WorksheetsGlobal Success 11 - Unit 3 - GS
Total questions: 87
Worksheet time: 15mins
Trưng bày = display
(a)
Trưng bày = exhibit
(a)
Sự trưng bày, triển lãm
(a)
(phr.) Được trừng bay, chỉ ra
(a)
Mẫu
(a)
(phr.) Nhìn vào
(a)
Thiết kế
(a)
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì = influence
(a)
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì = impact
(a)
Tạo thành, bịa chuyện, làm lành, trang điểm …
(a)
(phr.) Bao gồm = consist, composed, comprise
(a)
(phr.) Bao gồm = made, composed, comprise
(a)
(phr.) Bao gồm = made, consist, comprise
(a)
bao ngồm = made, consist, composed
(a)
(adj) Riêng tư
(a)
(n) Sự riêng tư
(a)
Phương tiện giao thông = transport
(a)
Phương tiện giao thông = vehicle
(a)
Phương tiện giao thông công cộng
(a)
Xe điện
(a)
Miêu tả đồ vật sử dụng/ tạo ra điện + (car/ vehicle/ guitar/ light/ fan/ current …)
(a)
Liên quan đến điện (sử dụng với N chung chung) + (equipment/ appliance/ engineer…)
(a)
(n) Điện
(a)
(adj) Điện tử
(a)
Ách tắc giao thông = traffic congestion
(a)
Ách tắc giao thông = traffic jam
(a)
(n) Sự ô nhiễm
(a)
(n) Chất gây ô nhiễm
(a)
(v) Gây ô nhiễm
(a)
(adj) Bị ô nhiễm
(a)
(v) Sống, sinh sống = inhabit, reside, populate
(a)
(v) Sống, sinh sống = dwell, reside, populate
(a)
(v) Sống, sinh sống = dwell, inhabit, populate
(a)
(v) Sống, sinh sống = dwell, inhabit, reside
(a)
Người dân = inhabitant, resident, population
(a)
Người dân = dweller, resident, population
(a)
Người dân = dweller, inhabitant, population
(a)
Người dân = dweller, inhabitant, resident
(a)
Ngừng hẳn việc gì
(a)
Dừng lại để làm gì
(a)
Ngăn chặn ai làm gì
(a)
(adj) thuộc về nông thôn
(a)
(adj) Thuộc về thành thị
(a)
(v) Đô thị hoá
(a)
(n) Quá trình đô thị hoá
(a)
Người dân thành thị = city dweller, citizen
(a)
Người dân thành thị =urbanite, citizen
(a)
Người dân thành thị = urbanite, city dweller
(a)
Vùng, khu vực, lĩnh vực, diện tích
(a)
đô thị lớn
(a)
khu dân cư
(a)
Vùng đất rộng, không có giới hạn chính xác
(a)
Vùng núi
(a)
ven biển …
(a)
Giải pháp = measure
(a)
Giải pháp = solution
(a)
Giải quyết = address, tackle, resolve
(a)
Giải quyết = solve, tackle, resolve
(a)
Giải quyết = solve, address, resolve
(a)
Giải quyết = solve, address, tackle
(a)
Nhà hoạt động môi trường
(a)
Liên quan đến người máy
(a)
thành phố thông minh
(a)
Trí tuệ nhân tạo
(a)
Công nghệ
(a)
Thuộc về công nghệ
(a)
Cảm biến
(a)
Vận hành
(a)
(phr.) Phẫu thuật trên người ai = perform ….
(a)
(phr.) Phẫu thuật trên người ai = operate ….
(a)
Sự vận hành/ ca phẫu thuật
(a)
Có Hiệu quả = effective
(a)
Có Hiệu quả, có năng suất = efficient
(a)
có năng suất
(a)
tiên tiến
(a)
Hiện đại hoá
(a)
quá trình hiện đại hoá
(a)
Cơ sở hạ tầng
(a)
Gây ấn tượng
(a)
Gây ấn tượng với ai
(a)
ấn tượng bởi ai/ điều gì
(a)
dễ bị ảnh hưởng bởi người khác (đặc biệt là tuổi teen) = be easily influenced by sb
(a)
Nhà chọc trời
(a)
Lượng CO2 mỗi người/ đơn vị thải ra MT
(a)
Vấn đề về nhà ở
(a)
Giờ cao điểm
(a)
Vườn trên mái nhà
(a)
