân lý
D. Tính khách quan, tính lý luận, tính thực tiễn
Câu hỏi 76: Các trình độ nhận thức
A. Nhận thức cảm tính, nhận thức lý tính, nhận thức duy vật, nhận thức duy tâm
B. Nhận thức lý luận, nhận thức thực tiễn, nhận thức chủ quan, nhận thức khách quan
C. Nhận thức kinh nghiệm, nhận thức lý luận, nhận thức thông thường, nhận thức khoa học
D. Nhận thức sơ cấp, nhận thức thứ cấp, nhận thức hiện tượng, nhận thức bản chất
Câu hỏi 77: Democrit - Nhà triết học cổ Hy Lạp - quan niệm vật chất là gì
A. Nước
B. Lửa
C. Không khí
D. Nguyên tử
Câu hỏi 78: Quy luật phủ định của phủ định chỉ ra
A. Nguồn gốc của mọi sự vận động, phát triển trong tự nhiên, XH, tư duy
B. Khuynh hướng cơ bản, phổ biến của mọi vận động, phát triển trong tự nhiên, XH, tư duy
C. Cách thức cơ bản, phổ biến của sự vận động, phát triển trong tự nhiên, XH, tư duy
D. Động lực cơ bản, phổ biến của sự vận động, phát triển trong tự nhiên, XH, tư duy
Câu hỏi 79: Yêu cầu của quan điểm toàn diện là gì? XĐ câu trả lời đúng nhất
A. Phải xem xét 1 số mối liên hệ của sự vật hiện tượng
B. Trong các mối liên hệ đó phải nắm được mối liên hệ cơ bản, không cơ bản, mối liên hệ chủ yếu, thứ yếu để thúc đẩy sự vật hiện tượng phát triển
C. Phải xem xét tất cả các mặt các mối liện hệ và các khâu trung gian của sự vật, hiện tượng, đồng thời phải nắm được và đánh giá đúng vị trí, vai trò của từng mặt, từng mối liên hệ trong quá trình cấu thành nên sự vật
D. Câu chuyện thầy bói xem voi
Câu 80: Mâu thuẫn chỉ ra
A. Nguồn gốc, động lực cơ bản, phổ biến của mọi quá trình vận động và phát triển
B. Phương thức vận động, phát triển cơ bản, phổ biến của mọi sự vật, hiện tượng
C. Hình thức cơ bản, phổ biến của mọi quá trình vận động, phát triển của sự vật
D. Khuynh hướng cơ bản, phổ biến trong mọi quá trình vận động, phát triển
Câu hỏi 81: Phân loại quy luật theo mức độ phổ biến thì có
A. Những quy luật riêng, những quy luật tự nhiên, những quy luật XH
B. Những quy luật khách quan, những quy luật chủ quan, những quy luật vốn có
C. Những quy luật riêng, những quy luật chung, những quy luật phổ biến
D. Những quy luật vật chất, những quy luật ý thức, những quy luật thực tiễn
Câu hỏi 82: Tính chất của sự phát triển gồm
A. Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng, phong phú
B. Tính khách quan, tính tuyệt đối và tính cụ thể
C. Tính tương đối và tính tuyệt đối
D. Tính lịch sử cụ thể và tính vĩnh cữu
Câu hỏi 83: Ý nghĩa phương pháp luận của việc nghiên cứ " Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến"
A. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần có: quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể
B. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần có: quan điểm biện chứng và quan điểm duy vật
C. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần có: quan điểm toàn diện và quan điểm phát triển
D. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần có: quan điểm duy vật và quan điểm biện chứng
Câu hỏi 84: Cách hình thức cơ bản của phép biện chứng là
