Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử đảng 6

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: nhà nước vn dân chủ cộng hòa được thành lập năm 1945 là nhà nước ........ đầu tiên ở ĐNA

a)

côg nôg

b)

tư sản

c)

phong kiế

d)

dân chủ kiểu mới

2.

tình hình kinh tế VN sau CMT8 năm 1945

a)

côg nghiệp chậm phát triển, nôg nghiệp năng suất cao

b)

côg nghiệp bị đình đốn, trong nôg nghiệp ruộng đất bị bỏ hoang

c)

KT phát triển, ưu tiên côg nghiệp nặng

d)

nền kt với cơ cấu nog-côg nghiệp hợp lí

3.

tình hình tài chính của VN sau cmt8

a)

lệ thuộc vào pháp

b)

ngân khố nhà nước củng cố

c)

ngân khố nhà nước trống rỗng

d)

tài chính quốc gia được củng cố

4.

sau CMT8, nước VNDC cộng hòa gặp khó khăn gì trong đối ngoại

a)

bị các nước đêz quốc bao vây, cấm vận kt

b)

chưa có quốc gia nào ủng hộ lập trường độc lập và công nhận địa vị pháp lí về mặt NN

c)

chưa có quốc gia nào chi viện kt, hợp tác mọi mặt với VN

d)

MQH ngoại giao giữa VN với các nước bị ảnh hưởng do vấn đề Campuchia

5.

Nhằm khắc phụ tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ, sau CMT8, dân ta đã hưởng ứng phong trào nào

a)

ngày đồng tâm

b)

tuần lễ vàng

c)

tấc đất tấc vàng

d)

nhường cơm, xẻ áo

6.

biện pháp giải quyết nạn đói chính phủ đề ra sau năm 1945

a)

phát động tuần lễ vàng, quỹ độc lập

b)

nhập khẩu lương thực từ nước ngoài

c)

nhận trợ viện lượng thực từ các nước xhcn

d)

thực hiện hũ gạo tiết kiệm, ngày đồng tâm

7.

tuần lễ vàng, quỹ độc lập nhằm mục đích gì

a)

giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước

b)

quyên góp tiền, để công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

quyên góp vàng bạc để xây dựng đất nước

d)

để hỗ trợ việc giải quyết nạn đói

8.

kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta

a)

Việt Quốc

b)

Quân Anh

c)

Các lực lượng phản cm trong nước

d)

quân nhật đang còn tại VN

9.

khi thực dân Pháp quay lại xâm lược vn lần 2 mở đầu là cuộc chiến đấu ở

a)

đà nẵng

b)

nam bộ

c)

trung bộ

d)

bến tre

10.

lí do quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hòa hoãn với Tưởng để chống pháp và khi thì hòa hoãn với Pháp để chống Tưởng

a)

Tưởng dùng bọn tay sai để phá ta từ bên trong

b)

thực dân Pháp được sự giúp đỡ hậu thuẫn của Anh

c)

Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù

d)

Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cm

11.

lực lượng quân đội nước ngoài có mặt trên đất nước VN sau CMT8/1945

a)

Anh Pháp Mỹ Nhật đức

b)

anh pháp mỹ tưởng

c)

anh pháp nhật tưởng

d)

anh pháp mỹ nhật tưởng

12.

kẻ thù chính của CMVN sau 8/1945

a)

phát xít nhật

b)

thực dân pháp

c)

quân đội tưởng và tay sai

d)

thực dân Anh

13.

yếu tố không phải là khó khăn thách thức đối với nước ta sau CMT8

a)

Chế độ phong kiến câu kết với đế quốc

b)

kinh tế kiệt quệ nạn đói hoành hành

c)

hơn 90% dân k biết chữ

d)

các thế lực đế quốc phản động bao vây chống phá

14.

Ban chấp hành TƯ đảng chỉ thị "Kháng chiến kiến quốc" vào thời gian nào

a)

03/09/1946

b)

19/12/1946

c)

25/11/1945

d)

12/12/1946

15.

chủ trương và sách lược của Đảng trong việc đối phó với đế quốc sau cmt8 nhằm

a)

giành chính quyền

b)

bảo vệ cơ quan lãnh đạo đảng và NN

c)

giải phóng dân tộc, giải phóng XH, con người

d)

tránh tình thế cùng lúc đượng đầu với nhiều kẻ thù, tranh thủ thời gian chuẩn bị

16.

sau CMT8 trong tình thế đối mặt với nhiều kẻ thù, Đảng chịn hòa hoãn với kẻ thù nào đầu tiên

a)

pháp và tay sai

b)

anh và tay sai

c)

mỹ và tay sai

d)

tưởng và tay sai

17.

vấn đề không phải là thành tựu căn bản của cm vn trong việc xd và củng cố chính quyền cm sau T8/1945

a)

xóa bỏ hoàn toàn sở hữu ruộng đất

b)

tổ chức tổng tuyển cử và ban hành hiến pháp

c)

củng cố và mở rộng MT Việt Minh

d)

xd và phát triển lực lượg vũ trang nhân dân

18.

sau cm t8/1945 để gạt mũi nhọn tiến công của kẻ thù đảng ta đã tuyên bố

a)

thành lập Đảng CS Đôg Dươg

b)

thành lập Đảg Lao động VN

c)

tự giải tán rút vào hoạt độg bí mật lập hội nghiên cứu CN MácLenin ở vn

d)

tự giải tán rút vào hoạt độg bí mật lập hội nghiên cứu CN MácLenin ở đông dương

19.