A. Phép biện chứng chất phác thời cổ đại, phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức và phép biện chứng duy vật tầm thường
B. Phép biện chứng chất phác thời cổ đại: phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức và phép biện chứng duy vật của CN Mác - Lenin
C. Phép biện chứng chất phác thời cổ đại, phép biện chứng duy vật của CN Mác - Lenin và phép biện chứng duy tâm thời trung cổ
D. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức, phép biện chứng duy vật của CN Mác - Lenin và phép biện chứng CNXH không tưởng
Câu hỏi 85: Vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản
A. 2
B. 3
C. 4
D.5
Câu hỏi 86: Lenin đưa ra định nghĩa về vật chất: " Vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong ......., được....chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào...". Điền vào chỗ trống
A. Ý thức
B. Cảm giác
C. Nhận thức
D. Tư tưởng
Câu hỏi 87: Tính chất của các mối liên hệ là
A. Tính khách quan, tính lịch sử và tính vĩnh cửu
B. Tính khách quan, tính tuyệt đối và tính cụ thể
C. Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng, phong phú
D. Tính tuyệt đối, tính tương đối và tính vận động, phát triển
Câu hỏi 88: Phạm trù ngẫu nhiên là dùng để chỉ
A. Trạng thái sẽ diễn ra, ở đâu, ntn chưa biết được
B. Trạng thái có thể diễn ra hoặc không diễn ra, có thể diễn ra nơi này, thế này, hoặc nơi khác, thế khác.. không thể biết trước
C. Trạng thái nhất định sẽ diễn ra trong những hoàn cảnh, môi trường nào đó...không thể biết trước được
D. Trạng thái có thể diễn ra hoặc không diễn ra tùy thuộc sự vận động của hoàn cảnh lịch sử cụ thể
Câu hỏi 89: Theo quan điểm triết học Mác - Lein, Ý thức là
A. Sự phản ánh, tác động của TG khách quan vào bộ óc con người, là thái độ của mỗi con người về TG khách quan
B. Sự phản ánh thực tiễn khách quan vào bộ óc con người, là hình ảnh về sự vận động và phát triển của TG khách quan
C. Sự phản ánh của bộ óc con người, là 1 phần chức năng của bộ óc con người
D. Sự phản ánh năng động, sáng tạo TG khách quan của bộ óc con người, là hình ảnh chủ quan của TG khách quan
Câu 91: Ý nghĩa của phương pháp luận về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức là
A. Chống bệnh chủ quan
B. Phát huy năng động chủ quan
C. Tính thống nhất biện chứng giữa tôn trọng khách quan và phát huy năng động chủ quan
D. Cả A. B, C đều đúng
Câu 90: CNDVBC quan niệm nguồn gốc của ý thức bao gồm
A. Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc XH
B. Nguồn gốc lý luận và nguồn gốc thực tiễn
C. Nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc chính trị
D. Nguồn gốc lịch sử và nguồn gốc hiện tại
Câu 93: Biện chứng khách quan là
A. Biện chứng của các tồn tại vật chất
B. Những quan niệm biến chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm
C. Biện chứng của các tồn tại vật thể
D. Biện chứng của ý niệm tuyệt đối
Câu 92: Khái niệm nào dùng để chỉ giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vậy
A. Chất
B. Lượng
C. Độ
D. Điểm nút
Câu 94: Mối quan hệ giữa đấu tranh và thống nhất của các mặt đối lập trong 1 mâu thuẫn
A. Đấu tranh là tuyệt đối
B. Thống nhất là tuyệt đối
C. Đấu tranh là tuyệt đối
D. Đấu tranh là tuyệt đối, cò thống nhất là tương đối
Câu 1: Theo C. Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi
A. Phương thức sx ra của cải vật chất
B. Mục đích của quá trình sx ra của cải vật chất
C. Mục đích tự nhiên của quá trình sx ra của cải vật chất
D. Mục đích XH của quá trình sx ra của cải vật chất
Câu 2: Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái KT-XH
A. Lực lượng SX
B. Quan hệ SX
C. Chính trị tư tưởng
D. VHóa XH
Câu 3: Giai cấp lãnh đạo cuộc cách mạng thời kỳ cận đại
A. Giai cấp vô sản
B. Giai cấp nông sản
C. Giai cấp tư sản
D. Giai cấp địa chủ phong kiến
Câu 5: Hãy XĐ cách định nghĩa đúng nhất ( Theo quan điểm của Mác Lenin)
A. XH là hình thái vận động cao nhất của TG vật chất. Hình thái vận động này lấy con người và sự tác động lẫn nhau giữa con người với con người làm nền tảng
B. XH là 1 bộ phận đặc thù của tự nhiên và là sản phẩm của sự phát triển của tự nhiên
C. XH là môi trường hoạt động sx của con người
D. XH là 1 cộng đồng người đang hđ sx
Câu 4: Vai trò của đấu tranh giai cấp trong các XH có giai cấp đối kháng
A. Là con đường tiến bộ XH. Hình thành chế độ mới, phát triển hơn
B. Là phương thức vận động của lịch sử. Hình thành xu hướng phát triển nhân loại
C. Là động lực tiến bộ lịch sử. Hình thành XH mới, tiến bộ hơn
D. Là đk tiến bộ lịch sử. Hình thành nền văn minh nhân loại
Câu 7: Vai trò cá nhân người lãnh đạo của quần chúng nhân dân là
A. Có ý nghĩa thúc đẩy tiến bộ lịch sử, văn minh nhân loại trong mọi thời đại
B. Có ý nghĩa quyết định toàn bộ lịch sử tiến hóa nhân loại, làm nền thắng lợi của các cuộc cách mạng XH
C. Có ý nghĩa quyết định trực tiếp đến toàn bộ lịch sử tiến hóa nhân loại, làm nên các thời đại văn minh trong lịch sử
D. Có ý nghĩa quyết định trực tiếp đến thành công hay thất bại của các phong trào cách mạng trong từng hoàn cảnh cụ thể
Câu 6: Các cuộc cách mạng ở Tây Âu thời kỳ cận đại nổi ra do mâu thuẫn nào
A. Mâu thuẫn giữa LLSX mới và QHSX phong kiến đã lỗi thời
B. Mâu thuẫn giữa nông dân và địa chủ phong kiến
C. Mâu thuẫn giữa nô lệ và chủ nô
D. Mâu thuẫn giữa tư sản và vô sản
Câu 8: Theo lý luận hình thái KT XH thì XH là
A. Sự kết hợp ngẫu nhiên, máy móc
B. Là tư tưởng, ý chí chủ quan của con người hình thành nên
C. Là 1 cơ thể sống đang phát triển không ngừng
D. Cả A, B, C
Câu 9: Quá trình sx vật chất không ngừng làm biến đổi
A. Tự nhiên, lịch sử và mt sống
B. Tự nhiên, XH và chính bản thân con người
C. Tự nhiên, mức sống và trình độ VH
D. Tự nhiên, lực lượng sx và quan hệ sx
Câu 10: Những đặc trưng cơ bản của sx vật chất
A. Tính khách quan, tính tự giác, tính xh, tính lịch sử, tính sáng tạo
B. Tính khách quan, tính thực tiễn, tính đa dạng, tính sáng tạo, tính cụ thể
C. Tính phổ biến, tính tự giác, tính lịch sử, tính năng động, tính kế thừa
D. Tính phát triển, tính cụ thể, tính sáng tạo, tính chủ động, tính liên tục
Câu 13: Vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử
A. Là chủ thể sáng tạo ra những cái vật chất cho XH tồn tại, phát triển