VN và quân Tưởng hòa hoãn với nhauvaof thời điểm nào

a)

8/1945-9/1945

b)

3/1946-12/1946

c)

9/1945-3/1946

d)

9/1945-12/1946

20.

để hòa hoãn với Tưởng và tay sai, ta đã nhân nhượng cho chúng quyền lợi gì

a)

cắt hoàn toàn miền Bắc cho Tưởng

b)

nhân nhượng một số quyền về văn hóa, ngaoifj giao

c)

đáp ứng mọi yêu cầu quân Tưởng

d)

Nhân nhượg một số quyền lợi về KT và chính trị

21.

sự kiện nào mở dầu cho sự hòa hoãn giữ VN VÀ PHÁp

a)

pháp ngững bắn miền Nam 1946

b)

pháp và tưởng kí hiệp ước Hoa-Pháp ngày 28/2/1946

c)

VN và Pháp nhân nhượng quyền lợi ở miền Bắc

d)

Pháp và vn kí hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946

22.

Biểu hiện của việc nhân nhượng với quân tưởng

a)

chấp nhận mọi yêu cầu cải tổ chính phủ, quốc hội theo ý chúng

b)

chấp nhận tiêu tiền TQ, cung cấp một phần lương thực cho quân Tưởng

c)

chấp nhận mọi yêu cầu đảm bảo trật tự trị an, phương tiện đi lại của quân Tưởng

d)

chấp nhận cung cấp toàn bộ lương thực, tài chính cho quân Tưởng

23.

nhận xét chung về thái đọ của chính phủ VN DCCH với quân Tưởng

a)

nhân nhượng tuyệt đối

b)

nhân nhượng từng bước

c)

nhân nhượng có nguyên tắc

d)

không nhân nhượng

24.

VS từ tháng 2/1946, VN chủ trương hòa hoãn với Pháp

a)

Pháp đã thương lượg để cả Anh và Tưởng giao quyền giải áp lực lượg phát xít ở VN

b)

hòa hoãn với Pháp để đuổi 20 vạn quân tưởng

c)

pháp có ý định thương lượng với chính phủ cm

d)

quân pháp đông và mạnh, vn cần thời gian tạm hòa hoãn để củng cố chính quyền

25.

hiệp định sơ bộ 6/3/1946 quy định

a)

VN là một quốc gia độc lập trong khối lien hợp Pháp

b)

VN là một quốc gia tự trị trong khối lien hợp Pháp

c)

VN là một quốc gia tự do trong khối lien hợp Pháp

d)

VN là một quốc gia tự chủ trong khối lien hợp Pháp

26.

trưởng đoàn đại biểu VN tham dự cuộc đàm phán tại Phôngtennoblo là

a)

Nguyễn Trường Tam

b)

HCM

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Võ Nguyên Giáp

27.

Việc kí hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 chứng tỏ

a)

sự mềm dẻo của đảng trog việc phân hóa kẻ thù

b)

đường lối chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảg

c)

sự thỏa hiệp của Đarg và chính phủ VN

d)

Đường lối chủ trương đấu tranh chính trị ôn hòa

28.

vs đàm phán tại hội nghị Phongtennoblo năm 1946 thất bại

a)

ta chưa có nhiều kinh nghiệm trog đấu tranh ngoại giao đàm phán

b)

dư luận tg không ủng hộ

c)

pháp muốn tái chiếm VN không có thiện chí đàm phán

d)

thái độ của phái đoàn tại cuộc đàm phán quá cứng rắn

29.

đối với 2 kẻ thù tưởng và pháp, đảng và bác đã thực hiện nhiều chủ trương, biện pháp. chủ trương biện pháp nào được xem là đau đớn nhất để cứu vãn tình hình

a)

kí hiệp đinh sơ bộ

b)

ĐCS Dông Dương tuyên bố giải tán, sự thật là rút vào hoạt động bí mật

c)

nhận tiêu tiền quan kim, quốc tệ

d)

đồng ý cho pháp ra miền bắc thay thế tưởng

30.

tạm ước 14/9/1946 VN nhượng cho pháp một số vấn đề gì

a)

quyền lợi kt và vh

b)

pháp đưa 15000 quân ra bắc

c)

quyền lợi về chính trị quân sự

d)

quyền lợi về kt quân sự

31.

đại diện VN kí với đại diện chính phủ pháp bản hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946

a)

HCM

b)

Trường Chinh

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Xuân Thủy

32.