B. Là chủ thể sáng tạo chân chính ra lịch sử, quyết định sự phát triển của lịch sử
C. Là chủ thể của các cuộc cách mạng XH, đưa XH phát triển
D. Là chủ thể đấu tranh giai cấp , là động lực phát triển của lịch sử
Câu 11: Quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX
A. Quan hệ sx quyết định LLSX
Không cái nào quyết định cái nào
C. LLSX quyết định QHSX, QHSX tác động trở lại LLSX
D. LLSX quyết định QHSX
Câu 12: Yếu tố cách mạng nhất trong LLSX
A. Người lao động
B. Công cụ lao động
C. Phương tiện lao động
D. Tư liệu lao động
Câu 14: Mỗi phương thức SX đều được tạo nên bởi 2 mặt
A. Kỹ thuật và công nghệ
B. Kỹ thuật và lao động
C. Kỹ thuật và kinh tế
D. Kỹ thuật và tổ chức
Câu 15: Cơ sở hạ tầng là
A. Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện SX
B. Toàn bộ những QHSX hợp thành cơ cấu kt của XH
C. Toàn bộ những thành phần kt của 1 XH
D. Toàn bộ đk vật chất và tinh thần của XH
Câu 16: Giá trị khoa học của lý luận hình thái KTXH
A. Giải thích tất cả sự hình thành và phát triển của XH
B. Vạch ra phương pháp...duy nhất, khoa học để giải thích lịch sử
C. Giải thích sự hình thành của KTXH
D. Giải thích lịch sử
Câu 17: Theo C.Mác trong tính hiện thực của nó nó, bản chất con người là
A. Tổng hòa các mặt thiện và ác
B. Tổng hòa các yếu tố tự nhiên và XH
C. Tổng hòa các tính chất di truyền và rèn luyện
D. Tổng hòa những quan hệ XH
Câu 18: QHSX là
A. Mối quan hệ giữa người với người trong sở hữu tư liệu SX
B. Mối quan hệ giữa người với người trong QTSX
C. Mối quan hệ giữa người với giới tự nhiên
D. Mối quan hệ giữa người với người trong quản lý nền SX
Câu 19: Ý nghĩa phương pháp luận của việc nghiên cứu vai trò của quần chúng nhân dân ( DCND) và người lãnh đạo ( NLĐ) trong thực hiện các phong trào cách mạng
A. Quán triệt vai trò quan trọng của QCND, huy động nhân dân cùng những NLĐ thực hiện tốt các phong trào cách mạng
B. Quán triệt vai trò quan trọng to lớn của QCND, giáo dục nhân dân ý chí cách mạng, đồng thời phải quan tâm bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo nhân dân
C. Quán triệt vao trò sáng tạo lịch sử của QCND, tin tưởng và biết huy động sức mạnh to lớn của QCND, đồng thời phát hiện và bầu người có tài, có đức làm NLĐ
D. Quán triệt vai trò quyết định lịch sử của QCND, tin tưởng và động viên mọi tầng lớp nhân dân làm cách mạng, đồng thời bầu ra người yêu nước, thương dân làm NLĐ
CÂU 20: Sự biến đổi của QHSX chủ yếu là do
A. Trình độ phát triển của LLLĐ
B. Trình độ phát triển của công cụ LĐ
C. Trình độ phát triển của PTSX
D. Trình độ phát triển của LLSX
CÂU 21: Con người là
A. 1 thực thể tự nhiên mang đặc tính XH
B. 1 loài động vật bậc cao có lý trí
C. 1 thực thể tự nhiên thoát khỏi loài động vật
D. 1 bộ phận của giới tự nhiên biết SX vật chất
Câu 22: SX bao gồm các quá trình
A. SX vật chất, SX tinh thần và SX của cải
B. SX của cải, SX ra tư liệu SX và SX ra vật phẩm tiêu dùng
C. SX vật chất, SX tinh thần và SX ra bản thân con người
D. SX vật chất, SX văn hóa và sx môi trường sinh thái
Câu 23: SX vật chất hđ có các tính chất
A. Khách quan, tất yếu, XH, VHóa và mục đích
B. Tất yếu, tư duy, cộng đồng, VHóa và mục đích
C. Khách quan, mục đích ( tự giác), XH, lịch sử và sáng tạo
D. XH, lịch swr, sáng tạo, VHóa và tính mục đích tự thân
Câu 26: 2 mặt cơ bản của phương thức SX
A. Mặt tự nhiên và mặt XH
B. Mặt vật chất và mặt tinh thần
C. Mặt vật chất và mặt ý thức
D. Mặt kỹ thuật và mặt XH
CÂU 27: Những cuộc cách mạng thời kỳ cận đại ở Tây Âu do mâu thuẫn giữa lực lượng sx với QHSX nào
A. QHSX phong kiến
B. QHSX TBCN
C. QHSX chiếm hữu nô lệ
D. QHSX cộng xã nguyên thủy
câu 24: Những phẩm chất cơ bản mà NLĐ của quần chúng nhân dân cần có là
A. Trí tuệ uyên bác vuợt trội, năng lực tổ chức, tập hợp quần chúng, phẩm chất đạo đức, ý chí phục vụ nhân dân
B. Trí tuệ thông minh, sáng suốt, được quần chúng tín nhiệm , bầu lên, phẩm chất đạo đức hiền lành, trung thực
C. Trí tuệ năn động, sáng tạo, thương yêu quần chúng, nhân dân, phẩm chất trong sáng, hòa đồng với giai cấp
D. Trí tuệ nhìn xa, trông rộng, năng lực chuyên môn vững vàng, phẩm chất thẳng thắng, trung thực
Câu 29: Các nhân tố cơ bản của QTSX là
A. Công cụ lao động và đối tượng lao động
B. Người lao động và môi trường lao động
C. Tư liệu lao động và người lao động
D. Tư liệu sx và người lao động
Câu 31: Cơ sở hạ tầng của 1 XH tạo nên bởi
A. Các QHSX thống trị và các QHSX bị trị và các QHSX cổ truyền
B. Các QHSX thống trị, các QHSX tàn dư và các QHSX mầm mống
C. Các QHSX tàn dư và các QHSX mầm mống và các QHSX lệ thuộc
D. Các QHSX thống trị, các QHSX bị trị và các QHSX hiện thời
Câu 25: Vai trò của cách mạng XH
A. Phương thức, động lực của phát triển XH, tạo nên các nấc thang của tiến bộ lịch sử nhân loại
B. Con đường, biện pháp của phát triển XH, tạo nên các cột mốc ghi dấu tiến bộ của lịch sử nhân loại
C. Hình thức, xu hướng của phát triển XH, tạo nên các đk hình thành tiến bộ lịch sử nhân loại
D. Xu thế và cơ sở phát triển XH, tạo nên các tiền đề của tiến bộ lịch sử nhân loại
câu 28: Giai cấp là
A. Những tập đoàn người khác nhau về địa vị chính trị - XH. Nguồn gốc của giai cấp là ở quyền lực thống trị trong XH
B. Những tập đoàn người khác nhau về địa vị chính trị - XH. Nguồn gốc của giai cấp là ở quan hệ về tư liệu sx và lợi ích kt
C. Những tập đoàn người khác nhau về trình độ phát triển về kt và văn hóa. Nguồn gốc của giai cấp là vai trò quản lý XH
D. Những tập đoàn người khác nhay về đk sinh sống trong XH. Nguồn gốc của giai cấp là ở quan hệ về lợi ích kt
Câu 30: Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là mối quan hệ
A. Luôn luôn thống nhất với nhau
B. Luôn luôn đối lập với nhau
C. Thống nhất và đấu tranh giữa 2 mặt đối lập
D. Thống nhất là căn bản, còn đấu tranh giữa chúng chỉ là tạm thời
Câu 32: Yếu tố giữ vai trò quyết trọng tồn tại XH
A. Môi trường tự nhiên
B. Đk dân số
C. Phương thức SX
D. LLSX
Câu 33: Theo Angghen, sự khác nhau căn bản giữa con người và con vật lầ ở chỗ
A. Con người biết tư duy và sáng tạo
B. Con người có nhận thức và giao tiếp XH
C. Con người biết lao động SX ra những tư liệu sinh hoạt của mình
D. Con người có VH và tri thức