Trong hiệp định sơ bộ, VN thỏa thuận cho Pháp quyền lợi gì

a)

chấp nhận cho pháp tấn công ra miền Bắc thay thế quân tưởng

b)

chấp nhận cho pháp đưa quân ra bắc thay thế tưởng đóng ở những nơi quy định sau 5 năm rút về nước

c)

chấp nhận cho pháp tự do hành động trên đất nước VN

d)

Nhượng cho Pháp một số ghế trong quốc hội và chính phủ

33.

TS VN phát động cuộc kháng chiến chống Pháp trên toàn quốc

a)

MT chống Pháp của nhân dân miền Nam bị thất bại

b)

Pháp mở rộng tấn công ra miền Bắc

c)

Thực dân Pháp bội ước

d)

Pháp rút quân khỏi miền Bắc

34.

VS cuộc kc toàn quốc chống pháp bùng nổ ngày 19/12/1946

a)

ta đã hoàn tất mọi coog tác chuẩn bị cho cuộc kc

b)

lúc này viện quân Pháp vừa mới đến Hải Phòng chưa kịp củng cố lực lượng ta chủ động tiến công để tạo thế

c)

sự nhân nhượng đã đến giới hạn, dân tộc ta không thể lùi thêm được nữa, không còn có sự kuwaj chọn nào

d)

quân đội Pháp mở rộng đánh chiếm miền Bắc

35.

cuộc họp nào TƯ đã quyết định phát động toàn quốc kc chống Pháp

a)

Cuộc họp ban CHTWD sau khi kí hiệp định sơ bộ (6/3/1946)

b)

Cuộc họp ban CHTWD sau khi hội nghị trù bị ở Đà Lạt (19/4/1946)

c)

Cuộc họp ban CHTWD ra chỉ thị kc kiến quốc (25/11/1945)

d)

Cuộc họp ban thường vụ trung ương đảng mở rộng (18-19/12/1946)

36.

cuộc kc chiến chống pháp bùng nổ

a)

31/8/858

b)

23/9/1945

c)

6/3/1946

d)

19/12/1946

37.

đâu không coi là cương lĩnh kc của Đảng ta

a)

lời kêu gọi toàn quốc kc của HCM

b)

chỉ thị toàn dân KC của TƯ Đảng

c)

tp kc nhất định thắng lợi

d)

chỉ thị nhật pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

38.

nhiệm vụ hàng đầu của kc chống pháp

a)

chống đế quốc giành độc lập

b)

xd chế độ dân chủ mới

c)

xóa bỏ tàn tích phong kiến đem lại ruộng đất cho dân

d)

cả 3

39.

không là phương châm chiến lược của cuộc kc chống thực dân Pháp

a)

toàn dân

b)

toàn diện

c)

lâu dài dựa vào sức mình là chính

d)

bất ngờ và chắc thắng

40.

VN phát động cuộc kc chống pháp trong hoàn cảnh nào

a)

tình hình quốc tế bất lợi cho vn

b)

cuộc chiến đấu của vn hoàn oàn đơn độc, chính phủ vn dcch vẫn chưa có nước nào công nhận và đặt ngoại giao

c)

cioojc kc của vn được sự ủng hộ của LX và TQ

d)

quôc stees III k có nhuwxg biện pháp hỗ trợ phong trào đấu tranh giành độc lâp

41.

6/1950, lần đầu TƯ đảng quyết định mở chiến dịch tiến công có quy mô lớn, đó là

a)

chiến dịch tây bắc

b)

chiến dịch biên giới

c)

chiến dịch thượng lào

d)

chiến dịch điện biên phủ

42.

vn đặt ngoại giao chính thức với LX TQ và moojt số nước khác vào

a)

1945

b)

1946

c)

1950

d)

1955

43.

sau 16 năm lãnh đạo cm vn, lần đầu đảng tuyên bố ra công khai tiến hành đại hội mấy

a)

lần thứ nhất

b)

lần thứ hai

c)

lần thứ ba

d)

lần thứ 7

44.

Mỹ bắt đàu can thiệp vào chiên tranh Đông Dương

a)

từ 1945

b)

từ 1946

c)

từ 1950

d)

từ 1965

45.

chính sách cải cahs ruộng đất được thông qua

a)

1945

b)

1946

c)

1953

d)

1954

46.

bước sang 1953 thái độ pphasp về chiến tranh ở Đông Dương

a)

kết thúc nhan h cuộc chiến tranh

b)

trì hoãn cuộc chiến tranh

c)

rút khỏi chiến tranh trong danh dự

d)

keis dài chiến tranh

47.

Bộ chính trị thông qua phương án mở chiến dịch điện biên phủ vào tg nào

a)

20/11/1953

b)

6/12/1953

c)

13/3/1953

d)

7/5/1955

48.

chiến dịch điện biên phủ phá tan kế hoạch của pháp

a)

đánh nhanh thắng nhanh

b)

bình định và lấn chiếm

c)

lấy chiên tranh nuôi chiến tranh

d)

Nava